DanLuat 2015

Từ số thẻ căn cước công dân, có thể xác định được bạn sinh năm nào, giới tính gì và sinh ở đâu

Chủ đề   RSS   
  • #443829 13/12/2016

    shin_butchi
    Top 50
    Dân Luật bậc 1


    Tham gia:18/04/2015
    Tổng số bài viết (1677)
    Số điểm: 63256
    Cảm ơn: 834
    Được cảm ơn 1372 lần


    Từ số thẻ căn cước công dân, có thể xác định được bạn sinh năm nào, giới tính gì và sinh ở đâu

    Hôm nay rảnh rổi, lại tiếp tục nghiên cứu và mình phát hiện ra một sự thật thú vị này từ Thẻ căn cước công dân của chúng ta.

    Từ số thẻ căn cước công dân

    Vì thế, mình muốn chia sẻ với các bạn sự thật thú vị này:

    Đọc số thẻ căn cước công dân của một người, bạn sẽ xác định được rằng, người đó sinh ở thế kỷ bao nhiêu, là nam hay nữ, sinh năm bao nhiêu và sinh ở đâu.

    Số thẻ căn cước công dân bao gồm 12 số: ABCDEFXXXXXX

    Trong đó:

    ABC là mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc mã quốc gia nơi bạn đã đăng ký khai sinh

    Tra cứu mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp bạn đăng ký khai sinh tại Việt Nam:

    STT

    Tên đơn vị hành chính

    1

    Hà Nội

    001

    2

    Hà Giang

    002

    3

    Cao Bằng

    004

    4

    Bắc Kạn

    006

    5

    Tuyên Quang

    008

    6

    Lào Cai

    010

    7

    Điện Biên

    011

    8

    Lai Châu

    012

    9

    Sơn La

    014

    10

    Yên Bái

    015

    11

    Hòa Bình

    017

    12

    Thái Nguyên

    019

    13

    Lạng Sơn

    020

    14

    Quảng Ninh

    022

    15

    Bắc Giang

    024

    16

    Phú Thọ

    025

    17

    Vĩnh Phúc

    026

    18

    Bắc Ninh

    027

    19

    Hải Dương

    030

    20

    Hải Phòng

    031

    21

    Hưng Yên

    033

    22

    Thái Bình

    034

    23

    Hà Nam

    035

    24

    Nam Định

    036

    25

    Ninh Bình

    037

    26

    Thanh Hóa

    038

    27

    Nghệ An

    040

    28

    Hà Tĩnh

    042

    29

    Quảng Bình

    044

    30

    Quảng Trị

    045

    31

    Thừa Thiên Huế

    046

    32

    Đà Nẵng

    048

    33

    Quảng Nam

    049

    34

    Quảng Ngãi

    051

    35

    Bình Định

    052

    36

    Phú Yên

    054

    37

    Khánh Hòa

    056

    38

    Ninh Thuận

    058

    39

    Bình Thuận

    060

    40

    Kon Tum

    062

    41

    Gia Lai

    064

    42

    Đắk Lắk

    066

    43

    Đắk Nông

    067

    44

    Lâm Đồng

    068

    45

    Bình Phước

    070

    46

    Tây Ninh

    072

    47

    Bình Dương

    074

    48

    Đồng Nai

    075

    49

    Bà Rịa - Vũng Tàu

    077

    50

    Hồ Chí Minh

    079

    51

    Long An

    080

    52

    Tiền Giang

    082

    53

    Bến Tre

    083

    54

    Trà Vinh

    084

    55

    Vĩnh Long

    086

    56

    Đồng Tháp

    087

    57

    An Giang

    089

    58

    Kiên Giang

    091

    59

    Cần Thơ

    092

    60

    Hậu Giang

    093

    61

    Sóc Trăng

    094

    62

    Bạc Liêu

    095

    63

    Cà Mau

    096

    Tra cứu mã quốc gia nơi bạn đăng ký khai sinh trong trường hợp bạn sinh ở nước ngoài

    STT

    Tên nước

    Mã

    STT

    Tên nước

    Mã

    1

    Afghanistan

    101

    100

    Litva (Lít-va)

    200

    2

    Ai Cập

    102

    101

    Luxembourg (Lúc-xem-bua)

    201

    3

    Albania

    103

    102

    Macedonia (Mã Cơ Đốn) (Ma-xê-đô-ni-a)

    202

    4

    Algérie (An-giê-ri)

    104

    103

    Madagascar

    203

    5

    Andorra (An-đô-ra)

    105

    104

    Malawi (Ma-la-uy)

    204

    6

    Angola (Ăng-gô-la)

    106

    105

    Malaysia (Mã Lai Tây Á) (Ma-lay-xi-a)

    205

    7

    Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland

    107

    106

    Maldives (Man-di-vơ)

    206

    8

    Antigua và Barbuda (An-ti-goa và Bác-bu-da)

    108

    107

    Mali

    207

    9

    Áo

    109

    108

    Malta (Man-ta)

    208

    10

    Ả Rập Saudi (Rập Xê-út)

    110

    109

    Maroc

    209

    11

    Argentina

    111

    110

    Quần đảo Marshall

    210

    12

    Armenia (Ác-mê-ni-a)

    112

    111

    Mauritanie (Mô-ri-ta-ni)

    211

    13

    Azerbaijan (A-giéc-bai-gian)

    113

    112

    Mauritius (Mô-ri-xơ)

    212

    14

    Cộng hòa Azerbaijan

    114

    113

    Mexico (Mê-hi-cô)

    213

    15

    Cộng hòa Ấn Độ

    115

    114

    Micronesia (Mi-crô-nê-di)

    214

    16

    Bahamas (Ba-ha-mát)

    116

    115

    Moldova (Môn-đô-va)

    215

    17

    Bahrain (Ba-ranh)

    117

    116

    Monaco (Mô-na-cô)

    216

    18

    Ba Lan

    118

    117

    Mông Cổ

    217

    19

    Bangladesh (Băng-la-đét)

    119

    118

    Montenegro (Môn-tê-nê-grô)

    218

    20

    Barbados (Bác-ba-đt)

    120

    119

    Mozambique (Mô-dăm-bích)

    219

    21

    Belarus (Bê-la-rút)

    121

    120

    Myanma (Mi-an-ma)

    220

    22

    Belize (Bê-li-xê)

    122

    121

    Namibia (Na-mi-bi-a)

    221

    23

    Benin (Bê-nanh)

    123

    122

    Nam Sudan

    222

    24

    Bhutan (Bu-tan)

    124

    123

    Nam Phi

    223

    25

    Bỉ

    125

    124

    Nauru (Nau-ru)

    224

    26

    Bolivia (Bô-li-vi-a)

    126

    125

    Na Uy

    225

    27

    Bosna và Hercegovina (Bốt-xni-a và Héc-dê-gô-vi-na)

    127

    126

    Nepal (Nê-pan)

    226

    28

    Botswana

    128

    127

    New Zealand (Niu Di-lân) (Tân Tây Lan)

    227

    29

    Bồ Đào Nha

    129

    128

    Nicaragua (Ni-ca-ra-goa)

    228

    30

    Bờ Biển Ngà (Cốt-đi-voa)

    130

    129

    Niger (Ni-giê)

    229

    31

    Brasil (Bra-xin)

    131

    130

    Nigeria (Ni-giê-ri-a)

    230

    32

    Brunei (Bru-nây)

    132

    131

    Nga

    231

    33

    Bulgaria (Bungari)

    133

    132

    Nhật Bản

    232

    34

    Burkina Faso (Buc-ki-na Pha-xô)

    134

    133

    Oman (Ô-man)

    233

    35

    Burundi

    135

    134

    Pakistan (Pa-kít-xtan)

    234

    36

    Cabo Verde (Cáp Ve)

    136

    135

    Palau (Pa-lau)

    235

    37

    Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất

    137

    136

    Panama (Pa-na-ma)

    236

    38

    Cameroon (Ca-mơ-run)

    138

    137

    Papua New Guinea (Pa-pua Niu Ghi-nê)

    237

    39

    Campuchia

    139

    138

    Paraguay (Pa-ra-goay)

    238

    40

    Canada (Ca-na-đa; Gia Nã Đại)

    140

    139

    Peru (Pê-ru)

    239

    41

    Chile (Chi-lê)

    141

    140

    Pháp (Pháp Lan Tây)

    240

    42

    Colombia (Cô-lôm-bi-a)

    142

    141

    Phần Lan

    241

    43

    Comoros (Cô-mo)

    143

    142

    Philippines (Phi-líp-pin)

    242

    44

    Cộng hòa Congo (Công-gô; Congo-Brazzaville)

    144

    143

    Qatar (Ca-ta)

    243

    45

    Cộng hòa Dân chủ Congo (Congo-Kinshasa)

    145

    144

    Romania (Ru-ma-ni, L Ma Ni)

    244

    46

    Costa Rica (Cốt-xta Ri-ca)

    146

    145

    Rwanda (Ru-an-đa)

    245

    47

    Croatia (Crô-a-ti-a)

    147

    146

    Saint Kitts và Nevis (Xanh Kít và Nê-vít)

    246

    48

    Cộng hòa Croatia

    148

    147

    Saint Lucia (San-ta Lu-xi-a)

    247

    49

    Cuba (Cu-ba)

    149

    148

    Saint Vincent và Grenadines (Xanh Vin-xen và Grê-na-din)

    248

    50

    Djibouti (Gi-bu-ti)

    150

    149

    Samoa (Xa-moa)

    249

    51

    Dominica (Đô-mi-ni-ca)

    151

    150

    San Marino (San Ma-ri-nô)

    250

    52

    Cộng hòa Dominicana (Đô-mi-ni-ca-na)

    152

    151

    São Tomé và Príncipe (Sao Tô-mê và Prin-xi-pê)

    251

    53

    Đan Mạch

    153

    152

    Séc (Tiệp)

    252

    54

    Đông Timor (Ti-mo Lex-te)

    154

    153

    Sénégal (Xê-nê-gan)

    253

    55

    Đức

    155

    154

    Serbia (Xéc-bi-a)

    254

    56

    Ecuador (Ê-cu-a-đo)

    156

    155

    Seychelles (Xây-sen)

    255

    57

    El Salvador (En Xan-va-đo)

    157

    156

    Sierra Leone (Xi-ê-ra Lê-ôn)

    256

    58

    Eritrea (Ê-ri-tơ-ri-a)

    158

    157

    Singapore (Xinh-ga-po)

    257

    59

    Estonia (E-xtô-ni-a)

    159

    158

    Slovakia (Xlô-va-ki-a)

    258

    60

    Ethiopia (Ê-t(h)i-ô-pi-a)

    160

    159

    Slovenia (Xlô-ven-ni-a)

    259

    61

    Fiji (Phi-gi)

    161

    160

    Solomon (Xô-lô-môn)

    260

    62

    Gabon (Ga-bông)

    162

    161

    Somalia (Xô-ma-li)

    261

    63

    Gambia (Găm-bi-a)

    163

    162

    Sri Lanka (Xri Lan-ca)

    262

    64

    Ghana (Ga-na)

    164

    163

    Sudan (Xu-đăng)

    263

    65

    Grenada (Grê-na-đa)

    165

    164

    Suriname (Xu-ri-nam)

    264

    66

    Gruzia (Gru-di-a)

    166

    165

    Swaziland (Xoa-di-len)

    265

    67

    Guatemala (Goa-tê-ma-la)

    167

    166

    Syria (Xi-ri)

    266

    68

    Guinea-Bissau (Ghi-nê Bít-xao)

    168

    167

    Tajikistan (Tát-gi-kít-xtan)

    267

    69

    Guinea Xích Đạo (Ghi-nê Xích Đạo)

    169

    168

    Tanzania (Tan-da-ni-a)

    268

    70

    Guinea (Ghi-nê)

    170

    169

    Tây Ban Nha

    269

    71

    Guyana (Gai-a-na)

    171

    170

    Tchad (Sát)

    270

    72

    Haiti (Ha-i-ti)

    172

    171

    Thái Lan

    271

    73

    Hà Lan (Hòa Lan)

    173

    172

    Thổ Nhĩ Kỳ

    272

    74

    Hàn Quốc (Nam Hàn)

    174

    173

    Thụy Điển

    273

    75

    Hoa Kỳ (Mỹ)

    175

    174

    Thụy Sĩ (Thụy Sỹ)

    274

    76

    Honduras (Hôn-đu-rát) (Ôn-đu-rát)

    176

    175

    Togo (Tô-gô)

    275

    77

    Hungary (Hung-ga-ri)

    177

    176

    Tonga (Tông-ga)

    276

    78

    Hy Lạp

    178

    177

    Triều Tiên

    277

    79

    Iceland (Ai xơ len)

    179

    178

    Trinidad và Tobago (Tri-ni-đát và Tô-ba-gô)

    278

    80

    Indonesia (In-đô-nê-xi-a)

    180

    179

    Trung Quốc

    279

    81

    Iran

    181

    180

    Trung Phi

    280

    82

    Iraq (I-rắc)

    182

    181

    Tunisia (Tuy-ni-di)

    281

    83

    Ireland (Ai-len)

    183

    182

    Turkmenistan (Tuốc-mê-ni-xtan)

    282

    84

    Israel (I-xra-en)

    184

    183

    Tuvalu

    283

    85

    Jamaica (Gia-mai-ca)

    185

    184

    Úc (t-xrây-li-a)

    284

    86

    Jordan (Gioóc-đan-ni)

    186

    185

    Uganda (U-gan-đa)

    285

    87

    Kazakhstan (Ca-dc-xtan)

    187

    186

    Ukraina (U-crai-na)

    286

    88

    Kenya (Kê-nhi-a)

    188

    187

    Uruguay (U-ru-goay)

    287

    89

    Kiribati

    189

    188

    Uzbekistan (U-dơ-bê-kít-xtan)

    288

    90

    Kuwait (Cô-oét)

    190

    189

    Vanuatu (Va-nu-a-tu)

    289

    91

    Síp

    191

    190

    Việt Nam

    000

    92

    Kyrgyzstan (Cư-rơ-gư-xtan)

    192

    191

    Thành Vatican (Va-ti-căng)/Tòa Thánh

    290

    93

    Lào

    193

    192

    Venezuela (Vê-nê-xu(y)-ê-la)

    291

    94

    Latvia (Lat-vi-a)

    194

    193

    Ý (I-ta-li-a)

    292

    95

    Lesotho (Lê-xô-thô)

    195

    194

    Yemen (Y-ê-men)

    293

    96

    Li ban (Li-băng)

    196

    195

    Zambia (Dăm-bi-a)

    294

    97

    Liberia (Li-bê-ri-a)

    197

    196

    Zimbabwe (Dim-ba-bu-ê)

    295

    98

    Libya (Li-bi)

    198

     

     

     

    99

    Liechtenstein (Lích-ten-xtai)

    199

     

     

     

    D là mã thế kỷ sinh và giới tính của bạn

    Tra cứu mã thế kỷ sinh và giới tính của bạn tại đây

    STT

    Thế kỷ

    Năm sinh

    Nam

    Nữ

    1

    20

    1900 – 1999

    0

    1

    2

    21

    2000 – 2099

    2

    3

    3

    22

    2100 – 2199

    4

    5

    4

    23

    2200 – 2299

    6

    7

    5

    24

    2300 – 2399

    8

    9

    EF là hai số cuối năm sinh của bạn

    Như vậy, từ bảng tra cứu trên, bạn sẽ xác định được nơi sinh của người đó, người đó là nam hay nữ và người đó sinh năm bao nhiêu.

    Ví dụ:

    Anh Nguyễn Văn A có số thẻ căn cước công dân là 051090XXXXXX

    Trong đó: 051 là mã của tỉnh Quảng Ngãi, 0 là giới tính Nam, được sinh vào thế kỷ 20, nghĩa là từ 1900 - 1999 và 1990 là năm sinh của người đó.

    Đã là Dân Luật thì phải nói có căn cứ rõ ràng, mấy cái này là nằm trong Nghị định 137/2015/NĐ-CPThông tư 07/2016/TT-BCA

     
    25259 | Báo quản trị |  
    4 thành viên cảm ơn shin_butchi vì bài viết hữu ích
    lamborghini711 (16/12/2016) thai.nguyen (15/12/2016) letuongsg (14/12/2016) giangvks (14/12/2016)

Like DanLuat để cập nhật các Thông tin Pháp Luật mới và nóng nhất mỗi ngày.

Thảo luận
  • #443835   13/12/2016

    Nhiều khi rãnh rãnh cũng ngồi lấy vài thẻ căn cước ra tra thử xem biết đâu thông tin về giới tính, nơi đăng ký khai sinh, năm sinh bị cơ quan nhà nước mã hóa bị sai :).

     

    Hỗ trợ các bạn những vấn đề pháp lý qua email, skype hoặc điện thoại.

    Email: lstrantrongqui@gmail.com

    Skype: QUI.LHLF

    ĐTDĐ: 0906 530 214

     
    Báo quản trị |  
    1 thành viên cảm ơn LSTranTrongQui vì bài viết hữu ích
    shin_butchi (14/12/2016)
  • #443859   14/12/2016

    shin_butchi
    shin_butchi
    Top 50
    Dân Luật bậc 1


    Tham gia:18/04/2015
    Tổng số bài viết (1677)
    Số điểm: 63256
    Cảm ơn: 834
    Được cảm ơn 1372 lần


    LSTranTrongQui viết:

    Nhiều khi rãnh rãnh cũng ngồi lấy vài thẻ căn cước ra tra thử xem biết đâu thông tin về giới tính, nơi đăng ký khai sinh, năm sinh bị cơ quan nhà nước mã hóa bị sai :).

    Biết đâu từ việc sai số thẻ căn cước công dân, định mệnh đưa đẩy, giới tính chuyển đổi luôn thì sao nhể LSTranTrongQui? 

     
    Báo quản trị |  
  • #443836   13/12/2016

    mcjambi
    mcjambi
    Top 500


    Hà Nội, Việt Nam
    Tham gia:10/05/2012
    Tổng số bài viết (229)
    Số điểm: 1640
    Cảm ơn: 10
    Được cảm ơn 43 lần


    Vậy là chỉ cần mang theo thẻ căn cước, là ngay lập tức có thể biết sạch về người đó. Liệu đây có phải là bước tiến trong việc số hoá toàn bộ quy trình quản lý con người không nhỉ ?

    Duy chỉ có phục tùng pháp luật mà mọi người đã đặt ra vì mình mới là tự do, Đừng cho rằng mình cao nhất, pháp luật còn cao hơn.

    Blog cá nhân của tôi | Vietdex.net | Vietdex.com

     
    Báo quản trị |  
    1 thành viên cảm ơn mcjambi vì bài viết hữu ích
    shin_butchi (14/12/2016)
  • #443846   14/12/2016

    hvquyen1
    hvquyen1
    Top 50
    Lớp 8

    Bắc Ninh, Việt Nam
    Tham gia:20/09/2012
    Tổng số bài viết (1599)
    Số điểm: 11483
    Cảm ơn: 163
    Được cảm ơn 794 lần


    Lo xa: chắc là đến đầu thế kỷ 25 lại phải làm cuộc cách mạng thay đổi số thẻ căn cước!

     
    Báo quản trị |  
    1 thành viên cảm ơn hvquyen1 vì bài viết hữu ích
    shin_butchi (14/12/2016)
  • #443860   14/12/2016

    shin_butchi
    shin_butchi
    Top 50
    Dân Luật bậc 1


    Tham gia:18/04/2015
    Tổng số bài viết (1677)
    Số điểm: 63256
    Cảm ơn: 834
    Được cảm ơn 1372 lần


    mcjambi viết:

    Vậy là chỉ cần mang theo thẻ căn cước, là ngay lập tức có thể biết sạch về người đó. Liệu đây có phải là bước tiến trong việc số hoá toàn bộ quy trình quản lý con người không nhỉ ?

    Vậy theo bạn, ai có quyền quản lý con người? 

     
    Báo quản trị |  
  • #443861   14/12/2016

    shin_butchi
    shin_butchi
    Top 50
    Dân Luật bậc 1


    Tham gia:18/04/2015
    Tổng số bài viết (1677)
    Số điểm: 63256
    Cảm ơn: 834
    Được cảm ơn 1372 lần


    RIA1 viết:

    Lo xa: chắc là đến đầu thế kỷ 25 lại phải làm cuộc cách mạng thay đổi số thẻ căn cước!

    Ờ ha, công nhận mấy bác nhà mình lo xa thặc, như cái vụ sim 11 số á, lo xa đến nỗi giờ phải bỏ luôn :(

     
    Báo quản trị |  

0 Thành viên đang online
-