DanLuat 2015

Năm 2017, chỉ còn 226 ngành, nghề kinh doanh có điều kiện

Chủ đề   RSS   
  • #441001 09/11/2016

    ThanhLongLS
    Top 500
    Female
    Lớp 5

    Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Tham gia:25/07/2009
    Tổng số bài viết (228)
    Số điểm: 7128
    Cảm ơn: 263
    Được cảm ơn 544 lần
    ContentAdministrators

    Năm 2017, chỉ còn 226 ngành, nghề kinh doanh có điều kiện

    >>> Đã có Nghị định quy định điều kiện kinh doanh các ngành, nghề 

    >>> Cập nhật văn bản hướng dẫn 268 ngành, nghề kinh doanh có điều kiện

    >>> Bảng so sánh 268 ngành, nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định mới và cũ 

    >>> Danh mục các văn bản quy định điều kiện kinh doanh bị bãi bỏ 

    Đó là nội dung tại Dự thảo Luật sửa đổi, bổ sung Phụ lục 4 Luật Đầu tư về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện.

    Năm 2017 sẽ chỉ còn 226 ngành nghề kinh doanh có điều kiện

    Theo đó, Dự thảo Luật này chỉ vỏn vẹn 2 Điều và 1 Phụ lục sửa đổi:

    Điều 1: Thay thế Phụ lục 4 Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện ban hành kèm theo Luật đầu tư số 67/2014/QH13 bằng Phụ lục ban hành kèm theo Luật này.

    Điều 2: Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

    Chi tiết Phụ lục 4 như sau:

    TT

    NGÀNH, NGHỀ

    1.              

    Sản xuất con dấu

    2.              

    Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)

    3.              

    Kinh doanh các loại pháo

    4.              

    Kinh doanh dịch vụ cầm đồ

    5.              

    Kinh doanh dịch vụ xoa bóp

    6.              

    Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên

    7.              

    Kinh doanh dịch vụ bảo vệ

    8.              

    Kinh doanh súng bắn sơn

    9.              

    Hành nghề luật sư

    10.           

    Hành nghề công chứng

    11.           

    Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả

    12.           

    Hành nghề bán đấu giá tài sản

    13.           

    Hoạt động dịch vụ của tổ chức trọng tài thương mại và hoạt động dịch vụ hòa giải thương mại

    14.           

    Hành nghề thừa phát lại

    15.           

    Hành nghề quản tài viên

    16.           

    Kinh doanh dịch vụ kế toán

    17.           

    Kinh doanh dịch vụ kiểm toán

    18.           

    Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế

    19.           

    Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan

    20.           

    Kinh doanh hàng miễn thuế

    21.           

    Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ

    22.           

    Kinh doanh kho bảo thuế

    23.           

    Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan

    24.           

    Kinh doanh chứng khoán

    25.           

    Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Trung tâm lưu ký chứng khoán/ Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác.

    26.           

    Kinh doanh bảo hiểm

    27.           

    Kinh doanh tái bảo hiểm

    28.           

    Môi giới bảo hiểm

    29.           

    Đại lý bảo hiểm

    30.           

    Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

    31.           

    Kinh doanh xổ số

    32.           

    Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài

    33.           

    Kinh doanh dịch vụ đòi nợ

    34.           

    Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ

    35.           

    Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

    36.           

    Kinh doanh casino

    37.           

    Kinh doanh đặt cược

    38.           

    Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện

    39.           

    Kinh doanh xăng dầu

    40.           

    Kinh doanh khí (bao gồm cả sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG)

    41.           

    Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

    42.           

    Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)

    43.           

    Kinh doanh tiền chất thuốc nổ

    44.           

    Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ

    45.           

    Kinh doanh dịch vụ nổ mìn

    46.           

    Kinh doanh hóa chất trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học

    47.           

    Kinh doanh rượu

    48.           

    Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá

    49.           

    Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa

    50.           

    Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, xuất, nhập khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực

    51.           

    Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương

    52.           

    Xuất khẩu gạo

    53.           

    Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

    54.           

    Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh

    55.           

    Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng

    56.           

    Nhượng quyền thương mại

    57.           

    Kinh doanh than

    58.           

    Kinh doanh dịch vụ Lô-gi-stíc

    59.           

    Kinh doanh khoáng sản

    60.           

    Kinh doanh tiền chất công nghiệp

    61.           

    Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

    62.           

    Hoạt động thương mại điện tử

    63.           

    Hoạt động dầu khí

    64.           

    Kiểm toán năng lượng

    65.           

    Hoạt động giáo dục nghề nghiệp

    66.           

    Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy

    67.           

    Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề

    68.           

    Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với các máy, thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

    69.           

    Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động

    70.           

    Kinh doanh dịch vụ việc làm

    71.           

    Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

    72.           

    Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện

    73.           

    Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động

    74.           

    Kinh doanh vận tải đường bộ

    75.           

    Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô

    76.           

    Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô

    77.           

    Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới

    78.           

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô

    79.           

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông

    80.           

    Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe

    81.           

    Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông

    82.           

    Kinh doanh vận tải đường thủy

    83.           

    Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa

    84.           

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa

    85.           

    Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng cung ứng thuyền viên hàng hải

    86.           

    Kinh doanh vận tải biển, dịch vụ đại lý tàu biển

    87.           

    Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp

    88.           

    Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển

    89.           

    Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng

    90.           

    Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển

    91.           

    Kinh doanh khai thác cảng biển

    92.           

    Kinh doanh vận tải hàng không

    93.           

    Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng hoặc thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam

    94.           

    Kinh doanh cảng hàng không, sân bay

    95.           

    Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

    96.           

    Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay

    97.           

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

    98.           

    Kinh doanh vận tải đường sắt

    99.           

    Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt

    100.         

    Kinh doanh đường sắt đô thị

    101.         

    Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức

    102.         

    Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm

    103.         

    Kinh doanh vận tải đường ống

    104.         

    Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải

    105.         

    Kinh doanh bất động sản

    106.         

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản

    107.         

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư

    108.         

    Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án

    109.         

    Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng

    110.         

    Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng

    111.         

    Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

    112.         

    Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình

    113.         

    Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài

    114.         

    Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng

    115.         

    Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng

    116.         

    Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

    117.         

    Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư

    118.         

    Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng

    119.         

    Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng

    120.         

    Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện

    121.         

    Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine

    122.         

    Kinh doanh dịch vụ bưu chính

    123.         

    Kinh doanh dịch vụ viễn thông

    124.         

    Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số

    125.         

    Thành lập, hoạt động nhà xuất bản

    126.         

    Kinh doanh dịch vụ in

    127.         

    Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm

    128.         

    Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội

    129.         

    Kinh doanh trò chơi trên mạng

    130.         

    Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

    131.         

    Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

    132.         

    Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài

    133.         

    Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet

    134.         

    Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền ".vn"

    135.         

    Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động

    136.         

    Kinh doanh sản phẩm và dịch vụ an toàn thông tin

    137.         

    Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học

    138.         

    Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

    139.         

    Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên

    140.         

    Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông

    141.         

    Hoạt động của các trường chuyên biệt

    142.         

    Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non

    143.         

    Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài

    144.         

    Dịch vụ tổ chức dạy thêm, học thêm

    145.         

    Hoạt động của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục

    146.         

    Hoạt động dịch vụ tư vấn du học

    147.         

    Khai thác thủy sản

    148.         

    Kinh doanh thủy sản

    149.         

    Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi

    150.         

    Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá

    151.         

    Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản

    152.         

    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản

    153.         

    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi

    154.         

    Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES

    155.         

    Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm không quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES

    156.         

    Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường

    157.         

    Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES

    158.         

    Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES

    159.         

    Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật

    160.         

    Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

    161.         

    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

    162.         

    Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật

    163.         

    Kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vắc xin, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

    164.         

    Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y

    165.         

    Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật

    166.         

    Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

    167.         

    Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)

    168.         

    Kinh doanh chăn nuôi tập trung; giết mổ động vật; cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật.

    169.         

    Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    170.         

    Kinh doanh phân bón và dịch vụ khảo nghiệm phân bón

    171.         

    Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản

    172.         

    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi

    173.         

    Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại

    174.         

    Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản

    175.         

    Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen

    176.         

    Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

    177.         

    Kinh doanh dược

    178.         

    Sản xuất mỹ phẩm

    179.         

    Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế

    180.         

    Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế

    181.         

    Kinh doanh trang thiết bị y tế

    182.         

    Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm: giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)

    183.         

    Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ

    184.         

    Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

    185.         

    Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp

    186.         

    Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

    187.         

    Kinh doanh mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy

    188.         

    Kinh doanh dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ

    189.         

    Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ

    190.         

    Kinh doanh dịch vụ sản xuất, phát hành và phổ biến phim

    191.         

    Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật

    192.         

    Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án hoặc tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích

    193.         

    Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường

    194.         

    Kinh doanh dịch vụ lữ hành

    195.         

    Kinh doanh hoạt động thể thao

    196.         

    Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu

    197.         

    Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu

    198.         

    Kinh doanh dịch vụ lưu trú

    199.         

    Kinh doanh dịch vụ quảng cáo

    200.         

    Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

    201.         

    Kinh doanh dịch vụ bảo tàng

    202.         

    Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)

    203.         

    Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

    204.         

    Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai

    205.         

    Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất

    206.         

    Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ

    207.         

    Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

    208.         

    Kinh doanh dịch vụ khoan, thăm dò nước dưới đất

    209.         

    Kinh doanh dịch vụ khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước

    210.         

    Kinh doanh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước

    211.         

    Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản

    212.         

    Khai thác khoáng sản

    213.         

    Kinh doanh dịch vụ xử lý chất thải nguy hại

    214.         

    Nhập khẩu phế liệu

    215.         

    Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường

    216.         

    Kinh doanh chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải

    217.         

    Hoạt động kinh doanh của các ngân hàng thương mại

    218.         

    Hoạt động kinh doanh của các tổ chức tín dụng phi ngân hàng

    219.         

    Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô

    220.         

    Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán

    221.         

    Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

    222.         

    Hoạt động ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng

    223.         

    Kinh doanh vàng

    224.         

    Hoạt động in, đúc tiền

    225.         

    Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng

    226.         

    Kinh doanh thiết bị, phần mềm ghi âm, ghi hình, định vị ngụy trang

    Xem chi tiết nội dung tại Dự thảo Luật sửa đổi, bổ sung Phụ lục 4 Luật Đầu tư về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện tại file đính kèm.

    Có một điều không bao giờ thay đổi, đó là " Mọi thứ đều thay đổi"

     
    5623 | Báo quản trị |  
    1 thành viên cảm ơn ThanhLongLS vì bài viết hữu ích
    happy_smile (10/11/2016)

Like DanLuat để cập nhật các Thông tin Pháp Luật mới và nóng nhất mỗi ngày.

Thảo luận

0 Thành viên đang online
-