Hiển thị 1-20 trong 44 thuật ngữ
3 Trang 123>
Thuật ngữ Mô tả Nguồn
F Lưu lượng nguồn nước thải 11/2012/QĐ-UBND
F Lưu lượng nguồn nước thải 11/2012/QĐ-UBND
F Lưu lượng nguồn nước thải 11/2012/QĐ-UBND
F Lưu lượng nguồn nước thải 11/2012/QĐ-UBND
FATO Là khu vực tiếp cận chót và cất cánh 45/2006/QĐ-BGTVT
FATO Là khu vực tiếp cận chót và cất cánh 45/2006/QĐ-BGTVT
FATO Là khu vực tiếp cận chót và cất cánh 45/2006/QĐ-BGTVT
FATO Là khu vực tiếp cận chót và cất cánh 45/2006/QĐ-BGTVT
FDP (Flight Plan Data Processing): Xử lý dữ liệu kế hoạch bay. 14/2007/QĐ-BGTVT
FDP (Flight Plan Data Processing): Xử lý dữ liệu kế hoạch bay. 14/2007/QĐ-BGTVT
FDP (Flight Plan Data Processing): Xử lý dữ liệu kế hoạch bay. 14/2007/QĐ-BGTVT
FDP (Flight Plan Data Processing): Xử lý dữ liệu kế hoạch bay. 14/2007/QĐ-BGTVT
Feacal coliforms là những vi khuẩn yếm khí tuỳ tiện, hình que, Gram-âm, không sinh nha bào. Chúng có thể phát triển với sự có mặt của muối mật, oxidase âm tính, có khả năng lên men đường lactose và sinh hơi ở nhiệt độ 44oC  0,5 oC trong vòng 48h, được tính bằng MPN/100ml 33/2011/TT-BNNPTNT
Feacal coliforms là những vi khuẩn yếm khí tuỳ tiện, hình que, Gram-âm, không sinh nha bào. Chúng có thể phát triển với sự có mặt của muối mật, oxidase âm tính, có khả năng lên men đường lactose và sinh hơi ở nhiệt độ 44oC  0,5 oC trong vòng 48h, được tính bằng MPN/100ml 33/2011/TT-BNNPTNT
Feacal coliforms là những vi khuẩn yếm khí tuỳ tiện, hình que, Gram-âm, không sinh nha bào. Chúng có thể phát triển với sự có mặt của muối mật, oxidase âm tính, có khả năng lên men đường lactose và sinh hơi ở nhiệt độ 44oC  0,5 oC trong vòng 48h, được tính bằng MPN/100ml 33/2011/TT-BNNPTNT
Feacal coliforms là những vi khuẩn yếm khí tuỳ tiện, hình que, Gram-âm, không sinh nha bào. Chúng có thể phát triển với sự có mặt của muối mật, oxidase âm tính, có khả năng lên men đường lactose và sinh hơi ở nhiệt độ 44oC  0,5 oC trong vòng 48h, được tính bằng MPN/100ml 33/2011/TT-BNNPTNT
FIFA (Fédération Internationale de Football Association) Liên đoàn Bóng đá Quốc tế 224/QĐ-BNV
FIFA (Fédération Internationale de Football Association) Liên đoàn Bóng đá Quốc tế 224/QĐ-BNV
FIFA (Fédération Internationale de Football Association) Liên đoàn Bóng đá Quốc tế 224/QĐ-BNV
FIFA (Fédération Internationale de Football Association) Liên đoàn Bóng đá Quốc tế 224/QĐ-BNV
FIFO Là từ viết tắt của tiếng Anh "First In/First Out", nghĩa là "nhập trước- xuất trước" FEFO là từ viết tắt của tiếng Anh "First Expired/First Out", nghĩa là "hết hạn dùng trước- xuất trước" 2701/2001/QĐ-BYT
FIFO Là từ viết tắt của tiếng Anh "First In/First Out", nghĩa là "nhập trước- xuất trước" FEFO là từ viết tắt của tiếng Anh "First Expired/First Out", nghĩa là "hết hạn dùng trước- xuất trước" 2701/2001/QĐ-BYT
FIFO Là từ viết tắt của tiếng Anh "First In/First Out", nghĩa là "nhập trước- xuất trước" FEFO là từ viết tắt của tiếng Anh "First Expired/First Out", nghĩa là "hết hạn dùng trước- xuất trước" 2701/2001/QĐ-BYT
FIFO Là từ viết tắt của tiếng Anh "First In/First Out", nghĩa là "nhập trước- xuất trước" FEFO là từ viết tắt của tiếng Anh "First Expired/First Out", nghĩa là "hết hạn dùng trước- xuất trước" 2701/2001/QĐ-BYT
File dữ liệu dự toán Là file dữ liệu điện tử về dự toán các đơn vị dự toán cấp I, cấp II (trong trường hợp được đơn vị dự toán cấp I ủy quyền phân bổ, giao dự toán) phân bổ và giao cho các đơn vị sử dụng ngân sách, các dự án đầu tư trực thuộc. Các đơn vị dự toán cấp I chưa tham gia vào Tabmis có trách nhiệm tạo file dữ liệu dự toán theo các mẫu định dạng quy định, gửi cơ quan tài chính cùng cấp. 107/2008/TT-BTC
File dữ liệu dự toán Là file dữ liệu điện tử về dự toán các đơn vị dự toán cấp I, cấp II (trong trường hợp được đơn vị dự toán cấp I ủy quyền phân bổ, giao dự toán) phân bổ và giao cho các đơn vị sử dụng ngân sách, các dự án đầu tư trực thuộc. Các đơn vị dự toán cấp I chưa tham gia vào Tabmis có trách nhiệm tạo file dữ liệu dự toán theo các mẫu định dạng quy định, gửi cơ quan tài chính cùng cấp. 107/2008/TT-BTC
File dữ liệu dự toán Là file dữ liệu điện tử về dự toán các đơn vị dự toán cấp I, cấp II (trong trường hợp được đơn vị dự toán cấp I ủy quyền phân bổ, giao dự toán) phân bổ và giao cho các đơn vị sử dụng ngân sách, các dự án đầu tư trực thuộc. Các đơn vị dự toán cấp I chưa tham gia vào Tabmis có trách nhiệm tạo file dữ liệu dự toán theo các mẫu định dạng quy định, gửi cơ quan tài chính cùng cấp. 107/2008/TT-BTC
File dữ liệu dự toán Là file dữ liệu điện tử về dự toán các đơn vị dự toán cấp I, cấp II (trong trường hợp được đơn vị dự toán cấp I ủy quyền phân bổ, giao dự toán) phân bổ và giao cho các đơn vị sử dụng ngân sách, các dự án đầu tư trực thuộc. Các đơn vị dự toán cấp I chưa tham gia vào Tabmis có trách nhiệm tạo file dữ liệu dự toán theo các mẫu định dạng quy định, gửi cơ quan tài chính cùng cấp. 107/2008/TT-BTC
File Transfer Protocol Là giao thức và công cụ truyền tập tin, giao thức này được sử dụng trong truyền, nhận các thông tin, tập tin giữa các đơn vị tham gia thị trường 22/QĐ-ĐTĐL
File Transfer Protocol Là giao thức và công cụ truyền tập tin, giao thức này được sử dụng trong truyền, nhận các thông tin, tập tin giữa các đơn vị tham gia thị trường 22/QĐ-ĐTĐL
File Transfer Protocol Là giao thức và công cụ truyền tập tin, giao thức này được sử dụng trong truyền, nhận các thông tin, tập tin giữa các đơn vị tham gia thị trường 22/QĐ-ĐTĐL
File Transfer Protocol Là giao thức và công cụ truyền tập tin, giao thức này được sử dụng trong truyền, nhận các thông tin, tập tin giữa các đơn vị tham gia thị trường 22/QĐ-ĐTĐL
File Transfer Protocol Over Secure Socket Layer Là giao thức truyền tập tin có mã hoá dữ liệu 56/QĐ-ĐTĐL
File Transfer Protocol Over Secure Socket Layer Là giao thức truyền tập tin có mã hoá dữ liệu 56/QĐ-ĐTĐL
File Transfer Protocol Over Secure Socket Layer Là giao thức truyền tập tin có mã hoá dữ liệu 56/QĐ-ĐTĐL
File Transfer Protocol Over Secure Socket Layer Là giao thức truyền tập tin có mã hoá dữ liệu 56/QĐ-ĐTĐL
FIR (Flight Information Region): Vùng thông báo bay. 12/2007/QĐ-BGTVT
FIR (Flight Information Region): Vùng thông báo bay. 12/2007/QĐ-BGTVT
FIR (Flight Information Region): Vùng thông báo bay. 12/2007/QĐ-BGTVT
FIR (Flight Information Region): Vùng thông báo bay. 12/2007/QĐ-BGTVT
3 Trang 123>