Tiếng anh trong hợp đồng thương mại quốc tế

Chủ đề   RSS   
  • #432380 01/08/2016

    eyestorm
    Top 500
    Male
    Lớp 2

    Tây Ninh, Việt Nam
    Tham gia:10/07/2013
    Tổng số bài viết (215)
    Số điểm: 3127
    Cảm ơn: 8
    Được cảm ơn 105 lần


    Tiếng anh trong hợp đồng thương mại quốc tế

    1. Inquiry (n): Thư hỏi giá, thư hỏi mua
    2. Offer (n): thư chào giá
    3. Offerer (n): bên/người chào giá
    4. Offeree (n): bên/người được chào giá
    5. Counter-offer (n): Thư hoàn giá chào
    6. Ascertain (v): xác minh
    7. Acceptance (n): (thư) chấp nhận
    8. Provisional quotation: Bảng báo giá tạm thời
    9. Specification (n): Quy cách kỹ thuật
    10. Sample (n): hàng mẫu
    11. Acknowledge (v): thừa nhận, báo cho biết (đã nhận được cái gì)
    12. Receipt (n): biên lai, giấy biên nhận
    13. Commission (n): Tiền hoa hồng
    14. Terms of payment: Điều kiện thanh toán
    15. Amount of payment: Số tiền thanh toán
    16. Instruments of payment: Phương tiện thanh toán
    17. Time of payment: Thời hạn thanh toán
    18. Place of paymet: Địa điểm thanh toán
    19. Penalty: tiền phạt
    20. Compensation for losses: Quy định bồi thường tổn thất
    21. Cancellation of the contract: Sự hủy bỏ hợp đồng
    22. Mediation (n): sự dàn xếp, sự điều đình
    23. Conciliation (n): Sự hòa giải
    24. Arbitration provision: điều khoản trọng tài
    25. Eventuality (n): tình huống có thể xảy ra, sự việc không lường trước được
    26. Waterproof (adj): không thấm nước
    27. War Risk premium: phí bảo hiểm rủi ro chiến tranh
    28. Force Majeure: trường hợp bất khả kháng
    29. Claim (n): Yêu cầu bồi thường, khiếu nại
    30. Clause (n): Điều khoản
    31. Annex (n): Phụ kiện, phụ lục, phần thêm vào

    Hãy theo đuổi sự ưu tứu, thành công sẽ theo đuổi bạn !

     
    9018 | Báo quản trị |  

Like DanLuat để cập nhật các Thông tin Pháp Luật mới và nóng nhất mỗi ngày.

Thảo luận