Hiển thị 1181-1199 trong 1199 thuật ngữ
60 Trang «<585960
Thuật ngữ Mô tả Nguồn
Portal framework/portal server Nghĩa là Thành phần nền tảng 269/BTTTT-ƯDCNTT
Portal framework/portal server Nghĩa là Thành phần nền tảng 269/BTTTT-ƯDCNTT
Portal Topology Nghĩa là Sơ đồ cổng thông tin điện tử 269/BTTTT-ƯDCNTT
Portal Topology Nghĩa là Sơ đồ cổng thông tin điện tử 269/BTTTT-ƯDCNTT
Portal Topology Nghĩa là Sơ đồ cổng thông tin điện tử 269/BTTTT-ƯDCNTT
Portal Topology Nghĩa là Sơ đồ cổng thông tin điện tử 269/BTTTT-ƯDCNTT
Position reference system Hệ thống quy chiếu vị trí chuẩn 03/2014/TT-BGTVT
Post-market surveillance Là các hoạt động kiểm tra, giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc chấp hành các quy định pháp luật về VSATTP 1181/ATTP-TCKN
Post-market surveillance Là các hoạt động kiểm tra, giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc chấp hành các quy định pháp luật về VSATTP 1181/ATTP-TCKN
Post-market surveillance Là các hoạt động kiểm tra, giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc chấp hành các quy định pháp luật về VSATTP 1181/ATTP-TCKN
Post-market surveillance Là các hoạt động kiểm tra, giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc chấp hành các quy định pháp luật về VSATTP 1181/ATTP-TCKN
Power System Stabilizer Là thiết bị đưa tín hiệu bổ sung tác động vào bộ tự động điều chỉnh điện áp (AVR) để giảm mức dao động cho hệ thống điện 37/2006/QĐ-BCN
Power System Stabilizer Là thiết bị đưa tín hiệu bổ sung tác động vào bộ tự động điều chỉnh điện áp (AVR) để giảm mức dao động cho hệ thống điện 37/2006/QĐ-BCN
Power System Stabilizer Là thiết bị đưa tín hiệu bổ sung tác động vào bộ tự động điều chỉnh điện áp (AVR) để giảm mức dao động cho hệ thống điện 37/2006/QĐ-BCN
Power System Stabilizer Là thiết bị đưa tín hiệu bổ sung tác động vào bộ tự động điều chỉnh điện áp (AVR) để giảm mức dao động cho hệ thống điện 37/2006/QĐ-BCN
PQ Pseudo-Qualitative characteristic (Tính trạng giả chất lượng) 24/2012/TT-BNNPTNT
PQ Pseudo-Qualitative characteristic (Tính trạng giả chất lượng) 24/2012/TT-BNNPTNT
PQ Pseudo-Qualitative characteristic (Tính trạng giả chất lượng) 24/2012/TT-BNNPTNT
PQ Pseudo-Qualitative characteristic (Tính trạng giả chất lượng) 24/2012/TT-BNNPTNT
Premix Là hỗn hợp các chất vi dinh dưỡng cùng với các chất mang (chất đệm) 137/2007/QĐ-UBND
Premix Là hỗn hợp các chất vi dinh dưỡng cùng với các chất mang (chất đệm) 137/2007/QĐ-UBND
Premix Là hỗn hợp các chất vi dinh dưỡng cùng với các chất mang (chất đệm) 137/2007/QĐ-UBND
Premix Là hỗn hợp các chất vi dinh dưỡng cùng với các chất mang (chất đệm) 137/2007/QĐ-UBND
Propan thương phẩm Là sản phẩm hydrocacbon có thành phần chính là propan, phần còn lại chủ yếu là các đồng phân của alkan từ C2 đến C4 10/2012/TT-BKHCN
Propan thương phẩm Là sản phẩm hydrocacbon có thành phần chính là propan, phần còn lại chủ yếu là các đồng phân của alkan từ C2 đến C4 10/2012/TT-BKHCN
Propan thương phẩm Là sản phẩm hydrocacbon có thành phần chính là propan, phần còn lại chủ yếu là các đồng phân của alkan từ C2 đến C4 10/2012/TT-BKHCN
Propan thương phẩm Là sản phẩm hydrocacbon có thành phần chính là propan, phần còn lại chủ yếu là các đồng phân của alkan từ C2 đến C4 10/2012/TT-BKHCN
PSR (Primary surveillance radar): Ra đa giám sát sơ cấp 63/2005/QĐ-BGTVT
PSR (Primary surveillance radar): Ra đa giám sát sơ cấp 63/2005/QĐ-BGTVT
PSR (Primary surveillance radar): Ra đa giám sát sơ cấp 63/2005/QĐ-BGTVT
PSR (Primary surveillance radar): Ra đa giám sát sơ cấp 63/2005/QĐ-BGTVT
Pst95% Là ngưỡng giá trị của Pst sao cho trong khoảng 95% thời gian đo (ít nhất một tuần) và 95% số vị trí đo Pst không vượt quá giá trị này 37/2006/QĐ-BCN
Pst95% Là ngưỡng giá trị của Pst sao cho trong khoảng 95% thời gian đo (ít nhất một tuần) và 95% số vị trí đo Pst không vượt quá giá trị này 37/2006/QĐ-BCN
Pst95% Là ngưỡng giá trị của Pst sao cho trong khoảng 95% thời gian đo (ít nhất một tuần) và 95% số vị trí đo Pst không vượt quá giá trị này 37/2006/QĐ-BCN
Pst95% Là ngưỡng giá trị của Pst sao cho trong khoảng 95% thời gian đo (ít nhất một tuần) và 95% số vị trí đo Pst không vượt quá giá trị này 37/2006/QĐ-BCN
PTWI (Provisional Tolerable Weekly Intake) Lượng ăn vào hàng tuần tạm thời chịu đựng được 20/2010/TT-BYT
PTWI (Provisional Tolerable Weekly Intake) Lượng ăn vào hàng tuần tạm thời chịu đựng được 20/2010/TT-BYT
PTWI (Provisional Tolerable Weekly Intake) Lượng ăn vào hàng tuần tạm thời chịu đựng được 20/2010/TT-BYT
PTWI (Provisional Tolerable Weekly Intake) Lượng ăn vào hàng tuần tạm thời chịu đựng được 20/2010/TT-BYT
60 Trang «<585960