Mức bồi thường với trường hợp bị tai nạn xe máy ra sao?

Chủ đề   RSS   
  • #546723 23/05/2020

    BachHoLS
    Top 200
    Male
    Lớp 8

    Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Tham gia:18/02/2016
    Tổng số bài viết (378)
    Số điểm: 11358
    Cảm ơn: 62
    Được cảm ơn 566 lần
    SMod

    Mức bồi thường với trường hợp bị tai nạn xe máy ra sao?

    Theo quy định tại Thông tư 22/2016/TT-BTC quy định Quy tắc, điều khoản, biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới , mức bồi thường về trách nhiệm bảo hiểm là số tiền tối đa doanh nghiệp bảo hiểm có thể phải trả đối với thiệt hại về thân thể, tính mạng và tài sản của bên thứ ba và hành khách do xe cơ giới gây ra trong mỗi vụ tai nạn xảy ra thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm. Cụ thể như sau:

    Mức bồi thường với trường hợp bị tai nạn xe máy ra sao?

    - Mức trách nhiệm bảo hiểm đối với thiệt hại về người do xe cơ giới gây ra là 100 triệu đồng/1 người/1 vụ tai nạn.
     
    - Mức trách nhiệm bảo hiểm đối với thiệt hại về tài sản do xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự (kể cả xe cơ giới dùng cho người tàn tật) gây ra là 50 triệu đồng/1 vụ tai nạn.
     
    - Mức trách nhiệm bảo hiểm đối với thiệt hại về tài sản do xe ô tô, máy kéo, xe máy thi công, xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp và các loại xe đặc chủng khác sử dụng vào Mục đích an ninh, quốc phòng (kể cả rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc được kéo bởi xe ô tô hoặc máy kéo) gây ra là 100 triệu đồng/1 vụ tai nạn.
     
    Nhưng cụ thể bị tai nạn ở mức nào thì sẽ được bồi thường ra sao?
     
    Tại Phụ lục 06 của Thông tư 22 có quy định như sau:
     

    A. CÁC TRƯỜNG HỢP SAU ĐƯỢC GIẢI QUYẾT BỒI THƯỜNG 100 TRIỆU ĐỒNG

    1. Chết

    2. Tổn thương não gây di chứng sống kiểu thực vật

    Kéo xuống để xem thêm mức bồi thường với trường hợp bị thương khi xảy ra tai nạn

     

    Tôi yêu Việt Nam! "Từ bao lâu tôi đã yêu nụ cười của bạn Từ bao lâu tôi đã yêu quê hương Việt Nam Những con đường nên thơ và những dòng sông ước mơ Từ trái tim xin 1 lời Tôi yêu Việt Nam"

     
    780 | Báo quản trị |  

Like DanLuat để cập nhật các Thông tin Pháp Luật mới và nóng nhất mỗi ngày.

Thảo luận
  • #546724   23/05/2020

    BachHoLS
    BachHoLS
    Top 200
    Male
    Lớp 8

    Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Tham gia:18/02/2016
    Tổng số bài viết (378)
    Số điểm: 11358
    Cảm ơn: 62
    Được cảm ơn 566 lần
    SMod

    Mức bồi thường Bảo hiểm xe máy theo Tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương Xương sọ và hệ Thần kinh

    B. CÁC TRƯỜNG HỢP TỔN THƯƠNG BỘ PHẬN
     
    Số tiền bồi thường = Tỷ lệ tổn thương x 100 triệu đồng
     

    I. Tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương Xương sọ và hệ Thần kinh

    %

    1. Tổn thương xương sọ

     

    1.1. Chạm sọ

    6 - 10

    1.2. Mẻ sọ đường kính hoặc chiều dài chỗ mẻ dưới 3cm, điện não có ổ tổn thương tương ứng

    11 - 15

    1.3. Mẻ sọ đường kính hoặc chiều dài chỗ mẻ từ 3cm trở lên, điện não có ổ tổn thương tương ứng

    16 - 20

    1.4. Mất xương bản ngoài, diện tích dưới 3cm², điện não có ổ tổn thương tương ứng

    16 - 20

    1.5. Mất xương bản ngoài, diện tích từ 3cm² trở lên, điện não có ổ tổn thương tương ứng

    21 - 25

    1.6. Khuyết sọ đáy chắc diện tích dưới 3cm², điện não có ổ tổn thương tương ứng

    21 - 25

    1.7. Khuyết sọ đáy chắc diện tích từ 3 đến 5cm², điện não có ổ tổn thương tương ứng

    26 - 30

    1.8. Khuyết sọ đáy chắc diện tích từ 5 đến 10cm² điện não có ổ tổn thương tương ứng

    31 - 35

    1.9. Khuyết sọ đáy chắc diện tích trên 10cm² , điện não có ổ tổn thương tương ứng

    Ghi chú (Mục 1.1 đến 1.9) Nếu điện não không có ổ tổn thương lấy tỷ lệ tổn thương có kích thước nhỏ hơn liền kề

    36 - 40

    1.10. Khuyết sọ đáy phập phồng diện tích dưới 2cm²

    26 - 30

    1.11. Khuyết sọ đáy phập phồng diện tích từ 2 đến 5cm²

    31 - 35

    1.12. Khuyết sọ đáy phập phồng diện tích trên 5 đến 10cm²

    36 - 40

    1.13. Khuyết sọ đáy phập phồng diện tích trên 10cm²

    41 - 45

    1.14. Máu tụ ngoài màng cứng và/hoặc dưới màng cứng đã xử lý không có di chứng thần kinh

    21 - 25

    1.15. Máu tụ ngoài màng cứng và/hoặc dưới màng cứng đã xử lý còn ổ dịch không có di chứng thần kinh

    26 - 30

    2. Ổ khuyết não, ổ tổn thương não không có di chứng chức năng hệ Thần kinh

     

    2.1. Ổ khuyết hoặc ổ tổn thương não kích thước dưới 2 cm²

    31 - 35

    2.2. Ổ khuyết hoặc ổ tổn thương não kích thước từ 2 đến 5 cm²

    36 - 40

    2.3. Ổ khuyết hoặc ổ tổn thương não kích thước trên 5 đến 10 cm²

    41 - 45

    2.4. Ổ khuyết hoặc ổ tổn thương não kích thước trên 10 cm²

    51 - 55

    2.5. Ổ khuyết hoặc ổ tổn thương não thông hoặc gây biến đổi hình thể não thất

    56 - 60

    2.6. Chấn thương - vết thương não gây rò động - tĩnh mạch không gây di chứng chức năng

    (Nếu gây di chứng chức năng tính theo tỷ lệ di chứng)

    21 - 25

    3. Dị vật trong não (mảnh kim khí, xương vụn, nốt vôi hóa…) không có di chứng chức năng hệ Thần kinh

     

    3.1. Một dị vật

    21 - 25

    3.2. Từ hai dị vật trở lên

    26 - 30

    4. Tổn thương não gây di chứng tổn thương chức năng thần kinh

     

    4.1. Tổn thương não gây di chứng sống kiểu thực vật

    100

    4.2. Liệt

     

    4.2.1. Liệt tứ chi mức độ nhẹ

    61 - 65

    4.2.2. Liệt tứ chi mức độ vừa

    81 - 85

    4.2.3. Liệt tứ chi mức độ nặng

    91 - 95

    4.2.4. Liệt hoàn toàn tứ chi

    99

    4.2.5. Liệt nửa người mức độ nhẹ

    36 - 40

    4.2.6. Liệt nửa người mức độ vừa

    61 - 65

    4.2.7. Liệt nửa người mức độ nặng

    71 - 75

    4.2.8. Liệt hoàn toàn nửa người

    85

    4.2.9. Liệt hai tay

     hoặc hai chân mức độ nhẹ

    36 - 40

    4.2.10. Liệt hai tay hoặc hai chân mức độ vừa

    61 - 65

    4.2.11. Liệt hai tay hoặc hai chân mức độ nặng

    76 - 80

    4.2.12. Liệt hoàn toàn hai tay hoặc hai chân

    86 - 90

    4.2.13. Liệt một tay hoặc một chân mức độ nhẹ

    21 - 25

    4.2.14. Liệt một tay hoặc một chân mức độ vừa

    36 - 40

    4.2.15. Liệt một tay hoặc một chân mức độ nặng

    51 - 55

    4.2.16. Liệt hoàn toàn một tay hoặc một chân

    Ghi chú: Mục 4.2.9 đến 4.2.16: Liệt chi trên lấy tỷ lệ tối đa, liệt chi dưới lấy tỷ lệ tối thiểu

    61 - 65

    4.3. Rối loạn ngôn ngữ

     

    4.3.1. Mất vận động ngôn ngữ kiểu Broca mức độ nhẹ

    16 - 20

    4.3.2. Mất vận động ngôn ngữ kiểu Broca mức độ vừa

    31 - 35

    4.3.3. Mất vận động ngôn ngữ kiểu Broca mức độ nặng

    41 - 45

    4.3.4. Mất vận động ngôn ngữ kiểu Broca mức độ rất nặng

    51 - 55

    4.3.5. Mất vận động ngôn ngữ kiểu Broca hoàn toàn

    61

    4.3.6. Mất hiểu lời kiểu Wernicke mức độ nhẹ

    16 - 20

    4.3.7. Mất hiểu lời kiểu Wernicke mức độ vừa

    31 - 35

    4.3.8. Mất hiểu lời kiểu Wernicke mức độ nặng

    41 - 45

    4.3.9. Mất hiểu lời kiểu Wernicke mức độ rất nặng

    51 - 55

    4.3.10. Mất hiểu lời kiểu Wernicke mức độ hoàn toàn

    65

    4.3.11. Mất đọc

    41 - 45

    4.3.12. Mất viết

    41 - 45

    4.4. Quên (không chú ý) sử dụng nửa người

    31 - 35

    4.5. Tổn thương ngoại tháp

    (Tỷ lệ áp dụng riêng cho từng Hội chứng: Parkinson, Tiểu não, run)

     

    4.5.1. Mức độ nhẹ

    26 - 30

    4.5.2. Mức độ vừa

    61 - 65

    4.5.3. Mức độ nặng

    81 - 85

    4.5.4. Mức độ rất nặng

    91 - 95

    4.6. Tổn thương não gây di chứng chức năng cơ quan khác (thị lực. thính lực... tính theo tỷ lệ tổn thương của cơ quan tương ứng)

     

    5. Tổn thương tủy

     

    5.1. Tổn thương tủy toàn bộ kiểu khoanh đoạn

     

    5.1.1. Tổn thương nón tủy không hoàn toàn

    36 - 40

    5.1.2. Tổn thương nón tủy toàn bộ (mất cảm giác vùng đáy chậu, rối loạn cơ tròn, không liệt hai chi dưới)

    55

    5.1.3. Tổn thương tủy thắt lưng toàn bộ kiểu khoanh đoạn

    96

    5.1.4. Tổn thương tủy ngực toàn bộ kiểu khoanh đoạn

    97

    5.1.5. Tổn thương tủy cổ toàn bộ kiểu khoanh đoạn

    99

    5.1.6. Tổn thương nửa tủy toàn bộ (hội chứng Brown-Sequard, tủy cổ C4 trở lên)

    89

    5.2. Tổn thương tủy gây liệt đơn thuần: Tỷ lệ tính theo Mục 4.2

     

    5.3. Tổn thương tủy gây mất cảm giác kiểu đường dẫn truyền

     

    5.3.1. Tổn thương tủy gây giảm cảm giác (nông hoặc sâu) một bên từ ngực trở xuống

    26 - 30

    5.3.2. Tổn thương tủy gây mất hoàn toàn cảm giác (nông hoặc sâu) một bên từ ngực trở xuống (dưới khoanh đoạn ngực T5)

    31 - 35

    5.3.3. Tổn thương tủy gây giảm cảm giác (nông hoặc sâu) nửa người

    31 - 35

    5.3.4. Tổn thương tủy gây mất hoàn toàn cảm giác (nông hoặc sâu) nửa người

    45

    6. Tổn thương rễ, đám rối, dây thần kinh

     

    6.1. Tổn thương rễ thần kinh

     

    6.1.1. Tổn thương không hoàn toàn một rễ (trừ các rẽ C4, C5, C6,, C7, C8,, T1, L5, S1) một bên

    3 - 5

    6.1.2. Tổn thương hoàn toàn một rễ (trừ các rễ C4, C5, C6,, C7, C8,, T1, L5, S1) một bên

    9

    6.1.3. Tổn thương không hoàn toàn một trong các rễ: C4, C5, C6,, C7, C8,, T1 một bên

    11 - 15

    6.1.4. Tổn thương hoàn toàn một trong các rễ: C4, C5, C6,, C7, C8,, T1 một bên

    21

    6.1.5. Tổn thương không hoàn toàn một trong các rễ: L5, S1 một bên

    16 - 20

    6.1.6. Tổn thương hoàn toàn một trong các rễ: L5, S1 một bên

    26 - 30

    6.1.7. Tổn thương không hoàn toàn đuôi ngựa (có rối loạn cơ tròn)

    61 - 65

    6.1.8. Tổn thương hoàn toàn đuôi ngựa

    90

    6.2. Tổn thương đám rối thần kinh một bên

     

    6.2.1. Tổn thương không hoàn toàn đám rối thần kinh cổ

    11 - 15

    6.2.2. Tổn thương hoàn toàn đám rối thần kinh cổ

    21 - 25

    6.2.3. Tổn thương không hoàn toàn đám rối thần kinh cánh tay - tổn thương thân nhất giữa

    26 - 30

    6.2.4. Tổn thương không hoàn toàn đám rối thần kinh cánh tay - tổn thương thân nhất dưới

    46 - 50

    6.2.5. Tổn thương không hoàn toàn đám rối thần kinh cánh tay - tổn thương thân nhất trên

    51 - 55

    6.2.6. Tổn thương không hoàn toàn đám rối thần kinh cánh tay - tổn thương thân nhì trước trong

    46 - 50

    6.2.7. Tổn thương không hoàn toàn đám rối thần kinh cánh tay - tổn thương thân nhì trước ngoài

    46 - 50

    6.2.8. Tổn thương không hoàn toàn đám rối thần kinh cánh tay - tổn thương thân nhì sau

    51 - 55

    6.2.9. Tổn thương hoàn toàn đám rối thần kinh cánh tay

    65

    6.2.10. Tổn thương không hoàn toàn đám rối thắt lưng (có tổn thương thần kinh đùi)

    26 - 30

    6.2.11. Tổn thương hoàn toàn đám rối thắt lưng

    41 - 45

    6.2.12. Tổn thương không hoàn toàn đám rối cùng

    36 - 40

    6.2.13. Tổn thương hoàn toàn đám rối cùng

    61

    6.3. Tổn thương dây thần kinh một bên

     

    6.3.1. Tổn thương không hoàn toàn các dây thần kinh cổ

    11 - 15

    6.3.2. Tổn thương hoàn toàn các dây thần kinh cổ

    21 - 25

    6.3.3. Tổn thương không hoàn toàn dây thần kinh trên vai

    3 - 5

    6.3.4. Tổn thương hoàn toàn dây thần kinh trên vai

    11

    6.3.5. Tổn thương không hoàn dây thần kinh dưới vai

    3 - 5

    6.3.6. Tổn thương hoàn toàn dây thần kinh dưới vai

    11

    6.3.7. Tổn thương không hoàn toàn dây thần kinh ngực dài

    5 - 9

    6.3.8. Tổn thương hoàn toàn dây thần kinh ngực dài

    Ghi chú: Mục 6.3.7 và 6.3.8 Nữ được tỉnh tỷ lệ tối đa, Nam: tỷ lệ tối thiểu

    11 - 15

    6.3.9. Tổn thương một dây thần kinh liên sườn

    6 - 10

    6.3.10. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh mũ

    16 - 20

    6.3.11. Tổn thương hoàn toàn thần kinh mũ

    31 - 35

    6.3.12. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh cơ bì

    11 - 15

    6.3.13. Tổn thương hoàn toàn thần kinh cơ bì

    26 - 30

    6.3.14. Tổn thương nhánh thần kinh quay

    11 - 15

    6.3.15. Tổn thương bán phần thần kinh quay

    26 - 30

    6.3.16. Tổn thương hoàn toàn thần kinh quay

    41 - 45

    6.3.17. Tổn thương nhánh thần kinh trụ

    11 - 15

    6.3.18. Tổn thương bán phần thần kinh trụ

    21 - 25

    6.3.19. Tổn thương hoàn toàn thần kinh trụ

    31 - 35

    6.3.20. Tổn thương nhánh thần kinh giữa

    11 - 15

    6.3.21. Tổn thương bán phần thần kinh giữa

    21 - 25

    6.3.22. Tổn thương hoàn toàn thần kinh giữa

    31 - 35

    6.3.23. Tổn thương hoàn toàn thần kinh cánh tay bì trong

    11 - 15

    6.3.24. Tổn thương hoàn toàn thần kinh cẳng tay bì trong

    11 - 15

    6.3.25. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh mông trên và mông dưới

    11 - 15

    6.3.26. Tổn thương hoàn toàn thần kinh mông trên và mông dưới

    21 - 25

    6.3.27. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh da đùi sau

    1 - 3

    6.3.28. Tổn thương hoàn toàn thần kinh da đùi sau

    6 - 10

    6.3.29. Tổn thương nhánh thần kinh đùi

    11 - 15

    6.3.30. Tổn thương bán phần thần kinh đùi

    21 - 25

    6.3.31. Tổn thương hoàn toàn thần kinh đùi

    36 - 40

    6.3.32. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh đùi - bì

    1 - 3

    6.3.33. Tổn thương hoàn toàn thần kinh đùi - bì

    6 - 10

    6.3.34. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh bịt

    6 - 10

    6.3.35. Tổn thương hoàn toàn thần kinh bịt

    16 - 20

    6.3.36. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh sinh dục - đùi

    5 - 9

    6.3.37. Tổn thương hoàn toàn thần kinh sinh dục - đùi

    11 - 15

    6.3.38. Tổn thương nhánh thần kinh hông to

    16 - 20

    6.3.39. Tổn thương bán phần thần kinh hông to

    26 - 30

    6.3.40. Tổn thương hoàn toàn thần kinh hông to

    41 - 45

    6.3.41. Tổn thương nhánh thần kinh hông khoeo ngoài

    6 - 10

    6.3.42. Tổn thương bán phần thần kinh hông khoeo ngoài

    16 - 20

    6.3.43. Tổn thương hoàn toàn thần kinh hông khoeo ngoài

    26 - 30

    6.3.44. Tổn thương nhánh thần kinh hông khoeo trong

    6 - 10

    6.3.45. Tổn thương bán phần thần kinh hông khoeo trong

    11 - 15

    6.3.46. Tổn thương hoàn toàn thần kinh hông khoeo trong

    21 - 25

    6.4. Tổn thương thần kinh sọ một bên

     

    6.4.1. Tổn thương không hoàn toàn dây thần kinh sọ số I

    11 - 15

    6.4.2. Tổn thương hoàn toàn dây thần kinh sọ số I

    21 - 25

    6.4.3. Tổn thương dây thần kinh sọ số II: Áp dụng theo mức độ giảm thị lực trong Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương cơ quan Thị giác

     

    6.4.4. Tổn thương một nhánh thần kinh sọ số III

    11 - 15

    6.4.5. Tổn thương bán phần thần kinh sọ số III

    21 - 25

    6.4.6. Tổn thương hoàn toàn thần kinh sọ số III

    31 - 35

    6.4.7. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh sọ số IV

    3 - 5

    6.4.8. Tổn thương hoàn toàn thần kinh sọ số IV

    11 - 15

    6.4.9. Tổn thương một nhánh thần kinh sọ số V

    6 - 10

    6.4.10. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh sọ số V

    16 - 20

    6.4.11. Tổn thương hoàn toàn thần kinh sọ số V

    26 - 30

    6.4.12. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh sọ số VI

    6 - 10

    6.4.13. Tổn thương hoàn toàn thần kinh sọ số VI

    16 - 20

    6.4.14. Tổn thương nhánh thần kinh sọ số VII

    6 - 10

    6.4.15. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh sọ số VII

    16 - 20

    6.4.16. Tổn thương hoàn toàn thần kinh sọ số VII

    26 - 30

    6.4.17. Tổn thương thần kinh sọ số VIII một bên: Áp dụng tỷ lệ di chứng Hội chứng Tiền đình và/hoặc mất thính lực

     

    6.4.18. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh sọ số IX một bên

    11 - 15

    6.4.19. Tổn thương hoàn toàn thần kinh sọ số IX một bên

    21 - 25

    6.4.20. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh sọ số X một bên

    11 - 15

    6.4.21. Tổn thương hoàn toàn thần kinh sọ số X một bên

    21 - 25

    6.4.22. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh sọ số XI một bên

    11 - 15

    6.4.23. Tổn thương hoàn toàn thần kinh sọ số XI một bên

    21 - 25

    6.4.24. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh sọ số XII một bên

    21 - 25

    6.4.25. Tổn thương hoàn toàn thần kinh sọ số XII một bên

    36 - 40

     Kéo xuống để xem thêm mức bồi thường với trường hợp bị thương khi xảy ra tai nạn

    Tôi yêu Việt Nam! "Từ bao lâu tôi đã yêu nụ cười của bạn Từ bao lâu tôi đã yêu quê hương Việt Nam Những con đường nên thơ và những dòng sông ước mơ Từ trái tim xin 1 lời Tôi yêu Việt Nam"

     
    Báo quản trị |  
  • #546725   23/05/2020

    BachHoLS
    BachHoLS
    Top 200
    Male
    Lớp 8

    Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Tham gia:18/02/2016
    Tổng số bài viết (378)
    Số điểm: 11358
    Cảm ơn: 62
    Được cảm ơn 566 lần
    SMod

    Mức bồi thường Bảo hiểm xe máy theo Tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương Tim mạch và Hô hấp

     

    II. Tỷ lệ tổn thương cơ thể do Tổn thương hệ Tim Mạch

    %

    1. Tổn thương Tim

     

    1.1. Vết thương tổn thương van tim, cơ tim, vách tim

     

    1.1.1. Đã điều trị ổn định, chưa có biến chứng

    31 - 35

    1.1.2. Có biến chứng nội khoa (Loạn nhịp, suy tim, phình hoặc giả phình thất...)

     

    1.1.2.1. Suy tim độ I hoặc các rối loạn nhịp tim điều trị nội khoa có kết quả

    36 - 40

    1.1.2.2. Suy tim độ II

    41 - 45

    1.1.2.3. Suy tim độ III hoặc rối loạn nhip tim có chỉ định đặt máy tạo nhịp

    61 – 65

    1.1.2.4. Suy tim độ IV

    71 - 75

    1.2. Rối loạn nhịp tim sau chấn thương

     

    1.2.1. Điều trị nội khoa kết quả tương đối tốt

    21 - 25

    1.2.2. Điều trị nội khoa không kết quả có chỉ định điều trị can thiệp

     

    1.2.2.1. Kết quả tốt

    21 - 25

    1.2.2.2. Kết quả không tốt ảnh hưởng nhiều đến sinh hoạt

    41 - 45

    1.2.3. Phải đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn

    31 - 35

    1.3. Viêm màng ngoài tim co thắt, dày dính màng ngoài tim do chấn thương

     

    1.3.1. Điều trị nội khoa hoặc phẫu thuật đạt kết quả tương đối tốt (50% ≤ EF < 60%)

    31 - 35

    1.3.2. Kết quả hạn chế (EF dưới 50%)

    41 - 45

    1.4. Dị vật màng ngoài tim

     

    1.4.1. Chưa gây tai biến

    21 - 25

    1.4.2. Có tai biến phải phẫu thuật

     

    1.4.2.1. Kết quả tốt (50% ≤ EF ≤ 60%)

    36 - 40

    1.4.2.2. Kết quả hạn chế (EF dưới 50%)

    41 - 45

    1.5. Dị vật cơ tim, vách tim, buồng tim, van tim

     

    1.5.1. Chưa gây biến chứng

    41 - 45

    1.5.2. Gây tai biến (tắc mạch, nhồi máu cơ tim, loạn nhịp tim ...)

     

    1.5.2.1. Kết quả điều trị ổn định từng đợt

    61 - 65

    1.5.2.2. Kết quả điều trị hạn chế, đe dọa tính mạng

    81

    Ghi chú: Nếu các tổn thương ở Mục 1.2, 1.3, 1.4, 1.5 có suy tim thì áp dụng tỷ lệ mức độ suy tim

    2. Tổn thương Mạch

    2.1. Phình động, tĩnh mạch chủ chủ ngực, chủ bụng, hoặc thông động - tĩnh mạch chủ

     

    2.1.1. Chưa phẫu thuật

    31 - 35

    2.1.2. Có biến chứng và có chỉ định phẫu thuật

     

    2.1.2.1. Kết quả tốt

    51 - 55

    2.1.2.2. Kết quả hạn chế có biến chứng một cơ quan

    61 - 65

    2.1.2.3. Có nhiều nguy cơ đe dọa tính mạng, có chỉ định mổ lại

    81

    2.1.2.4. Có nhiều nguy cơ đe dọa tính mạng, không có chỉ định mổ lại

    81

    2.1.2.5. Nếu tổn thương như các Mục 2.1.2.2; 2.1.2.3; 2.1.2.4 mà gây tổn thương tạng phải xử lý hoặc liệt hai chi thì khi tính tỷ lệ sẽ cộng thêm (cộng lùi) các tỷ lệ tương ứng

     

    2.2. Vết thương mạch máu lớn (Động mạch cảnh, động mạch cánh tay, động mạch chậu, động mạch đùi)

     

    2.2.1. Ở các chi, đã xử lý

     

    2.2.1.1. Kết quả tốt không có biểu hiện tắc mạch

    6 - 10

    2.2.1.2. Kết quả tương đối tốt có thiểu dưỡng nhẹ các cơ do động mạch chi phối một đến hai chi

    11 - 15

    2.2.1.3. Kết quả tương đối tốt có thiểu dưỡng nhẹ các cơ do động mạch chi phối từ ba chi trở lên

    21 - 25

    2.2.1.4. Kết quả hạn chế có biểu hiện teo cơ một đến hai chi

    21 - 25

    2.2.1.5. Kết quả hạn chế có biểu hiện teo cơ từ ba chi trở lên

    31 - 35

    2.2.1.6. Kết quả xấu phải xử trí cắt cụt chi thì tính tỷ lệ phần chi cắt cụt tương ứng

     

    2.2.2. Vết thương động mạch cảnh

     

    2.2.2.1. Chưa có rối loạn về huyết động

    21 - 25

    2.2.2.2. Có rối loạn về huyết động còn bù trừ

    41 - 45

    2.2.2.3. Có rối loạn nặng về huyết động gây biến chứng ở các cơ quan mà động mạch chi phối: Áp dụng tỷ lệ tính theo các di chứng

     

    2.3. Hội chứng Wolkmann

    (co rút gân gấp dài các ngón tay do thiếu máu sau sang chấn, kèm theo có các dấu hiệu đau, phù nề, mất mạch quay)

    Tính theo tỷ lệ các ngón bị tổn thương theo tỷ lệ tổn thương tương ứng của hệ cơ xương khớp

     

    2.4. Giãn tĩnh mạch (là hậu quả của vết thương, chấn thương)

     

    2.4.1. Giãn tĩnh mạch chưa có biến chứng

    11 - 15

    2.4.2. Phù và rối loạn dinh dưỡng, loét

    21 - 25

    2.4.3. Biến chứng viêm tắc gây loét

    31 - 35

    III. Tỷ lệ tổn thương cơ thể do Tổn thương hệ Hô hấp

    %

    Tổn thương xương ức

     

    1.1. Tổn thương xương ức đơn thuần, không biến dạng hoặc biến dạng lồng ngực ít

    11 - 15

    1.2. Tổn thương xương ức biến dạng lồng ngực nhiều

    16 - 20

    Tổn thương xương sườn và thần kinh liên sườn

     

    2.1. Gãy một hoặc hai xương sườn, can tốt

    3 - 5

    2.2. Gãy một hoặc hai xương sườn can xấu hoặc gãy ba đến năm xương sườn, can tốt

    6 - 9

    2.3. Gãy ba đến năm xương sườn, can xấu hoặc gãy sáu xương sườn trở lên, can tốt

    11 - 15

    2.4. Gãy sáu xương sườn trở lên, can xấu

    16 - 20

    2.5. Mất đoạn hoặc cắt bỏ một hoặc hai xương sườn

    11 - 15

    2.6. Mất đoạn hoặc cắt bỏ ba đến năm xương sườn

    16 - 20

    2.7. Mất đoạn hoặc cắt bỏ sáu xương sườn trở lên

    21 - 25

    Ghi chú: - Tỷ lệ từ Mục 2.1 đến 2.7 đã tính tổn thương thần kinh liên sườn

    - Tỷ lệ từ Mục 2.2 đến 2.7 đã tính cả lồng ngực biến dạng

     

    Tổn thương màng phổi

     

    3.1. Tổn thương màng phổi đơn thuần không phẫu thuật hoặc có phẫu thuật nhưng không để lại di chứng

    3 - 5

    3.2. Dị vật màng phổi đơn thuần

    16 - 20

    3.3. Dị vật màng phổi gây biến chứng dày dính phế mạc: Áp dụng tỷ lệ tổn thương màng phổi Mục 3.4 hoặc 3.5 hoặc 3.6 tuỳ thuộc mức độ biến chứng

     

    3.4. Tổn thương màng phổi di chứng dày dính màng phổi dưới một phần tư diện tích hai phế trường

    21 - 25

    3.5. Tổn thương màng phổi di chứng dày dính màng phổi từ một phần tư đến một phần hai diện tích hai phế trường

    26 - 30

    3.6. Tổn thương màng phổi di chứng dày dính màng phổi trên một phàn hai diện tích hai phế trường

    31 - 35

    Tổn thương phổi

     

    4.1.Tổn thương nhu mô phổi đơn thuần không phẫu thuật hoặc có phẫu thuật nhưng không để lại di chứng

    6 - 10

    4.2. Dị vật đơn thuần nhu mô phổi

    16 - 20

    4.3. Tổn thương nhu mô phổi một bên đã phẫu thuật, di chứng dày dính màng phổi đơn thuần dưới một phần tư diện tích hai phế trường

    26 - 30

    4.4. Tổn thương nhu mô phổi đã phẫu thuật, di chứng dày dính màng phổi đơn thuần từ một phần tư đến một phần hai diện tích hai phế trường

    31 - 35

    4.5. Tổn thương nhu mô phổi đã phẫu thuật, di chứng dày dính màng phổi đơn thuần trên một phần hai diện tích hai phế trường

    41 - 45

    4.6. Tổn thương nhu mô phổi gây xẹp từ một đến hai phân thùy phổi

    26 - 30

    4.7. Tổn thương nhu mô phổi gây xẹp từ ba phân thùy phổi trở lên

    31 - 35

    4 8. Mổ cắt phổi không điển hình (dưới một thùy phổi)

    21 - 25

    4 9. Mổ cắt từ một thùy phổi trở lên

    31 - 35

    4.10. Mổ cắt bỏ toàn bộ một phổi

    56 - 60

    Tổn thương khí quản, phế quản

     

    Tổn thương khí quản, phế quản đơn thuần

    16 - 20

    5.2. Tổn thương khí quản, phế quản gây khó thở, không rối loạn giọng nói, tiếng nói và/ hoặc không rối loạn thông khí phổi tắc nghẽn hoặc hỗn hợp

    21 - 25

    5.3. Tổn thương khí quản, phế quản đoạn trung thất gây khó thở và rối loạn giọng nói, tiếng nói

    26 - 30

    5.4. Mổ phục hồi khí quản, phế quản sau tổn thương khí quản, phế quản hoặc sau cắt thùy phổi

    31 - 35

    Tổn thương cơ hoành

     

    Tổn thương cơ hoành, không phải can thiệp phẫu thuật, không có biến chứng

    3 - 5

    6.2. Tổn thương cơ hoành phải can thiệp bằng phẫu thuật, kết quả tốt

    21 - 25

    6.3. Tổn thương cơ hoành phải can thiệp, kết quả không tốt phải phẫu thuật lại hoặc gây dày dính màng phổi

    26 - 30

    Rối loạn thông khí phổi

     

    7.1. Rối loạn thông khí phổi hạn chế hoặc tắc nghẽn không hồi phục hoặc hỗn hợp mức độ nhẹ

    11 - 15

    7.2. Rối loạn thông khí phổi hạn chế hoặc tắc nghẽn không hồi phục hoặc hỗn hợp mức độ trung bình

    16 - 20

    7.3. Rối loạn thông khí phổi hạn chế hoặc tắc nghẽn không hồi phục hoặc hỗn hợp mức độ nặng

    31 - 35

    Tâm phế mạn tính

     

    8.1. Mức độ 1: có biểu hiện trên lâm sàng (độ 1) và/hoặc siêu âm tim và điện tim bình thường

    16 - 20

    8.2. Mức độ 2: có biểu hiện trên lâm sàng (độ 1-2) và/hoặc có biến đổi hình thái hoặc chức năng tim phải trên siêu âm tim; điện tim bình thường và/hoặc có biến đổi trên điện tim, siêu âm tim bình thường

    31 - 35

    8.3. Mức độ 3: có biểu hiện trên lâm sàng (độ 3 trở lên) và/hoặc có biến đổi hình thái, chức năng tim phải trên siêu âm tim và/hoặc có biến đổi trên điện tim, siêu âm tim bình thường

    51 - 55

    8.4. Mức độ 4: có biểu hiện trên lâm sàng (độ 4) và/hoặc có biến đổi hình thái, chức năng tim phải trên siêu âm tim và/hoặc có biến đổi trên điện tim

    81

    Kéo xuống để xem thêm mức bồi thường với trường hợp bị thương khi xảy ra tai nạn

    Tôi yêu Việt Nam! "Từ bao lâu tôi đã yêu nụ cười của bạn Từ bao lâu tôi đã yêu quê hương Việt Nam Những con đường nên thơ và những dòng sông ước mơ Từ trái tim xin 1 lời Tôi yêu Việt Nam"

     
    Báo quản trị |  
  • #546728   23/05/2020

    BachHoLS
    BachHoLS
    Top 200
    Male
    Lớp 8

    Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Tham gia:18/02/2016
    Tổng số bài viết (378)
    Số điểm: 11358
    Cảm ơn: 62
    Được cảm ơn 566 lần
    SMod

    Mức bồi thường Bảo hiểm xe máy theo Tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương Hê Tiêu hóa

    IV. Tỷ lệ tổn thương cơ thể do Tổn thương hệ Tiêu hóa

    %

    1. Tổn thương thực quản

     

    1.1. Khâu lỗ thủng thực quản không gây di chứng ảnh hưởng đến ăn uống

    31

    1.2. Khâu lỗ thủng thực quản có di chứng gây ảnh hưởng đến ăn uống: chỉ ăn được thức ăn mềm

    41 - 45

    1.3. Khâu lỗ thủng thực quản có biến chứng rò hoặc hẹp phải mổ lại, gây hẹp vĩnh viễn, chỉ ăn được chất lỏng

    61 - 65

    1.4. Chít hẹp thực quản do chấn thương (mọi nguyên nhân: bỏng, chấn thương..) gây chít hẹp phải mở thông dạ dày vĩnh viễn để ăn uống

    71 - 75

    1.5. Phẫu thuật cắt thực quản

     

    1.5.1. Cắt một phần thực quản (bao gồm phẫu thuật dạ dày để tạo hình thực quản)

    61

    1.5.2. Cắt toàn bộ thực quản (bao gồm phẫu thuật dạ dày để tạo hình thực quản)

     

    2. Tổn thương dạ dày

     

    2.1. Thủng dạ dày đã xử lý

     

    2.1.1. Không gây biến dạng dạ dày

    26 - 30

    2.1.2. Có biến dạng dạ dày hình hai túi.

    41 - 45

    2.1.3. Có viêm loét phải điều trị nội khoa

     

    2.1.4. Không biến dạng dạ dày, có viêm phải điều trị nội khoa

    41 - 45

    2.1.5. Có biến dạng dạ dày, có viêm phải điều trị nội khoa ổn định

    46 - 50

    2.1.6. Có loét, chảy máu phải điều trị nội khoa

    51 - 55

    2.2. Cắt đoạn dạ dày, sau phẫu thuật không có biến chứng

     

    2.2.1. Tổn thương phải cắt hai phần ba dạ dày

    51 - 55

    2.2.2. Tổn thương phải cắt ba phần tư dạ dày trở lên

    61 - 65

    2.3. Cắt đoạn dạ dày (như trong Mục 2.2), có biến chứng phải phẫu thuật lại

    71 - 75

    2.4. Cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình dạ dày bằng ruột non, cơ thể suy nhược nặng

    81

    3. Tổn thương ruột non

     

    3.1. Tổn thương gây thủng

     

    3.1.1. Thủng một hoặc hai lỗ đã xử trí

    31 - 35

    3.1.2. Thủng từ ba lỗ trở lên đã xử trí

    36 - 40

    3.2. Tổn thương phải cắt đoạn ruột non dưới một mét

     

    3.2.1. Cắt đoạn hỗng tràng

    41 - 45

    3.2.2. Cắt đoạn hồi tràng

    51 - 55

    3.3. Tổn thương phải cắt bỏ ruột non dài trên một mét, có rối loạn tiêu hóa

     

    3.3.1. Cắt đoạn hỗng tràng

    51 - 55

    3.3.2. Cắt đoạn thuộc hồi tràng

    61

    3.4. Tổn thương phải cắt bỏ gần hết ruột non có rối loạn tiêu hóa trầm trọng, ảnh hưởng nặng nề đến dinh dưỡng

    91

    4. Tổn thương đại tràng

     

    4.1. Tổn thương thủng đại tràng không làm hậu môn nhân tạo vĩnh viễn

     

    4.1.1. Thủng một lỗ đã xử trí

    36 - 40

    4.1.2. Thủng từ hai lỗ trở lên đã xử trí

    46 - 50

    4.1.3. Thủng đại tràng đã xử trí nhưng bị dò phải phẫu thuật lại nhưng không phải cắt đoạn đại tràng

    51 - 55

    4.2. Tổn thương phải cắt đại tràng, không làm hậu môn nhân tạo vĩnh viễn:

     

    4.2.1. Cắt đoạn đại tràng

    51 - 55

    4.2.2. Cắt nửa đại tràng phải

    61 - 65

    4.2.3. Cắt nửa đại tràng trái

    71

    4.2.4. Cắt toàn bộ đại tràng

    81

    4.3. Tổn thương cắt đoạn đại tràng phải làm hậu môn nhân tạo vĩnh viễn

     

    4.3.1. Cắt đoạn đại tràng

    66 - 70

    4.3.2. Cắt nửa đại tràng phải

    75

    4.3.3. Cắt nửa đại tràng trái

    81

    4.3.4. Cắt toàn bộ đại tràng

    85

    5. Tổn thương trực tràng

     

    5.1. Thủng trực tràng không làm hậu môn nhân tạo vĩnh viễn

     

    5.1.1. Thủng một lỗ đã xử trí

    36 - 40

    5.1.2. Thủng từ hai lỗ trở lên đã xử trí

    46 - 50

    5.1.3. Thủng trực tràng đã xử trí nhưng còn bị dò kéo dài

    51 - 55

    5.2. Tổn thương phải cắt trực tràng không làm hậu môn nhân tạo vĩnh viễn

     

    5.2.1. Tổn thương phải cắt bỏ một phần trực tràng

    51 - 55

    5.2.2. Tổn thương phải cắt bỏ hoàn toàn trực tràng

    61 - 65

    5.3. Tổn thương trực tràng đã xử trí và phải làm hậu môn nhân tạo vĩnh viễn

     

    5.3.1. Thủng trực tràng có làm hậu môn nhân tạo vĩnh viễn

    61 - 65

    5.3.2. Tổn thương phải cắt trực tràng có làm hậu môn nhân tạo vĩnh viễn

    71 - 75

    6. Tổn thương hậu môn

     

    6.1. Tổn thương cơ thắt hậu môn, ống hậu môn đã xử trí lần đầu, không gây rối loạn đại tiện

    21 - 25

    6.2. Tổn thương cơ thắt hậu môn, ống hậu môn đã xử trí lần đầu, có di chứng gây rối loạn đại tiện

     

    6.2.1. Táo bón hoặc khó đại tiện

    31 - 35

    6.2.2. Đại tiện không tự chủ

    41 - 45

    6.3. Tổn thương cơ thắt hậu môn, ống hậu môn gây dò phải phẫu thuật lại

     

    6.3.1. Phẫu thuật có kết quả

    31 - 35

    6.3.2. Không có kết quả

    51 - 55

    7. Tổn thương gan, mật

     

    7.1. Đụng dập gan, điều trị bảo tồn bằng nội khoa kết quả tốt

    6 - 10

    7.2. Phẫu thuật khâu vỡ gan hoặc phẫu thuật áp xe gan sau chấn thương, vết thương

     

    7.2.1. Khâu vỡ gan hoặc phẫu thuật áp xe của một thuỳ gan

    36 - 40

    7.2.2. Khâu vỡ gan hoặc phẫu thuật áp xe của hai thuỳ gan

    41 - 45

    7.3. Cắt bỏ gan

     

    7.3.1. Cắt bỏ một phân thuỳ gan phải hoặc phân thuỳ IV

    46 - 50

    7.3.2. Cắt bỏ gan trái hoặc gan phải

    61

    7.3.3. Cắt bỏ gan phải, có rối loạn chức năng gan

    71

    7.4. Dị vật nằm trong nhu mô gan

     

    7.4.1. Chưa gây tai biến

    11 - 15

    7.4.2. Phẫu thuật nhưng không lấy được dị vật và không phải làm thủ thuật khác

    41

    7.5. Tổn thương cắt bỏ túi mật

    31

    7.6. Mổ xử lý ống mật chủ

     

    7.6.1. Kết quả tốt

    31 - 35

    7.6.2. Kết quả không tốt

    41 - 45

    7.6.3. Phẫu thuật xử lý ống mật chủ và cắt bỏ túi mật

    61

    7.7. Phẫu thuật nối túi mật - ruột non hay nối ống mật ruột non

    61

    7.8. Phẫu thuật đường mật nhiều lần do dò mật, tắc mật

    71 - 75

    8. Tổn thương tuỵ

     

    8.1. Tổn thương tuỵ phải khâu

     

    8.1.1. Khâu đuôi tuỵ

    31 - 35

    8.1.2. Khâu thân tuỵ

    36 - 40

    8.1.3. Khâu đầu tuỵ

    41 - 45

    8.2. Tổn thương phải phẫu thuật nối ống tuỵ - ruột non

    51 - 55

    8.3. Tổn thương phải phẫu thuật cắt tuỵ

     

    8.3.1. Cắt đuôi tuỵ kết quả tốt

    41 - 45

    8.3.2. Cắt đuôi tuỵ biến chứng dò phải phẫu thuật lại, điều trị có kết quả, thể trạng không suy mòn

    61

    8.3.3. Phẫu thuật cắt khối tá tuỵ ảnh hưởng nhiều đến dinh dưỡng, thể trạng gầy

    81

    8.3.4. Phẫu thuật cắt khối tá tuỵ biến chứng dò kéo dài sau phẫu thuật, điều trị ít kết quả, thể trạng rất gầy, suy mòn

    85

    9. Tổn thương lách

     

    9.1. Tổn thương rách, vỡ lách, phẫu thuật điều trị vẫn bảo tồn được lách

    21 - 25

    9.2. Cắt lách

    Nếu cắt lách gây biến chứng thiếu máu thì cộng lùi với tỷ lệ thiếu máu

    31 - 35

    10. Các tổn thương khác của hệ Tiêu hóa

     

    10.1. Phẫu thuật thăm dò ổ bụng do tổn thương hoặc lấy dị vật

     

    10.1.1. Thăm dò đơn thuần hoặc lấy được dị vật trong ổ bụng, không phải can thiệp vào các cơ quan, phủ tạng

    21 - 25

    10.1.2. Không lấy được dị vật trong ổ bụng và không phải can thiệp vào các cơ quan, phủ tạng

    26 - 30

    10.2. Sau phẫu thuật ổ bụng (đã xác định tỷ lệ) nhưng có biến chứng dính tắc ruột ... phải phẫu thuật lại

     

    10.2.1. Mổ gỡ dính lần thứ nhất

    21 - 25

    10.2.2. Mổ gỡ dính lần thứ hai

    31 - 35

    10.2.3. Mổ gỡ dính từ lần ba trở lên

    41 - 45

    10.3. Phẫu thuật xử trí tổn thương ở mạc nối, mạc treo

     

    10.3.1. Khâu cầm máu đơn thuần

    26 - 30

    10.3.2. Khâu cầm máu và cắt một phần mạc nối

    31

    10.4. Tổn thương do vết thương phá hủy cơ thành bụng đơn thuần, phải phẫu thuật tái tạo lại thành bụng

     

    10.4.1. Phẫu thuật kết quả tốt

    21 - 25

    10.4.2. Sau phẫu thuật còn sa lồi thành bụng

    26 - 30

    10.4.3. Sau phẫu thuật còn thoát vị thành bụng

    31 - 35

    Kéo xuống để xem thêm mức bồi thường với trường hợp bị thương khi xảy ra tai nạn

    Tôi yêu Việt Nam! "Từ bao lâu tôi đã yêu nụ cười của bạn Từ bao lâu tôi đã yêu quê hương Việt Nam Những con đường nên thơ và những dòng sông ước mơ Từ trái tim xin 1 lời Tôi yêu Việt Nam"

     
    Báo quản trị |  
  • #546730   23/05/2020

    BachHoLS
    BachHoLS
    Top 200
    Male
    Lớp 8

    Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Tham gia:18/02/2016
    Tổng số bài viết (378)
    Số điểm: 11358
    Cảm ơn: 62
    Được cảm ơn 566 lần
    SMod

    Mức bồi thường Bảo hiểm xe máy theo Tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương Hệ Tiết niệu, Sinh dục

    V. Tỷ lệ tổn thương cơ thể do Tổn thương hệ Tiết niệu - Sinh dục

    %

    1. Thận

     

    1.1. Chấn thương đụng dập thận: (Đã được điều trị bảo tồn không có biến chứng)

     

    1.1.1. Một thận

    6 - 10

    1.1.2. Hai thận

    11 - 15

    1.2. Chấn thương thận gây xơ teo mất chức năng một thận

     

    1.2.1. Thận bên kia bình thường, không suy thận

    35

    1.2.2. Thận bên kia không bình thường và/hoặc suy thận: Tỷ lệ Mục 1.2.1 cộng lùi tỷ lệ bệnh, tật của thận

     

    1.3. Chấn thương thận - Mổ cắt thận

     

    1.3.1. Cắt bỏ một phần thận, thận còn lại bình thường

    21 - 25

    1.3.2. Cắt bỏ một thận, thận còn lại bình thường

    45

    1.3.3. Cắt bỏ thận, thận còn lại có bệnh, tật: Tỷ lệ Mục 1.5.1 hoặc 1.3.2 cộng lùi tỷ lệ bệnh tật của thận còn lại

     

    1.4. Dị vật trong thận chưa lấy ra

     

    1.4.1. Dị vật ở một thận, chưa biến chứng

    11 - 15

    1.4.2. Dị vật ở hai thận, chưa gây biến chứng

    21 - 25

    1.4.3. Dị vật ở thận gây biến chứng: Tỷ lệ Mục 1.6.1 hoặc 1.6.2 cộng lùi tỷ lệ biến chứng

     

    2. Niệu quản (một bên)

     

    2.1. Tổn thương niệu quản cắt dưới 5cm đã phẫu thuật phục hồi có kết quả

    21 - 25

    2.2. Tổn thương niệu quản cắt từ 5cm trở lên

     

    2.2.1. Phải mổ tạo hình niệu quản không có biến chứng

    26 - 30

    2.2.2. Phải mổ tạo hình niệu quản có biến chứng: Tỷ lệ Mục 2.2.1 cộng lùi tỷ lệ biến chứng

     

    3. Bàng quang

     

    3.1. Tổn thương bàng quang đã phẫu thuật kết quả tốt

    26 - 30

    3.2. Tổn thương bàng quang sau điều trị có di chứng: "hội chứng bàng quang nhỏ" (dung tích dưới 100ml)

    41 - 45

    3.3. Tạo hình bàng quang mới

    45

    3.4. Đặt dẫn lưu bàng quang vĩnh viễn

    61

    4. Niệu đạo

     

    4.1. Điều trị kết quả tốt

    11 - 15

    4.2. Phục hồi không tốt phải nong hoặc can thiệp tạo hình lại có kết quả

    31 - 35

    4.3. Phục hồi không tốt phải nong hoặc can thiệp tạo hình lại không kết quả

    41 - 45

    5. Tầng sinh môn

     

    5.1. Điều trị kết quả tốt

    1 - 5

    5.2. Có biến chứng rò bàng quang - âm đạo hay niệu đạo, trực tràng

     

    5.2.1. Phẫu thuật kết quả tốt

    11 - 15

    5.2.2. Phải mổ lại lần hai kết quả hạn chế

    31 - 35

    5.2.3. Mổ lại trên hai lần nhưng không kết quả

    51 - 55

    6. Tinh hoàn, Buồng trứng

     

    6.1. Mất một bên

    11 - 15

    6.2. Mất cả hai bên

    36 - 40

    7. Dương vật

     

    7.1.     một phần dương vật

    21 - 25

    7.2. Mất hoàn toàn dương vật

    41

    7.3. Sẹo dương vật

     

    7.3.1. Gây co kéo dương vật

    11 - 15

    7.3.2. Lóc da dương vật phải ghép da kết quả tốt

    11 - 15

    7.3.3. Lóc da dương vật phải ghép da kết quả không tốt

    21

    8. Cắt tử cung bán phần hoặc hoàn toàn

     

    8.1. Đã có con

    41

    8.2. Chưa có con

    51 - 55

    9. Vú

     

    9.1. Mất một vú

    26 - 30

    9.2. Mất hai vú

    41 - 45

    10. Ống dẫn tinh, Vòi trứng

     

    10.1. Đứt một bên

    5 - 9

    10.2. Đứt cả hai bên

     

    10.2.1. Đã có con

    15

    10.2.2. Chưa có con

    36 - 40

    11. Vết thương âm hộ, âm đạo và sẹo co kéo

     

    11.1. Trên 50 tuổi

    21

    11.2. Dưới 50 tuổi

    31 - 35

     Kéo xuống để xem thêm mức bồi thường với trường hợp bị thương khi xảy ra tai nạn

    Tôi yêu Việt Nam! "Từ bao lâu tôi đã yêu nụ cười của bạn Từ bao lâu tôi đã yêu quê hương Việt Nam Những con đường nên thơ và những dòng sông ước mơ Từ trái tim xin 1 lời Tôi yêu Việt Nam"

     
    Báo quản trị |  
  • #546731   23/05/2020

    BachHoLS
    BachHoLS
    Top 200
    Male
    Lớp 8

    Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Tham gia:18/02/2016
    Tổng số bài viết (378)
    Số điểm: 11358
    Cảm ơn: 62
    Được cảm ơn 566 lần
    SMod

    Mức bồi thường Bảo hiểm xe máy theo Tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương cơ, xương khớp

    VI. Tỷ lệ tổn thương cơ thể do Tổn thương Cơ - Xương - Khớp

    %

    I. Cánh tay và khớp vai

     

    1.1. Cụt hai chi trên

     

    1.1.1. Tháo hai khớp cổ tay (hoặc cụt hai bàn tay)

    82

    1.1.2. Cụt 1/3 trên cẳng tay một bên và 1/3 giữa cẳng tay bên kia

    83

    1.1.3. Cụt 1/3 giữa hai cẳng tay

    83

    1.1.4. Cụt 1/3 trên hai cẳng tay

    84

    1.1.5. Tháo hai khớp khủyu tay

    85

    1.1.6. Cụt 1/3 giữa một cánh tay và 1/3 giữa một cẳng tay còn lại

    85

    1.1.7. Cụt 1/3 giữa một cánh tay và 1/3 trên một cẳng tay bên kia

    86

    1.1.8. Cụt 1/3 trên một cánh tay một bên và 1/3 giữa một cẳng tay còn lại

    87

    1.1.9. Cụt 1/3 trên một cánh tay một bên và 1/3 trên một cẳng tay còn lại

    88

    1.1.10. Cụt hai cánh tay từ 1/3 giữa - 1/3 dưới

    89

    1.1.11. Cụt hai cánh tay từ 1/3 trên trở lên.

    91

    1.1.12. Tháo hai khớp vai

    95

    1.2. Cụt hai chi: một chi trên và một dưới, cùng bên hoặc khác bên

     

    1.2.1. Cụt một cẳng tay và một cẳng chân (bất kì đoạn nào kể từ tháo khớp cổ tay hoặc tháo khớp cổ chân trở lên)

    83

    1.2.2. Cụt 1/3 giữa một cánh tay (hoặc đùi) và 1/3 dưới một cẳng chân (hoặc cẳng tay)

    84

    1.2.3. Cụt 1/3 trên một cánh tay (hoặc đùi) và 1/3 trên một cẳng chân (hoặc một cẳng tay)

    86

    1.2.4. Cụt 1/3 trên một cánh tay và 1/3 giữa đùi, hoặc ngược lại

    88

    1.2.5. Cụt 1/3 trên một cánh tay và 1/3 trên một đùi

    91

    1.2.6. Tháo khớp vai và tháo một khớp háng cùng hoặc khác bên

    95

    1.3. Cụt một chi trên và mù một mắt

     

    1.3.1 Tháo khớp cổ tay và mù một mắt

    82

    1.3.2. Cụt một cẳng tay và mù hoàn toàn một mắt

    83

    1.3.3. Cụt một cánh tay và khoét bỏ một nhãn cầu lắp được mắt giả

    84

    1.3.4. Cụt một cánh tay và khoét bỏ một nhãn cầu không lắp được mắt giả

    86

    1.3.5. Tháo khớp một vai và mù một mắt

    87

    1.3.6. Tháo khớp một vai và khoét bỏ một nhãn cầu lắp được mắt giả

    93

    1.3.7. Tháo khớp một vai và khoét bỏ một nhãn cầu không lắp mắt giả

    95

    1.4. Tháo một khớp vai

    72

    1.5. Cụt một cánh tay

     

    1.5.1. Đường cắt 1/3 giữa

    61 - 65

    1.5.2. Đường cắt 1/3 trên

    66 - 70

    1.6. Gẫy đầu trên xương cánh tay (từ cổ giải phẫu trở lên)

     

    1.6.1. Vỡ, tiêu chỏm đầu xương cánh tay hậu quả hàn khớp vai hoặc lủng liểng (chụp phim Xquang xác định)

    41 - 45

    1.6.2. Can liền tốt, nhưng có teo cơ và hạn chế động tác khớp vai mức độ vừa

    21 - 25

    1.6.3. Can liền xấu, teo cơ Delta, đai vai và cánh tay, hạn chế động tác khớp vai nhiều

    31 - 35

    1.7. Gẫy thân xương cánh tay một bên

     

    1.7.1. Can liền tốt, trục thẳng, không ngắn chi, cánh tay cử động tương đối bình thường

    11 - 15

    1.7.2. Can liền xấu, trục hơi lệch, không ngắn chi

    21 - 25

    1.7.3. Can liền xấu, trục lệch, ngắn chi, teo cơ do giảm vận động

     

    1.7.3.1. Ngắn dưới 3cm

    26 - 30

    1.7.3.2. Ngắn từ 3cm trở lên

    31 - 35

    1.7.4. Can xấu, hai đầu gẫy chồng nhau

    41

    1.8. Gẫy đầu dưới xương cánh tay một bên

     

    1.8.1. Gẫy trên lồi cầu hoặc gẫy giữa hai lồi cầu, hạn chế gấp, duỗi khớp khủyu

    21 - 25

    1.8.2. Gẫy như Mục 1.8.1, nhưng can liền xấu, di lệch dẫn đến hậu quả cứng, hàn khớp khủyu: Áp dụng tỷ lệ tổn thương khớp khủyu

     

    1.8.3. Mẻ hoặc rạn lồi cầu đơn thuần, không ảnh hưởng đến khớp

    3 - 5

    1.9. Mất đoạn xương cánh tay tạo thành khớp giả

     

    1.9.1. Khớp giả chặt

    31 - 35

    1.9.2. Khớp giả lỏng

    41 - 44

    1.10. Tổn thương khớp vai một bên

     

    1.10.1. Mức độ hạn chế các động tác ít (hạn chế 1 - 2/7 động tác)

    11 - 15

    1.10.2. Mức độ hạn chế các động tác rất nhiều, kèm theo teo cơ (hạn chế 3 - 5/7 động tác)

    21 - 25

    1.10.3. Cứng khớp vai gần hoàn toàn

    31 - 35

    1.11. Cứng khớp vai hoàn toàn

     

    1.11.1. Tư thế thuận: tư thế nghỉ - O°

    46 - 50

    1.11.2 . Tư thế không thuận: Ra trước, ra sau, giơ ngang và lên cao

    51 - 55

    1.12. Sai khớp vai cũ dễ tái phát (không còn điều trị hoặc điều trị không kết quả)

    21 - 25

    1.13. Cứng nhiều khớp lớn chi trên

     

    1.13.1. Vừa cứng khớp vai vừa cứng khớp khủyu một bên ở tư thế bất lợi về chức năng

    51 - 55

    1.13.2. Cứng cả ba khớp: vai - khủyu - cổ tay

    61

    2. Cẳng tay và khớp khủyu tay

     

    2.1. Tháo một khớp khủyu

    61

    2.2. Cụt một cẳng tay

     

    2.2.1. Đường cắt 1/3 giữa

    51 - 55

    2.2.2. Đường cắt 1/3 trên

    56 - 60

    2.3. Cứng một khớp khủyu

     

    2.3.1. Cẳng tay gấp - duỗi được trong khoảng trên 5° đến 145°

    11 - 15

    2.3.2. Cẳng tay gấp - duỗi được trong khoảng trên 45° đến 90°

    26 - 30

    2.3.3. Cẳng tay gấp - duỗi được trong khoảng 0° đến 45°

    31 - 35

    2.3.4. Cẳng tay gấp - duỗi được trong khoảng trên 100° đến 150°

    51 - 55

    2.4. Gẫy hai xương cẳng tay

     

    2.4.1. Không liền xương hoặc mất đoạn xương tạo thành khớp giả hai xương

     

    2.4.1.1. Khớp giả chặt

    26 - 30

    2.4.1.2. Khớp giả lỏng

    31 - 35

    2.4.2. Can liền tốt trục thẳng, chức năng cẳng tay gần như bình thường

    6 - 10

    2.4.3. Xương liền xấu, trục lệch, chi ngắn dưới 3 cm

    26 - 30

    2.4.4. Xương liền xấu, trục lệch, chi ngắn trên 3 cm, ảnh hưởng đến chức năng sấp - ngửa cẳng tay và vận động của khớp cổ tay

    31 - 35

    2.4.5. Bốn đầu xương gãy dính nhau, can xấu, mất sấp ngửa cẳng tay, teo cơ

    31 - 35

    2.5. Gẫy đầu dưới cả hai xương cẳng tay sát cổ tay

     

    2.5.1. Hạn chế chức năng khớp cổ tay ít và vừa (1 đến 2/5 động tác cổ tay)

    11 - 15

    2.5.2. Hạn chế chức năng khớp cổ tay nhiều (trên 3 động tác cổ tay)

    21 - 25

    2.5.3. Cứng khớp cổ tay tư thế cơ năng (0°)

    21 - 25

    2.5.4. Cứng khớp cổ tay tư thế gấp hoặc ngửa tối đa

    31 - 35

    2.5.5. Cứng khớp cổ tay tư thế còn lại

    26 - 30

    2.6. Gẫy thân xương quay

     

    2.6.1. Can liền tốt, trục thẳng, không ngắn chi, chức năng cẳng tay tương đối bình thường

    6 - 10

    2.6.2. Can liền xấu, trục lệch hoặc chi bị ngắn trật khớp quay - trụ và hạn chế chức năng sấp - ngửa

    21 - 25

    2.6.3. Không liền xương hoặc mất đoạn xương tạo thành khớp giả xương quay

     

    2.6.3.1. Khớp giả chặt

    11 - 15

    2.6.3.2. Khớp giả lỏng

    21 - 25

    2.7. Gẫy đầu trên xương quay có di chứng làm trở ngại gấp - duỗi khớp khủyu và hạn chế sấp, ngửa cẳng tay, kèm theo teo cơ

    21 - 25

    2.8. Gẫy đầu dưới xương quay (kiểu Pouteau - Colles)

     

    2.8.1. Kết quả điều trị tốt, di chứng không đáng kể

    8

    2.8.2. Hạn chế vận động cẳng tay, cổ tay

    11 - 15

    2.9. Gẫy thân xương trụ

     

    2.9.1. Can liền tốt, trục thẳng, chức năng cẳng tay không bị ảnh hưởng

    6 - 10

    2.9.2. Can liền xấu, trục lệch hoặc hai đầu gẫy dính với xương quay làm mất chức năng sấp, ngửa cẳng tay

    21 - 25

    2.9.3. Không liền xương hoặc mất đoạn xương tạo thành khớp giả

     

    2.9.3.1. Khớp giả chặt

    11 - 15

    2.9.3.2. Khớp giả lỏng

    16 - 20

    2.10. Gẫy mỏm khủyu xương trụ gây hậu quả biến dạng khớp khủyu, cứng khớp: Áp dụng theo tổn thương khớp khủyu

     

    2.11. Gẫy 1/3 trên xương trụ và trật khớp đầu trên xương quay (gãy kiểu Monteggia) để lại di chứng cứng khớp khủyu hạn chế sấp - ngửa cẳng tay: Áp dụng theo tổn thương khớp khủyu

     

    2.12. Gẫy rời mỏm trâm quay hoặc trâm trụ làm yếu khớp cổ tay

    6 - 10

    3. Bàn tay và khớp cổ tay

     

    3.1. Tháo khớp cổ tay một bên

    52

    3.2. Cứng khớp cổ tay do chấn thương (các ngón tay vẫn bình thường)

     

    3.2.1. Cổ tay ở tư thế cơ năng (0°)

    21 - 25

    3.2.2. Cổ tay ở tư thế gấp hoặc ngửa tối đa

    31 - 35

    3.2.3. Cổ tay ở tư thế khác (không phải tư thế cơ năng hoặc gấp, ngửa tối đa)

    26 - 30

    3.3. Gẫy, vỡ xương hoặc trật khớp cũ khớp xương cổ tay một bên

     

    3.3.1. Di chứng ảnh hưởng ít đến động tác khớp cổ tay

    5 - 9

    3.3.2. Gây cứng khớp cổ tay: Áp dụng theo Mục 3.2

     

    3.4. Gẫy xương bàn tay

     

    3.4.1. Gẫy một - hai xương bàn tay, nếu bàn tay không bị biến dạng và không hạn chế chức năng bàn tay - ngón tay

    6 - 10

    3.4.2. Gẫy trên hai xương bàn tay, hoặc trường hợp gẫy can xương xấu, bàn tay biến dạng, ảnh hưởng nhiều đến chức năng bàn tay, ngón tay

    16 - 20

    3.4.3. Mất đoạn xương nhiều xương bàn tay làm bàn tay biến dạng và gây hạn chế chức năng nhiều

    21 - 25

    4. Ngón tay

     

    4.1. Cụt (mất) năm ngón tay của một bàn tay

     

    4.1.1. Cụt (mất) năm ngón tay

    47

    4.1.2. Trường hợp cắt rộng đến xương bàn tay

    50

    4.2. Cụt (mất) bốn ngón của một bàn tay

     

    4.2.1. Mất ngón cái (I), ngón trỏ (II), ngón giữa (III) và ngón tay đeo nhẫn (IV): I + II + III + IV

    45

    4.2.2. Mất ngón tay cái và ba ngón khác

     

    4.2.2.1. Mất các ngón I + II + III + IV (còn lại ngón V)

    43

    4.2.2.2. Mất các ngón I + II + IV + V (còn lại ngón III)

    43

    4.2.2.3. Mất các ngón I + III + IV + V (còn lại ngón II)

    43

    4.2.3. Mất bốn ngón II + III + IV + V (còn lại ngón I)

    41

    4.2.4. Vừa bị mất bốn ngón tay vừa tổn thương (gẫy, khuyết…) từ một đến ba xương bàn tay

    45 - 47

    4.3. Cụt (mất) ba ngón tay của một bàn tay

     

    4.3.1. Mất ngón I và hai ngón khác

     

    4.3.1.1. Mất các ngón I + II + III

    41

    4.3.1.2. Mất các ngón I + II + IV

    39

    4.3.1.3. Mất các ngón I + II + V

    39

    4.3.1.4. Mất các ngón I + III + IV

    37

    4.3.1.5. Mất các ngón I + III + V

    35

    4.3.1.6. Mất các ngón I + IV + V

    35

    4.3.2. Mất ngón II và hai ngón khác (còn lại ngón I)

     

    4.3.2.1. Mất các ngón II + III + IV

    31

    4.3.2.2. Mất các ngón II + III + V

    31

    4.3.2.3. Mất các ngón II + IV + V

    29

    4.3.3. Mất các ngón III + IV + V

    25

    4.3.4. Cắt cụt ba ngón tay kèm tổn thương một đến ba xương bàn tương ứng thì được cộng thêm 4– 6 % (cộng lùi)

     

    4.4. Cụt (mất) hai ngón tay của một bàn tay

     

    4.4.1. Mất ngón I và một ngón khác

     

    4.4.1.1. Mất ngón I và ngón II

    35

    4.4.1.2. Mất ngón I và ngón III

    33

    4.4.1.3. Mất ngón I và ngón IV

    32

    4.4.1.4. Mất ngón I và ngón V

    31

    4.4.2. Mất ngón II và một ngón khác (trừ ngón I)

     

    4.4.2.1. Mất ngón II và ngón III

    25

    4.4.2.2. Mất ngón II và ngón IV

    23

    4.4.2.3. Mất ngón II và ngón V

    21

    4.4.3. Mất ngón tay III và ngón IV

    19

    4.4.4. Mất ngón tay III và ngón V

    18

    4.4.5. Mất ngón IV và ngón út V

    Mất hai ngón tay kèm theo tổn thương xương bàn tương ứng được cộng thẳng 2 – 4 % vào tỷ lệ mất ngón

    18

    4.5. Cụt (mất) một ngón tay

     

    4.5.1. Ngón I (ngón cái)

     

    4.5.1.1. Cứng khớp liên đốt

    6 - 8

    4.5.1.2. Hàn khớp đốt - bàn

    11 - 15

    4.5.1.3. Mất xương tạo thành khớp giả ngón cái

    11 - 15

    4.5.1.4. Mất đốt ngoài (đốt hai)

    11 - 15

    4.5.1.5. Mất trọn ngón I (tháo khớp ngón - bàn)

    21 - 25

    4.5.1.6. Mất trọn ngón và một phần xương bàn I

    26 - 30

    4.5.2. Ngón II (ngón trỏ)

     

    4.5.2.1. Cứng một khớp liên đốt

    3 - 5

    4.5.2.2. Cứng khớp đốt - bàn

    7 - 9

    4.5.2.3. Cứng các khớp liên đốt

    11 - 12

    4.5.2.4. Mất đốt ba

    3 - 5

    4.5.2.5. Mất hai đốt ngoài (đốt 2 và 3)

    6 - 8

    4.5.2.6. Mất trọn ngón II (tháo khớp ngón – bàn)

    11 - 15

    4.5.2.7. Mất trọn ngón II và một phần xương bàn

    16 - 20

    4.5.3. Ngón III (ngón giữa)

     

    4.5.3.1. Cứng một khớp liên đốt

    1 - 3

    4.5.3.2. Cứng khớp đốt – bàn

    5 - 6

    4.5.3.3. Cứng các khớp liên đốt

    7 - 9

    4.5.3.4. Mất đốt ba

    1 - 3

    4.5.3.5. Mất hai đốt ngoài (đốt 2 và 3)

    4 - 6

    4.5.3.6. Mất trọn ngón III (tháo khớp ngón – bàn)

    8 - 10

    4.5.3.7. Mất trọn ngón và một phần xương bàn tương ứng

    11 - 15

    4.5.4. Ngón IV (ngón đeo nhẫn)

     

    4.5.4.1. Cứng một khớp liên đốt

    1 - 3

    4.5.4.2. Cứng khớp ngón – bàn

    4 - 5

    4.5.4.3. Cứng các khớp liên đốt

    6 - 8

    4.5.4.4. Mất đốt ba

    1 - 3

    4.5.4.5. Mất hai đốt ngoài của ngón IV (đốt 2 và 3)

    4 - 6

    4.5.4.6. Mất trọn ngón IV

    8 - 10

    4.5.4.7. Mất trọn ngón và một phần xương bàn tương ứng

    11 - 15

    4.5.5. Ngón V (ngón tay út)

     

    4.5.5.1. Cứng một khớp liên đốt

    1 - 2

    4.5.5.2. Hàn khớp đốt ngón – bàn

    3 - 4

    4.5.5.3. Cứng các khớp liên đốt

    5 - 6

    4.5.5.4. Mất đốt ba

    1 - 3

    4.5.5.5. Mất đốt hai và ba

    4 - 5

    4.5.5.6. Mất trọn ngón V (tháo khớp ngón - bàn)

    6 - 8

    4.5.5.7. Mất trọn ngón và một phần xương bàn tương ứng

    11 - 15

    4.6. Cụt nhiều ngón tay của hai bàn tay

     

    4.6.1. Cụt hai ngón I (ngón tay cái)

    36 - 40

    4.6.2. Cụt hai ngón II

    21 - 25

    4.6.3. Cụt hai ngón III

    16 - 20

    4.6.4. Chấn thương cắt cụt hai ngón IV

    16 - 20

    4.6.5. Chấn thương cắt cụt hai ngón V

    16 - 20

    4.6.6. Cụt ngón I, ngón II và ngón III bàn tay phải (tay thuận) và cụt ngón I, ngón II bàn tay trái (tay không thuận)

    61

    4.7. Gẫy xương một đốt ngón tay

    1

    5. Xương đòn và xương bả vai

     

    5.1. Gẫy xương đòn (1/3 ngoài, giữa hoặc trong)

     

    5.1.1. Can liền tốt, không di chứng

    6 - 10

    5.1.2. Can liền xấu, gồ, cứng vai và đau ảnh hưởng đến gánh, vác

    16 - 20

    5.2. Mất đoạn xương gây khớp giả xương đòn

    16 - 20

    5.3. Sai khớp đòn - mỏm - bả

    11 - 15

    5.4. Sai khớp ức - đòn

    11 - 15

    5.5. Gẫy xương bả vai một bên do chấn thương

     

    5.5.1. Gẫy, vỡ hoặc có lỗ khuyết ở thân xương

    6 - 10

    5.5.2. Gẫy vỡ ở ngành ngang

    11 - 15

    5.5.3. Gẫy vỡ phần ổ khớp vai

     

    5.5.3.1. Vỡ ổ khớp vai đơn thuần, chỏm xương cánh tay không bị tổn thương nhưng để lại hậu quả dễ trật khớp vai

    16 - 20

    5.5.3.2. Vỡ ổ khớp kèm tổn thương chỏm gây hậu quả cứng, hàn khớp vai: Áp dụng tổn thương khớp vai

     

    6. Đùi và khớp háng

     

    6.1. Cụt hai chi dưới

     

    6.1.1. Tháo hai khớp cổ chân

    81

    6.1.2. Cụt 1/3 giữa hai cẳng chân

    83

    6.1.3. Cụt 1/3 trên hai cẳng chân

    84

    6.1.4. Tháo khớp gối hai bên

    85

    6.1.5. Cụt 1/3 giữa một đùi và 1/3 giữa cẳng chân bên kia

    85

    6.1.6. Cụt 1/3 trên đùi một bên và 1/3 trên một cẳng chân còn lại

    86

    6.1.7. Cụt 1/3 trên một đùi một bên và 1/3 dưới đùi còn lại

    87

    6.1.8. Cụt hai đùi từ 1/3 giữa

    87

    6.1.9. Cụt hai đùi từ 1/3 trên

    91

    6.1.10. Cụt ngang mấu chuyển hai đùi

    92

    6.1.11. Tháo hai khớp háng

    95

    6.2. Cụt một chi dưới và mù một mắt

     

    6.2.1. Cụt một cẳng chân và khoét bỏ một nhãn cầu

    85

    6.2.2. Cụt một đùi và mù một mắt

    87

    6.2.3. Tháo bỏ một khớp háng và mù một mắt

    88

    6.2.4. Cụt một đùi và khoét bỏ một nhãn cầu

    91

    6.2.5. Tháo một khớp háng và khoét bỏ một nhãn cầu lắp được mắt giả

    91

    6.2.6. Tháo một khớp háng và khoét bỏ một nhãn cầu không lắp được mắt giả

    95

    6.3. Tháo một khớp háng

    72

    6.4. Cụt một đùi

     

    6.4.1. Đường cắt ở 1/3 giữa

    65

    6.4.2. Đường cắt ở 1/3 trên

    67

    6.4.3. Đường cắt ở ngang mấu chuyển lớn

    68 - 69

    6.5. Gẫy đầu trên xương đùi

     

    6.5.1. Can liền tốt, trục thẳng, nhưng có teo cơ

    26 - 30

    6.5.2. Can liền xấu, trục lệch, cơ teo nhiều, chi ngắn dưới 4cm, chức năng khớp háng bị hạn chế

    31 - 35

    6.5.3. Can liền xấu, trục lệch, cơ teo nhiều chi ngắn trên 4cm

    41 - 45

    6.5.4. Gẫy cổ xương đùi gây tiêu chỏm

    51

    6.5.5. Mất đoạn xương hoặc không liền xương tạo thành khớp giả cổ xương đùi

     

    6.5.5.1. Khớp giả chặt

    41 - 45

    6.5.5.2. Khớp giả lỏng lẻo

    51

    6.6. Trật khớp háng hoặc gẫy cổ xương đùi, đã phẫu thuật thay chỏm nhân tạo

    35

    6.7. Gẫy thân xương đùi ở 1/3 giữa hoặc dưới đã điều trị ổn định

     

    6.7.1. Can liền tốt, trục thẳng, chức phận chi bình thường

    21

    6.7.2. Can liền xấu, trục lệch

    26 - 30

    6.7.3. Can xấu, trục lệch, chi ngắn dưới 4cm

    31 - 35

    6.7.4. Can xấu, trục lệch, chi ngắn trên 4cm

    41

    6.8. Gẫy đầu dưới xương đùi gần sát lồi cầu sau điều trị có di chứng hạn chế vận động khớp gối: Áp dụng tỷ lệ cứng khớp gối Mục 7.11 trong bảng này

     

    6.9. Sai khớp háng kết quả điều trị

     

    6.9.1. Tốt

    6 - 10

    6.9.2. Gây lỏng khớp háng

    21 - 25

    6.10. Cứng một khớp háng sau chấn thương

     

    6.10.1. Chi ở tư thế thẳng trục

     

    6.10.1.1. Từ 0 - 90°

    21 - 25

    6.10.1.2. Từ 0 đến 60°

    31 - 35

    6.10.1.3. Từ 0 đến 30°

    41 - 45

    6.10.2. Chi ở tư thế vẹo hoặc gấp kèm theo

     

    6.10.2.1. Từ 0 đến 90°

    31 - 35

    6.10.2.2. Từ 0 đến 60°

    41 - 45

    6.10.2.3. Từ 0 đến 30°

    46 - 50

    6.11. Cứng hoàn toàn một khớp háng sau chấn thương

    51 - 55

    6.12. Chấn thương để lại hậu quả cứng hai, ba khớp lớn chi dưới

     

    6.12.1. Cứng một khớp háng và một khớp gối

    61 - 65

    6.12.2. Cứng một khớp gối và một khớp cổ chân

    41 - 45

    6.12.3. Cứng ba khớp lớn (háng, gối)

    66 - 70

    6.12.4. Cứng ba khớp háng, gối và cổ chân

    61 - 65

    6.12.5. Cứng ba khớp (gối và cổ chân)

    61 - 65

    7. Cẳng chân và khớp gối

     

    7.1. Tháo một khớp gối

    61

    7.2. Cụt một cẳng chân

     

    7.2.1. Cụt ở 1/3 trên, nếu khớp gối bình thường

     

    7.2.1.1. Lắp được chân giả

    51

    7.2.1.2. Không lắp được chân giả

    55

    7.2.2. Cụt ở 1/3 giữa hoặc dưới

     

    7.2.2.1. Đã lắp chân giả đi lại tốt

    41 - 45

    7.2.2.2. Không lắp được chân giả hoặc đi chân giả đau, khó

    46 - 50

    7.3. Gãy hai xương cẳng chân

     

    7.3.1. Can liền tốt, trục thẳng, không ngắn chi

    16 - 20

    7.3.2. Can xương xấu, hoặc can dính hai xương, cẳng chân bị vẹo và ngắn dưới 2cm

    21 - 25

    7.3.3. Di chứng như Mục 7.3.2 nhưng chi ngắn từ 2cm đến dưới 5cm

    26 - 30

    7.3.4. Di chứng như Mục 7.3.2 nhưng chi ngắn từ 5cm trở lên

    31 - 35

    7.4. Mất đoạn hai xương chày, mác tạo thành khớp giả

     

    7.4.1. Khớp giả hai xương chặt, chi ngắn dưới 5cm

    31 - 35

    7.4.2. Khớp giả hai xương lỏng, chi ngắn trên 5cm

    41 - 45

    7.5. Gẫy thân xương chày một chân

     

    7.5.1. Gẫy thân xương chày ở bất kể đoạn nào, can tốt, trục thẳng, không ngắn chi

    11 - 15

    7.5.2. Gẫy thân xương chày ở bất kể đoạn nào, can xấu, trục lệch, chi ngắn dưới 2cm

    16 - 20

    7.5.3. Gẫy thân xương chày ở bất kể đoạn nào, can xấu, trục lệch, chi ngắn từ 2cm đến dưới 5cm

    21 - 25

    7.5.4. Gẫy thân xương chày ở bất kể đoạn nào, can xấu, trục lệch, chi ngắn từ 5cm trở lên

    26 - 30

    7.5.5. Gẫy thân xương chày đã liền nhưng thân xương có ổ khuyết lớn

    21 - 25

    7.6. Mất đoạn xương chày tạo thành khớp giả

     

    7.6.1. Khớp giả chặt

    21 - 25

    7.6.2. Khớp giả lỏng

    31 - 35

    7. Gẫy 7.7. Gẫy hoặc vỡ mâm chày

     

    7.7.1. Điều trị phục hồi tốt, khớp gối không cứng

    15

    7.7.2. Di chứng cứng khớp gối hoặc hàn khớp: Áp dụng tổn thương khớp gối

     

    7.8. Gẫy hoặc vỡ lồi củ trước mâm chày

    6 - 10

    7.9. Gẫy thân xương mác một chân

     

    7.9.1. Đường gẫy ở 1/3 giữa hoặc trên, can liến tốt

    3 - 5

    7.9.2. Gẫy đầu trên xương mác, can xấu

    5 - 7

    7.9.3. Gẫy kiểu Dupuytren (đầu dưới xương mác), can xấu

     

    7.9.3.1. Hạn chế nhẹ khớp cổ chân

    6 - 10

    7.9.3.2. Cổ chân bị cứng khớp nhẹ

    11 - 15

    7.10. Mất đoạn xương mác hoặc tháo bỏ xương mác

    11 - 15

    7.11. Vết thương, chấn thương khớp gối dẫn đến hậu quả cứng khớp

     

    7.11.1. Tầm vận động từ 0° đến trên 125°

    11 - 15

    7.11.2 . Tầm vận động từ 0° đến 90°

    16 - 20

    7.11.3. Tầm vận động từ 0° đến 45°

    26 - 30

    7.11.4. Cứng khớp tư thế 0°

    36 - 40

    7.12. Đứt gân bánh chè đã mổ khâu kết quả tốt

    6 - 10

    7.13. Chấn thương cắt bỏ xương bánh chè làm hạn chế chức năng khớp gối: Áp dụng tỷ lệ Mục 7.11 trong bảng này

     

    7.14. Gẫy hoặc vỡ lồi cầu xương đùi dẫn đến hậu quả hạn chế vận động khớp gối Áp dụng tỷ lệ Mục 7.11 trong bảng này

     

    7.15. Tổn thương sụn chêm do chấn thương khớp gối

     

    7.15.1. Rách, đứt, trật chỗ bám hoặc gây viêm mãn tính

    16 - 20

    7.15.2. Nếu phải cắt bỏ và có hậu quả dính khớp gối: Áp dụng tỷ lệ tổn thương khớp gối Mục 7.11 trong bảng này

     

    7.15.3. Cắt bỏ sụn chêm có biến chứng hạn chế một phần cử động gấp - duỗi khớp gối: Áp dụng tỷ lệ tổn thương khớp gối Mục 7.11 trong bảng này

     

    7.16. Dị vật khớp gối

     

    7.16.1. Dị vật nằm trong bao khớp hoặc bao hoạt dịch ảnh hưởng ít đến chức năng khớp gối

    11 - 15

    7.16.2. Dị vật nằm trong khe khớp làm ảnh hưởng đến vận động, đi lại

    21 - 25

    7.17. Tổn thương đứt dây chằng khớp gối

     

    7.17.1. Đứt dây chằng chéo trước hoặc sau được điều trị phục hồi tốt

    11 - 15

    7.17.2. Đứt dây chằng chéo trước hoặc sau được điều trị phục hồi không tốt hoặc không được điều trị

    21 - 25

    7.17.3. Đứt dây chằng ngoài khớp đã điều trị phục hồi tốt

    6 - 10

    7.17.4. Đứt dây chằng ngoài khớp đã điều trị phục hồi không tốt hoặc không được điều trị

    11 - 15

    Ghi chú: Tổn thương gẫy xương nếu có tổn thương mạch máu, dây thần kinh được cộng lùi tỷ lệ nhưng tổng tỷ lệ % phải thấp hơn so với cắt bỏ đoạn chi tương ứng

     

    8. Bàn chân và khớp cổ chân

     

    8.1. Tháo khớp cổ chân một bên

    45

    8.2. Tháo khớp hai cổ chân

    81

    8.3. Cắt bỏ nửa trước bàn chân (tháo khớp các xương bàn hay thủ thuật Lisfranc)

    35

    8.4. Cắt bỏ giữa bàn chân còn để lại chỗ chống gót (thủ thuật Chopart, Ricard hay Pirogoff)

    41

    8.5. Chấn thương khớp cổ chân dẫn đến hậu quả cứng khớp

     

    8.5.1. Cứng khớp ở tư thế cơ năng (0°)

    21

    8.5.2. Cứng khớp ở tư thế bất lợi cho chức năng khớp cổ chân

    31

    8.6. Đứt gân gót (gân Achille)

     

    8.6.1. Đã nối lại, không ngắn gân

    11 - 15

    8.6.2. Gân bị ngắn sau khi nối, bàn chân ngả về phía trước

    21 - 25

    8.6.3. Không nối lại kịp thời để cơ dép co lại thành một cục, đi lại khó khăn

    26 - 30

    8.7. Cắt bỏ hoàn toàn xương gót

    31 - 35

    8.8. Gẫy hoặc vỡ xương gót

     

    8.8.1. Vỡ tước một phần phía sau xương gót

    6 - 10

    8.8.2. Vỡ thân xương gót có ảnh hưởng đến đi lại, lao động

    11 - 15

    8.8.3. Gẫy góc Boehler (phần Thalamus của xương gót) làm sập vòm bàn chân, đi lại khó và đau

    21 - 25

    8.9. Cắt bỏ xương sên

    26 - 30

    8.10. Gẫy xương sên làm bàn chân biến dạng, đi lại khó

    16 - 20

    8.11. Gẫy xương thuyền

    6 - 10

    8.12. Gẫy/vỡ xương hộp

    11 - 15

    8.13. Gẫy/vỡ nhiều xương nhỏ giữa bàn chân dẫn đến hậu quả cứng/hàn khớp bàn chân

    16 - 20

    8.14. Tổn thương mắt cá chân

     

    8.14.1. Không ảnh hưởng khớp

    6 - 10

    8.14.2. Gây cứng khớp cổ chân: Áp dụng tỷ lệ cứng khớp cổ chân

     

    8.15. Gẫy hoặc mất đoạn một xương bàn của bàn chân

     

    8.15.1. Can liền tốt, bàn chân không biến dạng, không ảnh hưởng đến đi đứng

    3 - 5

    8.15.2. Bàn chân biến dạng và trở ngại đến việc đi đứng, lao động

    11 - 15

    8.16. Gẫy hoặc mất đoạn nhiều xương bàn của một bàn chân

     

    8.16.1. Gẫy hai xương bàn, can liền xấu hoặc mất đoạn hai xương bàn

    16 - 20

    8.16.2. Gẫy trên hai xương bàn hoặc mất đoạn xương làm bàn chân biến dạng gây trở ngại nhiều đến việc đi đứng, lao động

    21 - 25

    8.17. Mảnh kim khí nằm trong khe khớp cổ chân (chày - gót - sên)

    16 - 20

    8.18. Còn nhiều mảnh kim khí nhỏ ở phần mềm gan bàn chân hay găm ở xương bàn chân ảnh hưởng đến đi lại, lao động

     

    8.18.1. Có dưới 10 mảnh nhỏ

    11 - 15

    8.18.2. Có từ 10 mảnh trở lên

    16 - 20

    8.19. Bong gân khớp cổ chân điều trị lâu không khỏi

    16 - 20

    8.20. Viêm khớp cổ chân mãn tính sau chấn thương trật khớp, bong gân cổ chân

    16 - 20

    9. Ngón chân

     

    9.1. Cụt năm ngón chân

    26 - 30

    9.2. Cụt bốn ngón chân

     

    9.2.1. Cụt bốn ngón II + III + IV + V (còn lại ngón I)

    16 - 20

    9.2.2. Cụt bốn ngón I + II +III + IV (còn lại ngón út)

    21 - 25

    9.2.3. Cụt bốn ngón I + II + III + V (còn lại ngón IV)

    21 – 25

    9.2.4. Cụt bốn ngón I + II + IV + V (còn lại ngón III)

    21 - 25

    9.3. Cụt ba ngón chân

     

    9.3.1. Cụt ba ngón nhưng không mất ngón chân I

    11 - 15

    9.3.2. Cụt ba ngón trong đó có ngón chân I

    16 - 20

    9.4. Cụt hai ngón chân

     

    9.4.1. Cụt hai ngón III + IV hoặc hai ngón III +V hoặc hai ngón IV + V

    6 - 10

    9.4.2. Cụt ngón II và một ngón khác (trừ ngón chân I)

    11 - 15

    9.4.3. Cụt ngón chân I và một ngón khác

    16 - 20

    9.5. Cụt ngón chân I

    11 - 15

    9.6. Cụt một ngón chân khác

    3 - 5

    9.7. Cụt đốt ngoài của một ngón chân I (đầu ngón chân)

    6 - 10

    9.8. Cụt đốt ngoài của ngón chân khác (đầu ngón chân)

    1 - 3

    9.9. Cụt hai đốt ngoài của một ngón chân khác

    2 - 4

    9.10. Cứng khớp liên đốt ngón chân I

     

    9.10.1. Tư thế thuận

    3 - 5

    9.10.2. Tư thế bất lợi

    7 - 9

    9.11. Cứng khớp đốt - bàn của ngón chân I

    7 - 9

    9.12. Cứng khớp đốt - bàn hoặc các khớp liên đốt với nhau của một ngón chân khác

     

    9.12.1. Cứng ở tư thế thuận

    1 - 3

    9.12.2. Cứng ở tư thế bất lợi về chức năng

    4 - 5

    9.13. Gẫy xương một đốt ngón chân

    1

    10. Chậu hông

     

    10.1. Gẫy gai chậu trước trên

    6 - 10

    10.2. Gẫy mào chậu

    11 - 15

    10.3. Gẫy một bên cánh chậu

    16 - 20

    10.4. Gẫy xương chậu kiểu Malgaigne dẫn đến méo khung chậu

     

    10.4.1. Nam giới hoặc phụ nữ không còn sinh đẻ

    31 - 35

    10.4.2. Phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ

    41 - 45

    10.4.3. Người ở độ tuổi vị thành niên hoặc người già

    41 - 45

    10.5. Gẫy ụ ngồi (gây ra mất đối xứng eo dưới)

    16 - 20

    10.6. Gẫy ngành ngang xương mu

     

    10.6.1. Gẫy ở một bên

    11 - 15

    10.6.2. Gẫy cả hai bên

    16 - 20

    10.7. Gẫy ổ chảo (Cotyle) khớp háng cả cung trước lẫn cung sau gây di lệch, làm lỏng khớp (dễ trật khớp háng)

    21 - 25

    10.8. Gẫy xương cụt không tổn thương thần kinh

    3 - 5

    10.9. Gẫy xương cùng không tổn thương thần kinh

    5 - 7

    11. Tổn thương cột sống không gây tổn thương thần kinh

     

    11.1. Tổn thương cột sống cổ

     

    11.1.1. Tổn thương bản lề cổ - lưng

    26 - 30

    11.1.2. Tổn thương đốt sống C1 và C2

    31 - 35

    11.1.3. Xẹp, viêm dính khớp các đốt sống cổ do chấn thương

     

    11.1.3.1. Xẹp, viêm dính một - hai đốt sống cổ, đau vừa, hạn chế một phần động tác cổ - đầu (Gấp - dưỗi, nghiêng trái, phải và xoay từ 0 đến 20°)

    31 - 35

    11.1.3.2. Xẹp, viêm dính trên hai đốt sống cổ, đau nhiều, trở ngại đến vận động cổ đầu (Trên 20° ở tất cả các động tác)

    41 - 45

    11.2. Tổn thương cột sống lưng - thắt lưng

     

    11.2.1. Gẫy, xẹp thân một đốt sống

    21 - 25

    11.2.2. Gẫy, xẹp thân hai hoặc ba đốt sống trở lên

     

    11.2.2.1. Xẹp thân hai đốt sống

    26 - 30

    11.2.2.2. Xẹp ba đốt sống

    36 - 40

    11.2.2.3. Xẹp trên ba đốt sống

    41 - 45

    11.3. Gẫy, vỡ mỏm gai

     

    11.3.1. Của một đốt sống

    6 - 10

    11.3.2. Của hai hoặc ba đốt sống

    16 - 20

    11.3.3. Của trên ba đốt sống

    26 - 30

    11.4. Gẫy, vỡ mỏm bên

     

    11.4.1. Của một đốt sống

    3 - 5

    11.4.2. Của hai hoặc ba đốt sống

    11 - 15

    11.4.3. Của trên ba đốt sống

    21 - 25

    11.5. Viêm cột sống dính khớp do chấn thương cột sống

     

    11.5.1. Dính khớp cột sống giai đoạn I

    21 - 25

    11.5.2. Dính khớp cột sống giai đoạn II

    41 - 45

    11.5.3. Dính khớp cột sống giai đoạn II – III

    61 - 65

    11.5.4. Dính khớp cột sống giai đoạn IV

    81

    11.6. Trượt thân đốt sống, thoát vị đĩa đệm

     

    11.6.1. Trượt một ổ không tổn thương thần kinh

    21 - 25

    11.6.2. Trượt nhiều tầng không tổn thương thần kinh

    31 - 35

    Ghi chú: Tổn thương xương, nếu có biểu hiện loãng xương kèm theo thì được cộng 5-10% (cộng lùi) (loãng xương do liệt thần kinh gây giảm vận động, do cố định xương kéo dài, không tính loãng xương do tuổi)

     

     Kéo xuống để xem thêm mức bồi thường với trường hợp bị thương khi xảy ra tai nạn

    Tôi yêu Việt Nam! "Từ bao lâu tôi đã yêu nụ cười của bạn Từ bao lâu tôi đã yêu quê hương Việt Nam Những con đường nên thơ và những dòng sông ước mơ Từ trái tim xin 1 lời Tôi yêu Việt Nam"

     
    Báo quản trị |  
  • #546732   23/05/2020

    BachHoLS
    BachHoLS
    Top 200
    Male
    Lớp 8

    Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Tham gia:18/02/2016
    Tổng số bài viết (378)
    Số điểm: 11358
    Cảm ơn: 62
    Được cảm ơn 566 lần
    SMod

    Mức bồi thường Bảo hiểm xe máy theo Tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương phần mềm, thị giác

    VII. Tỷ lệ tổn thương cơ thể do Tổn thương Phần mềm và Bỏng

    %

    1. Sẹo vết thương phần mềm và sẹo bỏng ảnh hưởng đến chức năng da và thẩm mỹ

     

    1.1. Sẹo vết thương phần mềm và sẹo bỏng không ảnh hưởng đến điều tiết: cứ 5% diện tích cơ thể

    3

    1.2. Sẹo vùng mặt, cổ diện tích từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể

    11 - 15

    1.3. Sẹo vùng mặt, cổ diện tích từ trên 3% diện tích cơ thể trở lên

    16 - 20

    1.4. Sẹo ở các vùng da hở khác diện tích trên 1% diện tích cơ thể gây rối loạn sắc tố ảnh hưởng thẩm mỹ

    2

    2. Sẹo vết thương phần mềm và sẹo bỏng ảnh hưởng chức năng da, các cơ quan liên quan và thẩm mỹ

    2.1. Sẹo vùng Đầu - Mặt - Cổ

     

    2.1.1. Sẹo vùng da đầu có tóc

     

    2.1.1.1. Nhiều sẹo vùng da đầu (từ năm sẹo trở lên) và đường kính của mỗi vết sẹo dưới 2cm

    3 - 5

    2.1.1.2. Sẹo vùng da đầu đường kính trên 5cm hoặc nhiều sẹo vùng da đầu (từ năm sẹo trở lên) và đường kính của mỗi sẹo từ 2 đến 5cm

    7 - 9

    2.1.1.3. Lột hoặc bỏng nửa da đầu hoặc bỏng rộng hơn nửa da đầu đã được phẫu thuật tạo hình có biểu hiện đau, gây rụng tóc sau chấn thương.kèm theo di chứng đau đầu

    26 - 30

    2.1.1.4. Lột da đầu toàn bộ hoặc vết thương bỏng rộng hơn nửa da đầu sẹo dính, tóc không mọc lại được phải mang tóc giả kèm theo di chứng đau đầu

    31 - 35

    2.1.2. Sẹo vùng mặt

     

    2.1.2.1. Sẹo đường kính dưới 5cm, mặt biến dạng ít có ảnh hưởng rõ đến thẩm mỹ

    11 - 15

    2.1.2.2. Sẹo đường kính 5cm đến 10cm, co kéo biến dạng mặt vừa, ảnh hưởng vừa đến thẩm mỹ

    21 - 25

    2.1.2.3. Sẹo đường kính trên 10cm co kéo biến dạng mặt nặng, ảnh hưởng nặng đến thẩm mỹ

    31 - 35

    2.1.3. Sẹo vùng cổ

     

    2.1.3.1. Hạn chế vận động cổ mức độ nhẹ (không co kéo và biến dạng) hạn chế ngửa hoặc quay cổ

    5 - 9

    2.1.3.2. Hạn chế vận động cổ mức độ vừa hạn chế ngửa, quay cổ

    11 - 15

    2.1.3.3. Hạn chế vận động cổ mức độ nặng (sẹo dính cằm - cổ - ngực) mất ngửa, quay cổ

    21 - 25

    Ghi chú: Các đối tượng là diễn viên, giáo viên, nhân viên dịch vụ giao tiếp, nam, nữ thanh niên chưa lập gia đình ... tỷ lệ được cộng thêm 5 – 10% (cộng lùi)

     

    2.2. Sẹo vùng Lưng - Ngực - Bụng: lồi, dính, co kéo, phì đại

     

    2.2.1. Diện tích sẹo từ 6% đến 8% diện tích cơ thể

    11 - 15

    2.2.2. Diện tích sẹo từ 9% đến 11% diện tích cơ thể

    16 - 20

    2.2.3. Diện tích sẹo vùng Lưng - Ngực - Bụng từ 12% đến 17% diện tích cơ thể

    21 - 25

    2.2.4. Diện tích sẹo vùng Lưng - Ngực - Bụng từ 18% đến 27% diện tích cơ thể

    26 - 30

    2.2.5. Diện tích sẹo vùng Lưng - Ngực - Bụng từ 28% đến 36% diện tích cơ thể

    31 - 35

    2.2.5. Diện tích sẹo vùng Lưng - Ngực - Bụng từ 36% diện tích cơ thể trở lên

    46 - 50

    Ghi chú:

     - Nếu diện tích sẹo chiếm từ 20% diện tích cơ thể trở lên ảnh hưởng điều tiết được cộng 10% (cộng lùi)

    - Tổn thương mất núm vú ở nữ giới dưới 55 tuổi thì được cộng lùi với tỷ lệ mất vú

     

    2.3. Sẹo một bên chi trên: gây tổn thương thần kinh hoặc ảnh hưởng đến chức năng vận động của khớp: Áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương Xương sọ và hệ Thần kinh và/hoặc tổn thương hệ Xương - Khớp

     

    2.4. Sẹo một bên chi dưới gây tổn thương thần kinh hoặc ảnh hưởng đến chức năng vận động của khớp: Áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương Xương sọ và hệ Thần kinh và/hoặc tổn thương hệ Xương - Khớp

     

    Ghi chú: Tổn thương trong Mục 2.3 và 2.4 có diện tích sẹo trên 1% diện tích cơ thể được cộng 2% đối với vùng da kín, và 5% đối với vùng da hở (cộng lùi).

     

    2.5. Sẹo vùng tầng sinh môn – sinh dục: Áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương hệ Tiết niệu - Sinh dục

     

    3. Rối loạn trên vùng sẹo

     

    3.1. Các vết loét, vết dò không liền do rối loạn dinh dưỡng vùng sẹo

     

    3.1.1. Đường kính vết loét dưới 1,5cm

    1 - 2

    3.1.2. Đường kính vết loét từ 1,5cm đến dưới 3cm

    3 - 5

    3.1.3. Đường kính vết loét từ 3cm đến dưới 5cm

    6 - 10

    3.1.4. Đường kính vết loét từ 5 đến 10cm

    16 - 20

    3.1.5. Đường kính vết loét trên 10cm

    21 - 25

    3.2. Bỏng buốt, seọ lồi, sẹo đổi màu, sẹo viêm:

    Ghi chú: Nếu do nguyên nhân thần kinh: Áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương Xương sọ và hệ Thần kinh.

    6 - 10

    4. Mảnh kim khí ở phần mềm

     

    4.1. Còn mảnh kim khí không để lại di chứng

    1 - 3

    4.2. Vết thương phần mềm còn mảnh kim khí gây ảnh hưởng chức năng, chức phận của bộ phận mang mảnh: Tỷ lệ được tính theo di chứng chức năng của cơ quan bộ phận đó

     

    5. Tổn thương móng tay, móng chân

     

    5.1. Móng tay hoặc móng chân bị đổi màu, sần sùi có vằn ngang dọc hoăc viêm quanh móng điều trị không kết quả hay tái phát (một chi)

     

    5.1.1. Từ một đến ba móng

    1 - 4

    5.1.2. Từ bốn đến năm móng

    6 - 10

    5.2. Cụt, rụng móng tay hoặc móng chân của một chi

     

    5.2.1. Từ một đến ba móng

    6 - 10

    5.2.2. Từ bốn đến năm móng

    11 - 15

    VIII. Tỷ lệ tổn thương cơ thể do Tổn thương cơ quan Thị giác

    %

    1. Tổn thương hai mắt ảnh hưởng đến thị lực

     

    1.1. Căn cứ vào thị lực, áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do giảm thị lực vì tổn thương cơ quan thị giác

     

    1.2. Mất chức năng hai mắt (thị lực từ sáng tối âm tính đến đếm ngón tay từ 3m trở xuống)

    81 - 85

    1.3. Một mắt khoét bỏ nhãn cầu, một mắt mất chức năng

    87

    1.4. Mù tuyệt đối hai mắt (thị lực sáng tối âm tính)

    87

    1.5. Một mắt khoét bỏ nhãn cầu (không lắp được mắt giả), một mắt mất chức năng

    88 - 89

    1.6. Khoét bỏ hai nhãn cầu lắp được mắt giả

    91

    1.7. Khoét bỏ hai nhãn cầu không lắp được mắt giả

    95

    2. Tổn thương một mắt ảnh hưởng đến thị lực

     

    2.1. Căn cứ vào thị lực, áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do giảm thị lực vì tổn thương cơ quan thị giác

     

    2.2. Mù một mắt (mắt còn lại bình thường), nếu chưa khoét bỏ nhãn cầu

    41

    2.3. Khoét bỏ nhẵn cầu, lắp được mắt giả

    51

    2.4. Đã khoét bỏ một nhãn cầu, không lắp được mắt giả (do biến dạng mi, cạn cùng đồ, vỡ thành xương hốc mắt), ảnh hưởng thẩm mỹ

    55

    3. Đục nhân mắt do chấn thương

     

    3.1. Chưa mổ: Căn cứ vào thị lực áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do giảm thị lực vì tổn thương cơ quan thị giác và cộng lùi 10%

     

    3.2. Đã mổ: Căn cứ vào thị lực áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể vì giảm thị lực do tổn thương cơ quan thị giác và cộng lùi 10% vì mất điều tiết sau mổ nhưng không được quá 41% một mắt.

     

    4. Tổn thương ngoài nhãn cầu (một mắt)

     

    4.1. Tắc lệ đạo, rò lệ đạo

     

    4.1.1. Tắc (đã hoặc chưa phẫu thuật)

    6 - 10

    4.1.2. Rò lệ đạo

     

    4.1.2.1. Đã phẫu thuật kết quả tốt

    6 - 10

    4.1.2.2. Đã phẫu thuật kết quả không tốt hoặc chưa phẫu thuật

    11 - 15

    4.2. Khuyết xương thành hốc mắt

    11 - 15

    4.3. Rò viêm xương thành hốc mắt

    11 - 15

    4.4. Sẹo co kéo hở mi

    11 - 15

    5. Tổn thương chức năng thị giác do tổn thương thần kinh chi phối thị giác

     

    5.1. Mù não chấn thương một mắt hoặc hai mắt (tổn thương trung khu thần kinh thị giác nằm ở thuỳ chẩm được xác định bằng chẩn đoán hình ảnh): Tỷ lệ theo Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương cơ quan thị giác

     

    5.2. Thị trường thu hẹp (do tổn thương não vùng chẩm trong chấn thương)

     

    5.2.1. Thị trường còn khoảng 30° xung quanh điểm cố định

     

    5.2.1.1. Thị trường thu hẹp ở một bên mắt

    6 - 10

    5.2.1.2. Thị trường thu hẹp cả hai bên mắt

    21 - 25

    5.2.2. Thị trường còn khoảng 10° xung quanh điểm cố định

     

    5.2.2.1. Ở một bên mắt

    21 - 25

    5.2.2.2. Ở cả hai mắt

    61 - 65

    5.3. Ám điểm trung tâm

     

    5.3.1. Ám điểm ở một bên mắt

    21 - 25

    5.3.2. Ám điểm ở cả hai mắt

    41 - 45

    5.4. Bán manh (do tổn thương ở giao thoa thị giác)

     

    5.4.1. Bán manh vẫn giữ được sức nhìn (thị lực trung tâm)

     

    5.4.1.1. Bán manh cùng bên (phải hoặc trái)

    26 - 30

    5.4.1.2. Bán manh khác bên phía mũi

    21 - 25

    5.4.1.3. Bán manh khác bên phía hai thái dương

    61 - 65

    5.4.1.4. Bán manh góc 1/4 trên

    11 - 15

    5.4.1.5. Bán manh góc 1/4 dưới

    21 - 25

    5.4.1.6. Bán manh ngang trên

    11 - 15

    5.4.1.7. Bán manh ngang dưới

    36 - 40

    5.4.2. Bán manh kèm theo mất thị lực trung tâm một bên hay cả hai bên: Tỷ lệ theo Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương cơ quan thị giác nhưng tối đa không quá 81%

     

    5.5. Song thị

     

    5.5.1. Song thị ở một mắt

    11 - 15

    5.5.2. Song thị cả hai mắt

    21 - 25

    5.6. Rối loạn sắc giác và thích nghi bóng tối

    11 - 15

    5.7. Sụp mi một mắt (do tổn thương dây thần kinh số III)

     

    5.7.1. Độ 1: Sụp mi che giác mạc > 2mm: Căn cứ vào thị lực áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương cơ quan thị giác, cộng lùi 5% do ảnh hưởng thẩm mỹ

     

    5.7.2. Độ 2: Sụp mi che giác mạc đến trên đồng tử: Căn cứ vào thị lực, áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương cơ quan thị giác, cộng lùi 5% do ảnh hưởng thẩm mỹ

     

    5.7.3. Độ 3: Sụp mi che giác mạc qua bờ đồng tử phía dưới: Căn cứ vào thị lực, áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương cơ quan thị giác, cộng lùi 10% do ảnh hưởng thẩm mỹ

     

    5.8. Dính mi cầu không còn khả năng phục hồi: Căn cứ vào thị lực áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương cơ quan thị giác và cộng lùi 5% - 10% do ảnh hưởng thẩm mỹ và khô mắt không phục hồi

     

    5.9. Liệt điều tiết và liệt cơ co đồng tử

     

    5.9.1. Một bên mắt

    11 - 15

    5.9.2. Cả hai mắt

    21 - 25

    5.10. Rung giật nhãn cầu đơn thuần

     

    5.10.1. Rung giật ở một mắt

    6 - 10

    5.10.2. Rung giật cả hai mắt

    11 - 15

    5.11. Liệt một hay nhiều dây thần kinh vận động nhãn cầu (dây số III – nhánh vận động nhãn cầu; số IV; số VI): Áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương Xương sọ và hệ Thần kinh

     

    5.12. Tổn thương nhánh 1 dây thần kinh số V: Áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương Xương sọ và hệ Thần kinh

     

    5.13. Viêm giác mạc: Căn cứ vào thị lực áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương cơ quan thị giác. Tỷ lệ tổn thương cơ thể do giảm thị lực tối đa không quá 45% cộng cả tỷ lệ ở Mục 5.12

     

    5.14. Teo dây thần kinh thị giác (dây thần kinh số II): Căn cứ vào thị lực áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương cơ quan thị giác

     

    6. Tổn thương võng mạc: Căn cứ vào thị lực áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do giảm thị lực vì tổn thương cơ quan thị giác

     

    7. Sẹo giác mạc: Căn cứ vào thị lực áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương cơ quan thị giác và cộng thêm (cộng lùi) 5% - 10%

     

    8. Tổn hại môi trường trong suốt (thủy dịch - thủy tinh dịch)

     

    8.1. Chấn thương nhãn cầu còn dị vật nội nhãn không thể lấy được gây chứng mắt bị nhiễm đồng hoặc sắt

     

    8.2. Tổ chức hóa dịch kính

     

    Mục 8: Căn cứ thị lực, áp dụng thị lực tính theo Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương cơ quan thị giác và cộng lùi 5% - 10% vì nguy cơ ảnh hưởng thị lực và kích thích viêm lâu dài

     

     Kéo xuống để xem thêm mức bồi thường với trường hợp bị thương khi xảy ra tai nạn

    Tôi yêu Việt Nam! "Từ bao lâu tôi đã yêu nụ cười của bạn Từ bao lâu tôi đã yêu quê hương Việt Nam Những con đường nên thơ và những dòng sông ước mơ Từ trái tim xin 1 lời Tôi yêu Việt Nam"

     
    Báo quản trị |  
  • #546734   23/05/2020

    BachHoLS
    BachHoLS
    Top 200
    Male
    Lớp 8

    Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Tham gia:18/02/2016
    Tổng số bài viết (378)
    Số điểm: 11358
    Cảm ơn: 62
    Được cảm ơn 566 lần
    SMod

    Mức bồi thường Bảo hiểm xe máy theo Tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương tai mũi họng, răng hàm mặt

    X. Tỷ lệ tổn thương cơ thể do Tổn thương Tai - Mũi - Họng

    %

    1. Tai

     

    1.1. Nghe kém hai tai

     

    1.1.1. Nghe kém nhẹ hai tai

    6 - 10

    1.1.2. Nghe kém nhẹ một tai – trung bình một tai

    16 - 20

    1.1.3. Nghe kém nhẹ một tai – nặng một tai

    21 - 25

    1.1.4. Nghe kém nhẹ một tai – quá nặng một tai

    26 - 30

    1.1.5. Nghe kém trung bình hai tai

     

    1.1.5.1. Mức độ I (thiếu hụt thính lực từ 36 đến 45%)

    21 - 25

    1.1.5.2. Mức độ II (thiếu hụt thính lực từ 46 đến 55%)

    26 - 30

    1.1.6. Nghe kém trung bình một tai – nghe kém nặng một tai

    31 - 35

    1.1.7. Nghe kém trung bình một tai – nghe kém rất nặng một tai

    36 - 40

    1.1.8. Nghe kém nặng hai tai

     

    1.1.8.1. Mức độ I (thiếu hụt thính lực từ 56 đến 65%)

    41 - 45

    1.1.8.2. Mức độ II (thiếu hụt thính lực từ 66 đến 75%)

    46 - 50

    1.1.9. Nghe kém nặng một tai - Nghe kém quá nặng một tai

    51 - 55

    1.1.10. Nghe kém quá nặng hai tai

     

    1.1.10.1. Mức độ I (thiếu hụt thính lực từ 76 đến 95%)

    61 - 65

    1.1.10.2 Mức độ II (thiếu hụt thính lực 100%)

    71

    1.2. Nghe kém một tai

     

    1.2.1. Nghe kém nhẹ một tai

    3

    1.2.2. Nghe kém trung bình một tai

    9

    1.2.3. Nghe kém nặng một tai

    11 - 15

    1.2.4. Nghe kém quá nặng một tai

    16 - 20

    1.3. Sẹo thủng màng nhĩ hay sẹo xơ dính màng nhĩ do sóng nổ làm giảm sức nghe . Xác định tỷ lệ theo mức độ nghe kém

     

    1.4. Viêm tai giữa mạn tính sau chấn thương sóng nổ gây tổn thương tai giữa

    Tỷ lệ theo sức nghe và cộng thêm từ 5 đến 10 % (cộng lùi) tuỳ theo viêm tai giữa một bên hay hai bên, có kèm theo cholesteatome cộng thêm từ 11 đến 15 % (cộng lùi)

     

    1.5. Vết thương vành tai

     

    1.5.1. Mất một phần một vành tai hoặc sẹo co rúm một vành tai

    5 - 9

    1.5.2. Mất hoàn toàn một vành tai

    16 - 20

    1.5.3. Mất hoàn toàn hai vành tai

    26 - 30

    1.6. Sẹo chít hẹp ống tai

     

    1.6.1. Sẹo làm hẹp ống tai một bên (hạn chế âm thanh)

    3 - 6

    1.6.2. Sẹo làm hẹp ống tai hai bên

    11 - 15

    1.6.3. Nếu ống tai bị bít kín tỷ lệ tính theo mức độ nghe kém cộng lùi tỷ lệ ống tai bị bịt kín

     

    1.6.4. Nếu ống tai bị bít kín gây viêm ống tai ngoài thì cộng từ 5 đến 7% ở từng bên tai (cộng lùi)

     

    1.7. Vỡ xương đá không để lại di chứng

    16 - 20

    1.8. Vỡ xương đá để lại di chứng: Tỷ lệ Mục 1.7 cộng tỷ lệ di chứng (cộng lùi)

     

    2. Mũi xoang

    2.1. Khuyết mũi

     

    2.1.1. Khuyết một phần mũi ảnh hưởng ít thẩm mỹ

    5 - 9

    2.1.2. Khuyết một phần mũi có chỉ định ghép da

    11 - 15

    2.1.3. Khuyết một phần mũi có chỉ định ghép da và sụn

    21 - 25

    2.1.4. Khuyết nửa mũi

    31 - 35

    2.1.5. Khuyết hoàn toàn mũi

    41 - 45

    2.2. Sẹo chít hẹp lỗ mũi (do chấn thương) ảnh hưởng đến thở

     

    2.2.1. Sẹo chít hẹp một lỗ mũi

    6 - 10

    2.2.2. Sẹo bít cả một lỗ mũi

    16 - 20

    2.2.3. Sẹo chít hẹp hai lỗ mũi, ảnh hưởng nhiều đến thở, ngửi

    26 - 30

    2.2.4. Sẹo bít hoàn toàn cả hai lỗ mũi phải thở bằng mồm

    36 - 40

    2.3. Tổn thương tháp mũi (Gẫy, sập xương sống mũi,vẹo vách ngăn)

     

    2.3.1. Không ảnh hưởng đến chức năng thở và ngửi

    6 - 10

    2.3.2. Ảnh hưởng nhiều đến thở và ngửi

    26 - 30

    2.4. Rối loạn khứu giác một bên

     

    2.4.1.Rối loạn khứu giác một bên

    6 - 10

    2.4.2. Mất khứu giác hoàn toàn một bên

    Tỷ lệ được cộng lùi từ 5 đến 10% đối với những nghề đặc biệt sử dụng khứu giác (sản xuất nước hoa, hương liệu, nấu ăn....)

    11 - 15

    2.5. Viêm mũi teo (Trĩ mũi)

     

    2.5.1. Viêm mũi teo một bên mũi

    16 - 20

    2.5.2. Viêm mũi teo hai bên

    31 - 35

    2.6. Chấn thương xoang

     

    2.6.1. Vỡ rạn hay lún thành xoang hàm hoặc xoang trán không di lệch

    11 - 15

    2.6.2. Mất một phần hay vỡ di lệch thành xoang hàm hoặc xoang trán

    16 - 20

    2.6.3. Chấn thương phức hợp mũi – sàng (vỡ kín mũi - sàng - bướm) cộng lùi với các tổn thương phối hợp đi kèm của các cơ quan khác

    36 - 40

    2.7. Chấn thương sọ - mặt (tầng trên, giữa, dưới) theo tỷ lệ tổn thương các chức năng liên quan

     

    2.8. Viêm xoang sau chấn thương

     

    2.8.1. Viêm đơn xoang

     

    2.8.1.1. Một bên

    6 - 10

    2.8.1.2. Hai bên

    11 - 15

    2.8.2. Viêm đa xoang

     

    2.8.2.1. Một bên

    16 - 20

    2.8.2.2. Hai bên

    26 - 30

    2.8.3. Viêm xoang còn dị vật nằm trong xoang (chưa lấy ra được hoặc mổ không lấy ra được) hoặc có lỗ rò: Tỷ lệ Mục 2.8.1 hoặc 2.8.2 cộng lùi 5%

     

    3. Họng

    3.1. Sẹo làm hẹp họng, hạ họng ảnh hưởng đến nuốt nhẹ (khó nuốt chất đặc)

    11 - 15

    3.2. Sẹo làm hẹp họng, hạ họng ảnh hưởng khó nuốt (khó nuốt chất lỏng)

    26 - 30

    3.3. Ăn qua ống thông dạ dầy (sonde) hoặc phải mở thông dạ dày do không ăn được qua đường họng

    71 - 75

    3.4. Mất vị giác: Áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương Xương sọ và hệ Thần kinh

     

    4. Thanh quản

    4.1. Rối loạn tiếng nói do tổn thương của thanh quản - họng hoặc các cơ vùng cổ

     

    4.1.1. Nói khó

     

    4.1.1.1. Nói khó mức độ nhẹ (câu ngắn)

    16 - 20

    4.1.1.2. Nói khó mức độ vừa (từng tiếng)

    26 - 30

    4.1.1.3. Nói khó mức độ nặng (không rõ tiếng)

    41 - 45

    4.1.2. Không nói được phải giao tiếp bằng hình thức khác

    61

    4.2. Rối loạn giọng nói (do tổn thương nội thanh quản – dây thanh)

     

    4.2.1. Nói khản giọng

    11 - 15

    4.2.2. Nói không rõ tiếng

    21 - 25

    4.2.3. Mất tiếng

    41 - 45

    Ghi chú: Tỷ lệ được cộng lùi thêm 10% đối với những nghề hoạt động giao tiếp hàng ngày chủ yếu bằng tiếng nói (ca sĩ, diễn viên, phát thanh viên, giáo viên, nhạc công bộ hơi...)

     

    4.3. Rối loạn hô hấp (khó thở thanh quản)

     

    4.3.1.Khó thở nhẹ (chỉ xuất hiện khi hoạt động gắng sức đặc biệt)

    21 - 25

    4.3.2. Khó thở vừa (trung bình: khó thở xuất hiện khi gắng sức nhẹ)

    41 - 45

    4.3.3. Khó thở nặng (khó thở thường xuyên, kể cả khi nghỉ ngơi)

    61 - 65

    4.3.4. Phải mở khí quản vĩnh viễn

    81

    IX. Tỷ lệ tổn thương cơ thể do Tổn thương Răng – Hàm - Mặt

    %

    1. Xương hàm, gò má, cung tiếp và khớp thái dương - hàm

     

    1.1. Gãy xương hàm trên; gãy xương hàm dưới; gãy xương gò má, cung tiếp can tốt, không ảnh hưởng chức năng

    6 - 10

    1.2. Gãy xương hàm trên hoặc xương hàm dưới can xấu, gây sai khớp cắn

    21 - 25

    1.3. Gãy cả xương hàm trên và xương hàm dưới can tốt

    16 - 20

    1.4. Gãy cả xương hàm trên và xương hàm dưới can xấu, gây sai khớp cắn

    31 - 35

    1.5. Gẫy xương gò má cung tiếp can xấu

    16 - 20

    1.6. Mất một phần xương hàm trên hoặc một phần xương hàm dưới từ cành cao trở xuống (đã tính cả tỷ lệ mất răng)

    31 - 35

    1.7. Mất một phần xương hàm trên và một phần xương hàm dưới từ cành cao trở xuống (đã tính cả tỷ lệ mất răng)

     

    1.7.1. Cùng bên

    41 - 45

    1.7.2. Khác bên

    51 - 55

    1.8. Mất toàn bộ xương hàm trên hoặc xương hàm dưới

    61

    1.9. Tổn thương xương hàm, khớp thái dương hàm gây dính khớp hạn chế há miệng

     

    1.9.1. Từ 1,5 đến 3cm

    21 - 25

    1.9.2. Dưới 1,5cm

    36 - 40

    2. Răng (tính cho răng vĩnh viễn)

     

    2.1. Mất một răng

     

    2.1.1. Mất răng cửa, răng nanh (số 1,2,3)

    1,5

    2.1.2. Mất răng hàm nhỏ (số 4,5)

    1,25

    2.1.3. Mất răng hàm lớn số 7

    1,5

    2.1.4. Mất răng hàm lớn số 6

    2,0

    2.2. Mất từ 2 đến 8 răng ở cả hai hàm thì tính tỷ lệ theo Mục 2.1

    Ghi chú: Nếu không lắp được răng giả tỷ lệ nhân đôi.

    Nếu đã lắp răng giả tỷ lệ tính bằng 50% mất răng

     

    2.3. Mất từ 8 đến 19 răng ở cả hai hàm

    15 - 18

    2.4. Mất toàn bộ một hàm hoặc mất từ 20 răng trở lên ở cả hai hàm

    21 - 25

    2.5. Mất toàn bộ răng hai hàm

    31

    3. Phần mềm

     

    Khuyết hổng lớn ở xung quanh hốc miệng, tổn thương mũi, má nhưng chưa được phẫu thuật tạo hình làm trở ngại đến ăn, uống, nói

    51 - 55

    4. Lưỡi

     

    4.1. Mất một phần nhỏ đầu lưỡi, ảnh hưởng đến ăn, nói

    6 - 10

    4.2. Mất một nửa đến hai phần ba lưỡi

    31 - 35

    4.3. Mất ba phần tư lưỡi, kể từ đường gai chữ V trở ra (còn gốc lưỡi)

    51 - 55

    5. Tổn thương hệ thống tuyến nước bọt

     

    5.1. Gây hậu quả khô miệng

    21 - 25

    5.2. Gây rò kéo dài

    26 - 30

    Những trường hợp đặc biệt:

    1. Trường hợp bị dính các khớp ngón tay (trừ ngón cái và ngón trỏ) và các khớp ngón chân (trừ ngón cái) thì số tiền bồi thường chỉ bằng 50% số tiền bồi thường quy định trong trường hợp cụt ngón đó.

    2. Trường hợp mất hẳn chức năng của từng bộ phận hoặc hỏng vĩnh viễn chỉ được coi như mất bộ phận đó hoặc mất chi.

    3. Trường hợp trước khi xảy ra tai nạn, người bị tai nạn chỉ còn một mắt và nay mất nốt mắt lành còn lại thì được coi như mất hoàn toàn hai mắt.

    4. Trường hợp người bị tai nạn bị nhiều hơn một loại thương tật thì số tiền bồi thường sẽ là tổng số tiền bồi thường cho từng toại thương tật. Tổng số tiền bồi thường sẽ không vượt quá mức trách nhiệm bắt buộc.

    5. Những trường hợp thương tật không được liệt kê trong Bảng quy định trả tiền bảo hiểm thiệt hại về người sẽ được bồi thường theo tỷ lệ trên cơ sở so sánh tính nghiêm trọng của nó với những trường hợp khác có trong Bảng hoặc được căn cứ vào kết luận của Hội đồng giám định y khoa.

    6. Nạn nhân bị chết nhưng không xác định được tung tích hoặc không có người thừa kế hợp pháp thì số tiền bồi thường căn cứ chi phí thực tế cần thiết để mai táng và phục vụ cho việc lưu trữ tìm tung tích nạn nhân. Tổng số tiền bồi thường không vượt quá mức bồi thường thiệt hại về người theo quy định tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư này.

     

    Tôi yêu Việt Nam! "Từ bao lâu tôi đã yêu nụ cười của bạn Từ bao lâu tôi đã yêu quê hương Việt Nam Những con đường nên thơ và những dòng sông ước mơ Từ trái tim xin 1 lời Tôi yêu Việt Nam"

     
    Báo quản trị |  
  • #546792   23/05/2020

    maithithuyvan97
    maithithuyvan97
    Top 500
    Chồi

    Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Tham gia:16/03/2020
    Tổng số bài viết (224)
    Số điểm: 1412
    Cảm ơn: 1
    Được cảm ơn 12 lần


    Việc bồi thường với trường hợp gây tại nạn có tỉ lệ thương tật phù hợp. Nhưng mình vẫn thấy những trường hợp nhân đạo như họ nhận thấy được người gây tai nạn khó khăn hay bị thương nặng hơn thì họ vẫn sẵn sàng gửi lại một số ít tiết cho người đó. Mình thấy việc quy định các tỉ lệ thương tật với mức bồi thường tương ứng thì cũng để đảm bảo được tính nhân đạo và một phần thể hiện sự xin lỗi của người gây tai nạn.

     
    Báo quản trị |  
  • #546839   24/05/2020

    Cảm ơn bài chia sẻ vô cùng chi tiết của bạn. Mình nhận thấy rằng các quy định trên khá hợp lý, bởi vì thương tật dù có bình phục thì cũng phải cần có một thời gian rất dài, như vậy, mức đền bù phù hợp sẽ một phần đền bù cho cuộc sống của người bị nạn và gia đình của họ trong thời gian phải điều trị.

     

     
    Báo quản trị |