Hiển thị 1-20 trong 30 thuật ngữ
2 Trang 12>
Thuật ngữ Mô tả Nguồn
OASIS (Organization for the Advancement of Structured Information Standards) Nghĩa là Tổ chức tiêu chuẩn về nâng cao thông tin có cấu trúc 269/BTTTT-ƯDCNTT
OASIS (Organization for the Advancement of Structured Information Standards) Nghĩa là Tổ chức tiêu chuẩn về nâng cao thông tin có cấu trúc 269/BTTTT-ƯDCNTT
OASIS (Organization for the Advancement of Structured Information Standards) Nghĩa là Tổ chức tiêu chuẩn về nâng cao thông tin có cấu trúc 269/BTTTT-ƯDCNTT
OASIS (Organization for the Advancement of Structured Information Standards) Nghĩa là Tổ chức tiêu chuẩn về nâng cao thông tin có cấu trúc 269/BTTTT-ƯDCNTT
ODA Nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (Official Development Assistance) 78/2005/TTLT-BTC-BYT
ODA Nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (Official Development Assistance) 78/2005/TTLT-BTC-BYT
ODA Nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (Official Development Assistance) 78/2005/TTLT-BTC-BYT
ODA Nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (Official Development Assistance) 78/2005/TTLT-BTC-BYT
ODA và vốn vay ưu đãi có ràng buộc là khoản ODA và vốn vay ưu đãi có kèm theo những điều khoản ràng buộc liên quan đến cung cấp, mua sắm hàng hóa và dịch vụ từ một số nhà cung cấp hoặc quốc gia nhất định theo quy định của nhà tài trợ. 38/2013/NĐ-CP
ODA và vốn vay ưu đãi có ràng buộc là khoản ODA và vốn vay ưu đãi có kèm theo những điều khoản ràng buộc liên quan đến cung cấp, mua sắm hàng hóa và dịch vụ từ một số nhà cung cấp hoặc quốc gia nhất định theo quy định của nhà tài trợ. 38/2013/NĐ-CP
ODA và vốn vay ưu đãi có ràng buộc là khoản ODA và vốn vay ưu đãi có kèm theo những điều khoản ràng buộc liên quan đến cung cấp, mua sắm hàng hóa và dịch vụ từ một số nhà cung cấp hoặc quốc gia nhất định theo quy định của nhà tài trợ. 38/2013/NĐ-CP
ODA và vốn vay ưu đãi có ràng buộc là khoản ODA và vốn vay ưu đãi có kèm theo những điều khoản ràng buộc liên quan đến cung cấp, mua sắm hàng hóa và dịch vụ từ một số nhà cung cấp hoặc quốc gia nhất định theo quy định của nhà tài trợ. 38/2013/NĐ-CP
ODA và vốn vay ưu đãi không ràng buộc là khoản ODA và vốn vay ưu đãi không kèm theo những điều khoản ràng buộc liên quan đến cung cấp, mua sắm hàng hóa và dịch vụ từ một số nhà cung cấp hoặc quốc gia nhất định theo quy định của nhà tài trợ. 38/2013/NĐ-CP
ODA và vốn vay ưu đãi không ràng buộc là khoản ODA và vốn vay ưu đãi không kèm theo những điều khoản ràng buộc liên quan đến cung cấp, mua sắm hàng hóa và dịch vụ từ một số nhà cung cấp hoặc quốc gia nhất định theo quy định của nhà tài trợ. 38/2013/NĐ-CP
ODA và vốn vay ưu đãi không ràng buộc là khoản ODA và vốn vay ưu đãi không kèm theo những điều khoản ràng buộc liên quan đến cung cấp, mua sắm hàng hóa và dịch vụ từ một số nhà cung cấp hoặc quốc gia nhất định theo quy định của nhà tài trợ. 38/2013/NĐ-CP
ODA và vốn vay ưu đãi không ràng buộc là khoản ODA và vốn vay ưu đãi không kèm theo những điều khoản ràng buộc liên quan đến cung cấp, mua sắm hàng hóa và dịch vụ từ một số nhà cung cấp hoặc quốc gia nhất định theo quy định của nhà tài trợ. 38/2013/NĐ-CP
ODA viện trợ không hoàn lại là hình thức cung cấp ODA không phải hoàn trả lại cho nhà tài trợ 4551/QĐ-BVHTTDL
ODA vốn vay là hình thức cung cấp ODA phải hoàn trả lại cho nhà tài trợ với các điều kiện ưu đãi về lãi suất, thời gian ân hạn và thời gian trả nợ, bảo đảm yếu tố không hoàn lại theo tỷ lệ quy định tại Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ 4551/QĐ-BVHTTDL
OECD là tên viết tắt của tổ chức Hợp tác và phát triển kinh tế (Organisation for Economic Co-operation and Development). 12/2006/TT-BCN
OECD là tên viết tắt của tổ chức Hợp tác và phát triển kinh tế (Organisation for Economic Co-operation and Development). 12/2006/TT-BCN
OECD là tên viết tắt của tổ chức Hợp tác và phát triển kinh tế (Organisation for Economic Co-operation and Development). 12/2006/TT-BCN
OECD là tên viết tắt của tổ chức Hợp tác và phát triển kinh tế (Organisation for Economic Co-operation and Development). 12/2006/TT-BCN
OFC (Oceania Football Confederation) Liên đoàn Bóng đá Châu Đại Dương 224/QĐ-BNV
OFC (Oceania Football Confederation) Liên đoàn Bóng đá Châu Đại Dương 224/QĐ-BNV
OFC (Oceania Football Confederation) Liên đoàn Bóng đá Châu Đại Dương 224/QĐ-BNV
OFC (Oceania Football Confederation) Liên đoàn Bóng đá Châu Đại Dương 224/QĐ-BNV
OFIS (Operational flight information service): Dịch vụ thông báo bay. 63/2005/QĐ-BGTVT
OFIS (Operational flight information service): Dịch vụ thông báo bay. 63/2005/QĐ-BGTVT
OFIS (Operational flight information service): Dịch vụ thông báo bay. 63/2005/QĐ-BGTVT
OFIS (Operational flight information service): Dịch vụ thông báo bay. 63/2005/QĐ-BGTVT
OHSAS (Occupational Health and Safty Assessment Series) Là hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp 1421/2010/QĐ-UBND
OHSAS (Occupational Health and Safty Assessment Series) Là hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp 1421/2010/QĐ-UBND
OHSAS (Occupational Health and Safty Assessment Series) Là hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp 1421/2010/QĐ-UBND
OHSAS (Occupational Health and Safty Assessment Series) Là hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp 1421/2010/QĐ-UBND
OM (Outer Marker): Đài chỉ mốc vô tuyến ngoài. 14/2007/QĐ-BGTVT
OM (Outer Marker): Đài chỉ mốc vô tuyến ngoài. 14/2007/QĐ-BGTVT
OM (Outer Marker): Đài chỉ mốc vô tuyến ngoài. 14/2007/QĐ-BGTVT
OM (Outer Marker): Đài chỉ mốc vô tuyến ngoài. 14/2007/QĐ-BGTVT
2 Trang 12>