DanLuat 2015

tìm hiểu về vốn tối thiểu thành lập mới doanh nghiệp TNHH?

Chủ đề   RSS   
  • #347498 30/09/2014

    tonytuan2014

    Sơ sinh

    Hà Nội, Việt Nam
    Tham gia:30/09/2014
    Tổng số bài viết (4)
    Số điểm: 80
    Cảm ơn: 0
    Được cảm ơn 1 lần


    tìm hiểu về vốn tối thiểu thành lập mới doanh nghiệp TNHH?

    chào các bạn!

    tôi muốn tìm hiểu về vốn tối thiểu thành lập doanh nghiệp mới CTY TNHH một thành viên. cần vốn là bao nhiêu?các thủ tục liên quân việc thành lập, vốn tối thiểu, thuế phải nộp,...?

     
    10318 | Báo quản trị |  

Like DanLuat để cập nhật các Thông tin Pháp Luật mới và nóng nhất mỗi ngày.

Thảo luận
  • #347507   30/09/2014

    probono
    probono

    Male
    Sơ sinh

    Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Tham gia:06/09/2014
    Tổng số bài viết (19)
    Số điểm: 251
    Cảm ơn: 3
    Được cảm ơn 5 lần


    Chào anh,

    1. Vốn thành lập công ty TNHH:

    Anh có thể hình dung 2 nhóm thế này:

    - Nhóm 1: Nhóm các ngành nghề phải có tối thiểu số vốn mà luật quy định.

    Ví dụ: Thành lập cty kinh doanh bất động sản anh phải có số vốn tối thiểu là 6 tỷ đồng...

    Vì vậy, khi đăng ký thành lập Cty TNHH với ngành nghề nào đó, anh phải kiểm tra xem ngành nghề mà mình dự định kinh ddoanh có thuộc vào nhóm này không. Nếu sau khi kiểm tra rồi mà không nằm trong danh sách này thì rơi vào Nhóm 2 dưới đây.

    - Nhóm 2: Nhóm các ngành không thuộc vào nhóm 1

    Dựa trên kế hoạch kinh doanh mà anh có thể tự đăng ký số vốn cho công ty, 100 triệu, 200 triệu... Công ty có số vốn thấp nhất thuộc vào nhóm 2 mà em thấy là 80 triệu..

    2. Thuế phải nộp

    Tùy theo lĩnh vực kinh doanh thì công ty sẽ phải các loại thuế: Thuế môn bài, Thuế TNDN, Thuế VAT...

    TRA CỨU BẢN ÁN tại Caselaw Việt Nam: http://www.caselaw.vn

     
    Báo quản trị |  
  • #347518   30/09/2014

    tonytuan2014
    tonytuan2014

    Sơ sinh

    Hà Nội, Việt Nam
    Tham gia:30/09/2014
    Tổng số bài viết (4)
    Số điểm: 80
    Cảm ơn: 0
    Được cảm ơn 1 lần


    cảm ơn bạn!

    ban có thể cho mik biet mình muôn kinh doanh nghành hàng tiêu dùng: như bán các loại vải , quần áo may mặc,.... và ban cho biet nhóm 2 gôm nhung ma nganh gi ? mik hien tai von chỉ co 100tr.tai mik muon kinh doanh thuong mại. vp, kho chưa hàng ko phai thue.

     
    Báo quản trị |  
  • #347538   30/09/2014

    probono
    probono

    Male
    Sơ sinh

    Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Tham gia:06/09/2014
    Tổng số bài viết (19)
    Số điểm: 251
    Cảm ơn: 3
    Được cảm ơn 5 lần


    Những ngành nghề nào không thuộc nhóm 1 thì sẽ thuộc nhóm 2.

    Anh có thể tham khảo và tra cứu nhóm 1 (các ngành nghề yêu cầu vốn pháp định) theo link dưới đây:

    http://www.dpi.hochiminhcity.gov.vn/HoatDongAnh/PhongDKKD_Khac/Nganh%20nghe%20co%20von%20phap%20dinh.pdf

     

     

    TRA CỨU BẢN ÁN tại Caselaw Việt Nam: http://www.caselaw.vn

     
    Báo quản trị |  
  • #347541   30/09/2014

    vuvantoan150788
    vuvantoan150788

    Male
    Chồi

    Hà Nội, Việt Nam
    Tham gia:22/03/2012
    Tổng số bài viết (56)
    Số điểm: 1057
    Cảm ơn: 2
    Được cảm ơn 14 lần


    Pháp luật không có quy định mức vốn tối thiểu, nên về nguyên tắc có thể hiểu khi anh muốn thành lập công ty TNHH thì có thể tự đưa ra 1 mức vốn điều lệ nhất định (nếu ngành nghề kinh doanh không thuộc nhóm 1). Tuy nhiên, không nên đưa ra mức thực tế không có thật vì sẽ gây khó khăn cho việc thực hiện hoạt động kinh doanh, sổ sách kế toán, các khoản hạch toán, lãi vay...

     
    Báo quản trị |  
    1 thành viên cảm ơn vuvantoan150788 vì bài viết hữu ích
    anhhongrita (21/10/2014)
  • #347645   30/09/2014

    nguyenvancong90tq
    nguyenvancong90tq
    Top 100
    Male
    Lớp 4

    Tuyên Quang, Việt Nam
    Tham gia:08/11/2013
    Tổng số bài viết (554)
    Số điểm: 5047
    Cảm ơn: 67
    Được cảm ơn 215 lần


    chào bác ' dưới đay là 1 SỐ thủ tục thành lập công ty TNHH 1 thành viên bác có thể tham khảo

    _hồ sơ đăng kí kinh doanh của cong ty TNHH 1 thành viên được  quy định tại điều 18 luật doanh nghiệp 2005 và được hướng dẫn tại nghị định số 43 /2010/NĐ -CP :

    _điều 18 :hồ sơ đăng kí kinh doanh của công ty trách nhiện hữu hạn

     

    1. Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh theo mẫu thống nhất do cơ quan đăng ký kinh doanh có thẩm quyền quy định.

    2. Dự thảo Điều lệ công ty.

    3. Danh sách thành viên và các giấy tờ kèm theo sau đây:

    a) Đối với thành viên là cá nhân: bản sao Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác;

    b) Đối với thành viên là tổ chức: bản sao quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương khác của tổ chức; văn bản uỷ quyền, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện theo uỷ quyền.

    Đối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phải có chứng thực của cơ quan nơi tổ chức đó đã đăng ký không quá ba tháng trước ngày nộp hồ sơ đăng ký kinh doanh.

    4. Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định.

    5. Chứng chỉ hành nghề của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và cá nhân khác đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.

    tại nghị định số 43/2010/NĐ-CP quy định về đăng kí doanh nghiệp quy định đối với công ty TNHH 1 thành viên như sau :

    Điều 21. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

    1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp; ( có kèm theo bên dưới đây )

    2. Dự thảo Điều lệ công ty có đầy đủ chữ ký của chủ sở hữu công ty, người đại diện theo pháp luật đối với trường hợp chủ sở hữu là cá nhân; người đại diện theo ủy quyền, người đại diện theo pháp luật đối với chủ sở hữu công ty là tổ chức. Chủ sở hữu công ty phải chịu trách nhiệm về sự phù hợp pháp luật của điều lệ công ty;

    3. Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 24 Nghị định này của chủ sở hữu công ty đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là cá nhân hoặc Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, Điều lệ hoặc tài liệu tương đương khác của chủ sở hữu công ty đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức (trừ trường hợp chủ sở hữu công ty là Nhà nước);

    4. Danh sách người đại diện theo ủy quyền đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức quản lý theo quy định tại khoản 3 Điều 67 của Luật Doanh nghiệp lập theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định. Kèm theo danh sách này phải có Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 24 Nghị định này của từng đại diện theo ủy quyền.

    Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 24 Nghị định này của người đại diện theo ủy quyền đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức quản lý theo quy định tại khoản 4 Điều 67 của Luật Doanh nghiệp;

    5. Văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức;

    6. Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định;

    7. Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một hoặc một số cá nhân theo quy định đối với công ty kinh doanh các ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề

    Điều 24. Các giấy tờ chứng thực cá nhân trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

    1. Giấy chứng minh nhân dân còn hiệu lực hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực đối với công dân Việt Nam.

    2. Một trong số các giấy tờ còn hiệu lực đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài sau đây:

    a) Hộ chiếu Việt Nam;

    b) Hộ chiếu nước ngoài (hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài) và một trong các giấy tờ chứng minh người gốc Việt Nam ở nước ngoài.

    3. Giấy đăng ký tạm trú do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp và Hộ chiếu còn hiệu lực đối với người nước ngoài thường trú tại Việt Nam.

     

    4. Hộ chiếu còn hiệu lực đối với người nước ngoài không thường trú tại Việt Nam. 

     

    _VỀ vốn phsp định như chsu được biết thì ngành của bác la kinh doanh vải la ngành ko cần vốn pháp định

    _Dưới đây là mẫu đăng kí doanh nghiệp của công ty TNHH 1 thành viên được ban hành kèm theo

     

     

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ----------------

    …………, ngày …... tháng …… năm ……..

    GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

    CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN

    Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………………………..

    Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ……………………………………………….. Giới tính: ................

    Chức danh: .............................................................................................................................

    Sinh ngày: …../ …../ …… Dân tộc: ………………………. Quốc tịch: ............................................

    Chứng minh nhân dân số: .........................................................................................................

    Ngày cấp: ……/ ……/ …….Nơi cấp: .........................................................................................

    Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):............................................................

    Số giấy chứng thực cá nhân: ....................................................................................................

    Ngày cấp: …../ …../ …….. Ngày hết hạn: ……./ ……/ ………. Nơi cấp: .......................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

    Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:...............................................................................................

    Xã/Phường/Thị trấn: .................................................................................................................

    Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:...................................................................................

    Tỉnh/Thành phố: .......................................................................................................................

    Chỗ ở hiện tại:

    Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:...............................................................................................

    Xã/Phường/Thị trấn: .................................................................................................................

    Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:...................................................................................

    Tỉnh/Thành phố: .......................................................................................................................

    Điện thoại: ……………………………………………………Fax: ......................................................

    Email: …………………………………………………………Website:................................................

    Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:

    1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp)

    Thành lập mới

    c

    Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp

    c

    Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp

    c

    Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp

    c

    Thành lập trên cơ sở chuyển đổi

    c

    2. Tên công ty:

    Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ................................................................

    Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ........................................................................

    Tên công ty viết tắt (nếu có): .....................................................................................................

    3. Địa chỉ trụ sở chính:

    Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:...............................................................................................

    Xã/Phường/Thị trấn: .................................................................................................................

    Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................................

    Tỉnh/Thành phố:........................................................................................................................

    Điện thoại: ………………………………………………………….Fax: ...............................................

    Email: ……………………………………………………………….Website:.........................................

    4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

    STT

    Tên ngành

    Mã ngành

     

     

     

     

     

     

    5. Chủ sở hữu:

    a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu không phải là người đại diện theo pháp luật):

    Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………..Giới tính: ..........................

    Sinh ngày: …../ ..../…....Dân tộc: ……………………………… Quốc tịch: ......................................

    Chứng minh nhân dân số: .........................................................................................................

    Ngày cấp: …./ ..../ …….Nơi cấp: ..............................................................................................

    Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND): ...........................................................

    Số giấy chứng thực cá nhân: ....................................................................................................

    Ngày cấp: …./ ..../ ………..Ngày hết hạn: …../ …../ …………….. Nơi cấp: ...................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

    Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ..............................................................................................

    Xã/Phường/Thị trấn: .................................................................................................................

    Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:...................................................................................

    Tỉnh/Thành phố: .......................................................................................................................

    Chỗ ở hiện tại:

    Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:...............................................................................................

    Xã/Phường/Thị trấn: .................................................................................................................

    Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:...................................................................................

    Tỉnh/Thành phố: .......................................................................................................................

    Điện thoại: …………………………………………………. Fax: .......................................................

    Email: ………………………………………………………. Website:..................................................

    b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:

    Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................................

    Mã số doanh nghiệp/số Quyết định thành lập:.............................................................................

    Do: …………………………………cấp/phê duyệt ngày ……/ …./ ………

    Địa chỉ trụ sở chính:

    Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:...............................................................................................

    Xã/Phường/Thị trấn: .................................................................................................................

    Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:...................................................................................

    Tỉnh/Thành phố: .......................................................................................................................

    Điện thoại: ………………………………………………… Fax: ........................................................

    Email: ……………………………………………………… Website: ..................................................

    Danh sách người đại diện theo ủy quyền (kê khai theo mẫu nếu có): Gửi kèm

    Mô hình tổ chức công ty (đánh dấu X vào ô thích hợp):

    Hội đồng thành viên

    c

    Chủ tịch công ty

    c

    6. Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): ……………………………………….

    7. Nguồn vốn điều lệ:

    Loại nguồn vốn

    Tỷ lệ (%)

    Số tiền (bằng số; VNĐ)

    Vốn trong nước:

    + Vốn nhà nước

    + Vốn tư nhân

     

     

    Vốn nước ngoài

     

     

    Vốn khác

     

     

    Tổng cộng

     

     

    8. Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định; bằng số; VNĐ).............

    ...............................................................................................................................................

    9. Thông tin đăng ký thuế:

    STT

    Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

    1

    Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc), Kế toán trưởng (nếu có):

    Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc) (chỉ kê khai nếu Giám đốc, Tổng giám đốc không phải là người đại diện theo pháp luật của công ty):

    ...................................................................................................................................

    Điện thoại:................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ...................................................................................................................................

    Họ và tên Kế toán trưởng:............................................................................................. ................................................................................................................................... ...................................................................................................................................

    Điện thoại:...................................................................................................................

    2

    Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):....................................................................................................................

    Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:................................................................................... ................................................................................................................................... ...................................................................................................................................

    Xã/Phường/Thị trấn:...................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ...................................................................................................................................

    Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:....................................................................... ................................................................................................................................... ...................................................................................................................................

    Tỉnh/Thành phố:............................................................................................................

    Điện thoại: ………………………………………..Fax:.........................................................

    Email:..........................................................................................................................

    3

    Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cẩp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): ……/ …../ …..

    4

    Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp)

     

    Hạch toán độc lập

    c

     

    Hạch toán phụ thuộc

    c

    5

    Năm tài chính:

    Áp dụng từ ngày …../ ……đến ngày ……../…….

    (ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

    6

    Tổng số lao động (dự kiến):...........................................................................................

    7

    Đăng ký xuất khẩu (có/không):......................................................................................

    8

    Tài khoản ngân hàng, kho bạc (nếu có tại thời điểm kê khai)............................................

    Tài khoản ngân hàng:....................................................................................................

    Tài khoản kho bạc:....................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ...................................................................................................................................

    9

    Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô thích hợp)

     

    Giá trị gia tăng

    c

     

    Tiêu thụ đặc biệt

    c

     

    Thuế xuất, nhập khẩu

    c

     

    Tài nguyên

    c

     

    Thu nhập doanh nghiệp

    c

     

    Môn bài

    c

     

    Tiền thuê đất

    c

     

    Phí, lệ phí

    c

     

    Thu nhập cá nhân

    c

     

    Khác

    c

    10

    Ngành, nghề kinh doanh chính1: ....................................................................................

    ...................................................................................................................................

           

    10. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi(chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp):

    a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ................................................................................

    Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ...............................................................................................

    Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):       

    b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ................................................................................

    Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ...............................................................................................

    Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):       

    Tôi cam kết:

    - Bản thân không thuộc diện quy định tại Khoản 2 Điều 13 Luật Doanh nghiệp;

    - Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

    - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

     

     

    Các giấy tờ gửi kèm:
    - ………………………
    - ………………………
    - ………………………

    ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
    (Ký và ghi họ tên)

     

    Cập nhật bởi nguyenvancong90tq ngày 30/09/2014 07:57:05 CH

    Nếu bạn sinh ra trong nghèo khó, đó không phải là lỗi của bạn. Nhưng nếu bạn chết trong nghèo khó, thì đó là lỗi của bạn.

     
    Báo quản trị |  
    1 thành viên cảm ơn nguyenvancong90tq vì bài viết hữu ích
    anhhongrita (21/10/2014)

0 Thành viên đang online
-