Lương, phụ cấp cán bộ, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp năm 2021

Chủ đề   RSS   
  • #562944 19/11/2020

    shin_butchi
    Top 50
    Dân Luật bậc 1


    Tham gia:18/04/2015
    Tổng số bài viết (1884)
    Số điểm: 86279
    Cảm ơn: 836
    Được cảm ơn 1815 lần


    Lương, phụ cấp cán bộ, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp năm 2021

    Lương, phụ cấp cán bộ, đại biểu Hội đồng nhân dân năm 2021

    Lương, phụ cấp cán bộ, đại biểu Hội đồng nhân dân năm 2021

    Hội đồng nhân dân gồm các đại biểu Hội đồng nhân dân do cử tri ở địa phương bầu ra, là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí, nguyện vọng và quyền làm chủ của Nhân dân, chịu trách nhiệm trước Nhân dân địa phương và cơ quan nhà nước cấp trên.

    Năm 2021 với Nghị quyết được Quốc hội thông qua thì lương cơ sở vẫn giữ nguyên ở mức 1.490.000 đồng/tháng thì mức lương, phụ cấp của những người làm trong Hội đồng nhân dân sẽ như thế nào, cụ thể mời các mems xem nội dung chi tiết mình đã tổng hợp dưới đây:

    I. Lương, phụ cấp của Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

    Căn cứ Nghị định 92/2009/NĐ-CP thì Cán bộ cấp xã có các chức vụ sau đây:

    “…b) Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân;

    c) Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân;…”

    Cán bộ cấp xã có trình độ sơ cấp hoặc chưa đào tạo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ thực hiện xếp lương chức vụ theo bảng lương sau:

    STT

    Chức vụ

    Hệ số và mức lương

    Bậc 1

    Mức lương

    Bậc 2

    Mức lương

    1

    - Chủ tịch Hội đồng nhân dân

    2,15

    3.2030.00

    2,65

    3.948.500

    2

    - Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân

    1,95

    2.905.500

    2,45

    3.650.000


    Phụ cấp chức vụ lãnh đạo:

    - Chủ tịch Hội đồng nhân dân: 0,25 lương cơ sở => Mức phụ cấp = 372.500

    - Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân: 0,20 lương cơ sở => Mức phụ cấp = 298.000

    * Đối với Đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách mà không phải là người hưởng lương (kể cả người hưởng lương hưu) hoặc hưởng trợ cấp hàng tháng từ ngân sách nhà nước hoặc từ quỹ bảo hiểm xã hội thì được chi trả chế độ tiền công lao động theo ngày thực tế thực hiện nhiệm vụ đại biểu Hội đồng nhân dân:

    Đối tượng

    Hệ số

    (mức lương cơ sở/ngày)

     

    Mức lương

    Đại biểu HĐND cấp tỉnh

    0,14

    208.600

    Đại biểu HĐND cấp huyện

    0,12

    178.800

    Đại biểu HĐND cấp xã

    0,1

    149.000

    Căn cứ: Nghị quyết 1206/2016/NQ-UBTVQH13 quy định chế độ, chính sách và điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân

    II. Phụ cấp ở Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (cấp tỉnh)

    Căn cứ: Nghị quyết số 730/2004/NQ-UBTVQH11

    STT

    Chức danh

    Đô thị loại đặc biệt thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh

    Đô thị loại I, các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương còn lại

    Hệ số

    Mức phụ cấp

    Hệ số

    Mức phụ cấp

    1

    Chủ tịch Hội đồng nhân dân

     

     

    1.25

    1862500

    2

    Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân

    1.2

    1788000

    1.05

    1564500

    3

    Uỷ viên thường trực Hội đồng nhân dân

    1.1

    1639000

    1

    1490000

    4

    Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân

    1

    1490000

    0.9

    1341000

    5

    Trưởng Ban chuyên trách Hội đồng nhân dân

    1

    1490000

    0.9

    1341000

    6

    Phó Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân

    0.8

    1192000

    0.7

    1043000

    7

    Phó trưởng ban chuyên trách Hội đồng nhân dân

    0.8

    1192000

    0.7

    1043000

     

    III. Thành phố thuộc tỉnh, quận, huyện, thị xã (cấp huyện)

    (click vào bảng để xem chi tiết)

    STT

    Chức danh

    Thành phố thuộc tỉnh
     là đô thị loại I

    Thành phố thuộc tỉnh là đô thị loại II

    Thành phố thuộc tỉnh là đô thị loại III: Quận thuộc Hà Nội, Quận thuộc TP Hồ Chí Minh

    Huyện, thị xã và các quận còn lại

    Hệ số

    Mức phụ cấp

    Hệ số

    Mức phụ cấp

    Hệ số

    Mức phụ cấp

    Hệ số

    Mức phụ cấp

    1

    Chủ tịch Hội đồng nhân dân

    0.95

    1415500

    0.9

    1341000

    0.8

    1192000

    0.7

    1043000

    2

    Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân

    0.75

    1117500

    0.7

    1043000

    0.65

    968500

    0.6

    894000

    3

    Uỷ viên thường trực Hội đồng nhân dân

    0.6

    894000

    0.55

    819500

    0.5

    745000

    0.45

    670500

    4

    Trưởng ban chuyên trách Hội đồng nhân dân

    0.5

    745000

    0.5

    745000

    0.4

    596000

    0.3

    447000

    5

    Phó Trưởng ban chuyên trách Hội đồng nhân dân

    0.3

    447000

    0.3

    447000

    0.25

    372500

    0.2

    298000

     

     
    1305 | Báo quản trị |  
    2 thành viên cảm ơn shin_butchi vì bài viết hữu ích
    enychi (20/11/2020) ThanhLongLS (19/11/2020)

Like DanLuat để cập nhật các Thông tin Pháp Luật mới và nóng nhất mỗi ngày.

Thảo luận