Hiển thị 1-20 trong 196 thuật ngữ
10 Trang 12345>»
Thuật ngữ Mô tả Nguồn
A monograph 1 - Vol. 4 (JECFA monographs 1 - Combined compendium of food addiditive specifications; Joint FAO/WHO expert committee on food additives; Volume 4 - Analytical methods, test procedures and laboratory solutions used by and referenced in the food Các yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm, Tập 4 Các phương pháp phân tích, quy trình thử nghiệm, dung dịch thử nghiệm được sử dụng (hoặc tham chiếu) trong yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm; JECFA biên soạn; FAO ban hành năm 2006 20/2010/TT-BYT
A monograph 1 - Vol. 4 (JECFA monographs 1 - Combined compendium of food addiditive specifications; Joint FAO/WHO expert committee on food additives; Volume 4 - Analytical methods, test procedures and laboratory solutions used by and referenced in the food Các yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm, Tập 4 Các phương pháp phân tích, quy trình thử nghiệm, dung dịch thử nghiệm được sử dụng (hoặc tham chiếu) trong yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm; JECFA biên soạn; FAO ban hành năm 2006 20/2010/TT-BYT
A monograph 1 - Vol. 4 (JECFA monographs 1 - Combined compendium of food addiditive specifications; Joint FAO/WHO expert committee on food additives; Volume 4 - Analytical methods, test procedures and laboratory solutions used by and referenced in the food Các yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm, Tập 4 Các phương pháp phân tích, quy trình thử nghiệm, dung dịch thử nghiệm được sử dụng (hoặc tham chiếu) trong yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm; JECFA biên soạn; FAO ban hành năm 2006 20/2010/TT-BYT
A monograph 1 - Vol. 4 (JECFA monographs 1 - Combined compendium of food addiditive specifications; Joint FAO/WHO expert committee on food additives; Volume 4 - Analytical methods, test procedures and laboratory solutions used by and referenced in the food Các yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm, Tập 4 Các phương pháp phân tích, quy trình thử nghiệm, dung dịch thử nghiệm được sử dụng (hoặc tham chiếu) trong yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm; JECFA biên soạn; FAO ban hành năm 2006 20/2010/TT-BYT
ABTC Viết tắt của “APEC Business Travel Card” được hiểu là thẻ đi lại của doanh nhân APEC 48/2008/QĐ-UBND
ABTC Viết tắt của “APEC Business Travel Card” được hiểu là thẻ đi lại của doanh nhân APEC 48/2008/QĐ-UBND
ABTC Viết tắt của “APEC Business Travel Card” được hiểu là thẻ đi lại của doanh nhân APEC 48/2008/QĐ-UBND
ABTC Viết tắt của “APEC Business Travel Card” được hiểu là thẻ đi lại của doanh nhân APEC 48/2008/QĐ-UBND
ACAS Là hệ thống tránh va chạm trên không 45/2006/QĐ-BGTVT
ACAS Là hệ thống tránh va chạm trên không 45/2006/QĐ-BGTVT
ACAS Là hệ thống tránh va chạm trên không 45/2006/QĐ-BGTVT
ACAS Là hệ thống tránh va chạm trên không 45/2006/QĐ-BGTVT
ACC (Area Control Center): Trung tâm kiểm soát đường dài. 12/2007/QĐ-BGTVT
ACC (Area Control Center): Trung tâm kiểm soát đường dài. 12/2007/QĐ-BGTVT
ACC (Area Control Center): Trung tâm kiểm soát đường dài. 12/2007/QĐ-BGTVT
ACC (Area Control Center): Trung tâm kiểm soát đường dài. 12/2007/QĐ-BGTVT
Acceptable Daily Intake Lượng ăn vào hàng ngày có thể chấp nhận được tính theo mg/kg khối lượng cơ thể/ngày 760/2000/QĐ-BTS
Acceptable Daily Intake Lượng ăn vào hàng ngày có thể chấp nhận được tính theo mg/kg khối lượng cơ thể/ngày 760/2000/QĐ-BTS
Acceptable Daily Intake Lượng ăn vào hàng ngày có thể chấp nhận được tính theo mg/kg khối lượng cơ thể/ngày 760/2000/QĐ-BTS
Acceptable Daily Intake Lượng ăn vào hàng ngày có thể chấp nhận được tính theo mg/kg khối lượng cơ thể/ngày 760/2000/QĐ-BTS
AD Là thông báo kỹ thuật bắt buộc 45/2006/QĐ-BGTVT
AD Là thông báo kỹ thuật bắt buộc 45/2006/QĐ-BGTVT
AD Là thông báo kỹ thuật bắt buộc 45/2006/QĐ-BGTVT
AD Là thông báo kỹ thuật bắt buộc 45/2006/QĐ-BGTVT
AD WRNG (Aerodrome Warning): Điện văn cảnh báo thời tiết cảng hàng không, sân bay. 12/2007/QĐ-BGTVT
AD WRNG (Aerodrome Warning): Điện văn cảnh báo thời tiết cảng hàng không, sân bay. 12/2007/QĐ-BGTVT
AD WRNG (Aerodrome Warning): Điện văn cảnh báo thời tiết cảng hàng không, sân bay. 12/2007/QĐ-BGTVT
AD WRNG (Aerodrome Warning): Điện văn cảnh báo thời tiết cảng hàng không, sân bay. 12/2007/QĐ-BGTVT
ADI Lượng ăn vào hàng ngày có thể chấp nhận được tính theo mg/kg khối lượng cơ thể/ngày 760/2000/QĐ-BTS
ADI Lượng ăn vào hàng ngày có thể chấp nhận được tính theo mg/kg khối lượng cơ thể/ngày 760/2000/QĐ-BTS
ADI Lượng ăn vào hàng ngày có thể chấp nhận được tính theo mg/kg khối lượng cơ thể/ngày 760/2000/QĐ-BTS
ADI Lượng ăn vào hàng ngày có thể chấp nhận được tính theo mg/kg khối lượng cơ thể/ngày 760/2000/QĐ-BTS
ADI (Acceptable daily intake) Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được 01/2011/TT-BYT
ADI (Acceptable daily intake) Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được 01/2011/TT-BYT
ADI (Acceptable daily intake) Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được 01/2011/TT-BYT
ADI (Acceptable daily intake) Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được 01/2011/TT-BYT
ADI không giới hạn Do chưa có số liệu nghiên cứu về ảnh hưởng của phụ gia trong thực phẩm tới sức khoẻ của người tiêu thụ nên chưa quy định ADI 760/2000/QĐ-BTS
ADI không giới hạn Do chưa có số liệu nghiên cứu về ảnh hưởng của phụ gia trong thực phẩm tới sức khoẻ của người tiêu thụ nên chưa quy định ADI 760/2000/QĐ-BTS
ADI không giới hạn Do chưa có số liệu nghiên cứu về ảnh hưởng của phụ gia trong thực phẩm tới sức khoẻ của người tiêu thụ nên chưa quy định ADI 760/2000/QĐ-BTS
ADI không giới hạn Do chưa có số liệu nghiên cứu về ảnh hưởng của phụ gia trong thực phẩm tới sức khoẻ của người tiêu thụ nên chưa quy định ADI 760/2000/QĐ-BTS
10 Trang 12345>»