Hiển thị 81-100 trong 32635 thuật ngữ
1.632 Trang «<3456789>»
Thuật ngữ Mô tả Nguồn
AIC (Aeronautical Information Circular): Thông tri hàng không. 12/2007/QĐ-BGTVT
AIC (Aeronautical Information Circular): Thông tri hàng không. 12/2007/QĐ-BGTVT
AIDC (Air Traffic Service Inter-facility Data Communication): Liên lạc dữ liệu giữa các phương tiện thuộc dịch vụ không lưu. 14/2007/QĐ-BGTVT
AIDC (Air Traffic Service Inter-facility Data Communication): Liên lạc dữ liệu giữa các phương tiện thuộc dịch vụ không lưu. 14/2007/QĐ-BGTVT
AIDC (Air Traffic Service Inter-facility Data Communication): Liên lạc dữ liệu giữa các phương tiện thuộc dịch vụ không lưu. 14/2007/QĐ-BGTVT
AIDC (Air Traffic Service Inter-facility Data Communication): Liên lạc dữ liệu giữa các phương tiện thuộc dịch vụ không lưu. 14/2007/QĐ-BGTVT
AIDS là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh "Acquired Immune Deficiency Syndrome" là hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải do HIV gây ra, thường được biểu hiện thông qua các nhiễm trùng cơ hội, các ung thư và có thể dẫn đến tử vong. 64/2006/QH11
AIDS là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh "Acquired Immune Deficiency Syndrome" là hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải do HIV gây ra, thường được biểu hiện thông qua các nhiễm trùng cơ hội, các ung thư và có thể dẫn đến tử vong. 64/2006/QH11
AIDS là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh "Acquired Immune Deficiency Syndrome" là hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải do HIV gây ra, thường được biểu hiện thông qua các nhiễm trùng cơ hội, các ung thư và có thể dẫn đến tử vong. 64/2006/QH11
AIDS là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh "Acquired Immune Deficiency Syndrome" là hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải do HIV gây ra, thường được biểu hiện thông qua các nhiễm trùng cơ hội, các ung thư và có thể dẫn đến tử vong. 64/2006/QH11
AIP (Aeronautical Information Publication): Tập thông báo tin tức hàng không. 12/2007/QĐ-BGTVT
AIP (Aeronautical Information Publication): Tập thông báo tin tức hàng không. 12/2007/QĐ-BGTVT
AIP (Aeronautical Information Publication): Tập thông báo tin tức hàng không. 12/2007/QĐ-BGTVT
AIP (Aeronautical Information Publication): Tập thông báo tin tức hàng không. 12/2007/QĐ-BGTVT
AIRAC (Aeronautical Information Regulation and control): Kiểm soát và điều chỉnh tin tức hàng không. 14/2007/QĐ-BGTVT
AIRAC (Aeronautical Information Regulation and control): Kiểm soát và điều chỉnh tin tức hàng không. 14/2007/QĐ-BGTVT
AIRAC (Aeronautical Information Regulation and control): Kiểm soát và điều chỉnh tin tức hàng không. 14/2007/QĐ-BGTVT
AIRAC (Aeronautical Information Regulation and control): Kiểm soát và điều chỉnh tin tức hàng không. 14/2007/QĐ-BGTVT
AIREP (Air Report): Báo cáo từ tàu bay. 12/2007/QĐ-BGTVT
AIREP (Air Report): Báo cáo từ tàu bay. 12/2007/QĐ-BGTVT
AIREP (Air Report): Báo cáo từ tàu bay. 12/2007/QĐ-BGTVT
AIREP (Air Report): Báo cáo từ tàu bay. 12/2007/QĐ-BGTVT
Air-gun là nguồn phát tạo ra dao động đàn hồi bằng cách phát ra tiếng nổ không khí có áp suất 100 - 4.000 Lb/inch2 vào môi trường nước biển. 25/2010/TT-BTNMT
Air-gun là nguồn phát tạo ra dao động đàn hồi bằng cách phát ra tiếng nổ không khí có áp suất 100 - 4.000 Lb/inch2 vào môi trường nước biển. 25/2010/TT-BTNMT
Air-gun là nguồn phát tạo ra dao động đàn hồi bằng cách phát ra tiếng nổ không khí có áp suất 100 - 4.000 Lb/inch2 vào môi trường nước biển. 25/2010/TT-BTNMT
Air-gun là nguồn phát tạo ra dao động đàn hồi bằng cách phát ra tiếng nổ không khí có áp suất 100 - 4.000 Lb/inch2 vào môi trường nước biển. 25/2010/TT-BTNMT
AIS Phòng NOTAM quốc tế, Phòng thông báo tin tức hàng không tại cảng hàng không quốc tế, Phòng thông báo tin tức hàng không tại cảng hàng không nội địa, Phòng AIP và đồ bản hàng không 2671/CHK-QLHĐB
AIS Phòng NOTAM quốc tế, Phòng thông báo tin tức hàng không tại cảng hàng không quốc tế, Phòng thông báo tin tức hàng không tại cảng hàng không nội địa, Phòng AIP và đồ bản hàng không 2671/CHK-QLHĐB
AIS Phòng NOTAM quốc tế, Phòng thông báo tin tức hàng không tại cảng hàng không quốc tế, Phòng thông báo tin tức hàng không tại cảng hàng không nội địa, Phòng AIP và đồ bản hàng không 2671/CHK-QLHĐB
AIS Phòng NOTAM quốc tế, Phòng thông báo tin tức hàng không tại cảng hàng không quốc tế, Phòng thông báo tin tức hàng không tại cảng hàng không nội địa, Phòng AIP và đồ bản hàng không 2671/CHK-QLHĐB
ALERFA (Alert phase): Giai đoạn báo động 63/2005/QĐ-BGTVT
ALERFA (Alert phase): Giai đoạn báo động 63/2005/QĐ-BGTVT
ALERFA (Alert phase): Giai đoạn báo động 63/2005/QĐ-BGTVT
ALERFA (Alert phase): Giai đoạn báo động 63/2005/QĐ-BGTVT
Âm Là cảm giác chung hoặc sự ảnh hưởng của cường độ, giai điệu, âm lượng. 30/2009/TT-BLĐTBXH
Âm Là cảm giác chung hoặc sự ảnh hưởng của cường độ, giai điệu, âm lượng. 30/2009/TT-BLĐTBXH
Âm Là cảm giác chung hoặc sự ảnh hưởng của cường độ, giai điệu, âm lượng. 30/2009/TT-BLĐTBXH
Âm Là cảm giác chung hoặc sự ảnh hưởng của cường độ, giai điệu, âm lượng. 30/2009/TT-BLĐTBXH
Ám chỉ mang tính văn hóa Là những hàm ý về một nền văn hóa cụ thể; thông tin ẩn dụ chỉ phổ biến trong một môi trường văn hóa nhất định. 30/2009/TT-BLĐTBXH
Ám chỉ mang tính văn hóa Là những hàm ý về một nền văn hóa cụ thể; thông tin ẩn dụ chỉ phổ biến trong một môi trường văn hóa nhất định. 30/2009/TT-BLĐTBXH
Ám chỉ mang tính văn hóa Là những hàm ý về một nền văn hóa cụ thể; thông tin ẩn dụ chỉ phổ biến trong một môi trường văn hóa nhất định. 30/2009/TT-BLĐTBXH
Ám chỉ mang tính văn hóa Là những hàm ý về một nền văn hóa cụ thể; thông tin ẩn dụ chỉ phổ biến trong một môi trường văn hóa nhất định. 30/2009/TT-BLĐTBXH
1.632 Trang «<3456789>»