Lệ phí cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận QSDĐ của 63 tỉnh, thành

Chủ đề   RSS   
  • #541734 24/03/2020

    TuyenBig
    Top 100
    Female
    Lớp 12

    Bắc Kạn , Việt Nam
    Tham gia:27/03/2018
    Tổng số bài viết (669)
    Số điểm: 23937
    Cảm ơn: 24
    Được cảm ơn 791 lần


    Lệ phí cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận QSDĐ của 63 tỉnh, thành

    Mức thu lệ phí cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận QSDĐ của 63 tỉnh, thành

    Theo quy định tại khoản 5 Điều 3 Thông tư 85/2019/TT-BTC thì lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.

    Dưới đây mình đã tổng hợp quy định về mức thu phí cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận QSDĐ của 63 tỉnh, thành. Các bạn cùng tham khảo nha:

    1. Hà Nội:

    Mức thu lệ phí:

    Nội dung thu

    Đơn vị tính

    Mức thu lệ phí

    Cá nhân, hộ gia đình

    Tổ chức

    Các phường thuộc quận, thị xã

    Khu vực khác

    1. Cấp giy chứng nhận mới

    Đồng/ giấy

     

     

     

    - Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

    25.000

    10.000

    100.000

    - Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

    100.000

    50.000

    500.000

    2. Cấp đi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

    Đồng/ lần

     

     

     

    - Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

    20.000

    10.000

    50.000

    - Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

    50.000

    25.000

    50.000

    3. Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

    Đồng/ lần

    28.000

    14.000

    30.000

    4. Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

    Đồng/ văn bản

    15.000

    7.000

    30.000


    Căn cứ: Nghị quyết 20/2016/NQ-HĐND 

    2. Hải Phòng

    STT

    Đối tưng

    Mức thu

    A

    Đối với hộ gia đình, cá nhân

     

    I

    Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

     

     

    Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

     

    1

    - Tại các phường

    40.000

     

    - Tại các xã, thị trấn

    20.000

    2

    Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

     

    - Tại các phường

    90.000

    - Tại các xã, thị trấn

    45.000

    3

    Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (gồm cả quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản)

     

    - Tại các phường

    150.000

    - Tại các xã, thị trấn

    75.000

    II

    Cấp lại, cấp đổi, cấp mới, xác nhận thay đổi vào Giấy chng nhận đã cấp

     

    1

    Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất

     

     

    - Tại các phường

    35.000

     

    - Tại các xã, thị trấn

    17.000

    2

    Cấp Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản

     

     

    - Tại các phường

    60.000

     

    - Tại các xã, thị trấn

    30.000

    B

    Đối với tổ chức

     

    I

    Cấp Giấy chng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sn khác gắn liền với đất

     

    1

    Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

    150.000

    2

    Cấp Giấy chứng nhận hoặc chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

    500.000

    3

    Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (gồm cả quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản)

    650.000

    II

    Cấp lại, cấp đi, cấp mới, xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp

     

    1

    Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất

    60.000

    2

    Cấp GCN có quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản

    75.000

     

    Căn cứ: Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND 

     

    3. TP.HCM

    STT

    Nội dung thu

    Đơn vị tính

    Mức thu hiện đang áp dụng và mức thu đề xuất

    Cá nhân, hộ gia đình

    Tổ chức

    Quận

    Huyện

    Dưới 500m2

    Từ 500m2 đến dưới 1.000m2

    Trên 1.000m2

    I

    Cấp Giấy chứng nhận lần đầu

    1

    Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:

    đồng /giấy

    25.000

    0

    100.000

    100.000

    100.000

    2

    Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

    đồng /giấy

    100.000

    100.000

    200.000

    350.000

    500.000

    3

    Cấp giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất

    đồng /giấy

    100.000

    100.000

    200.000

    350.000

    500.000

    II

    Chứng nhận đăng ký thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận

    1

    Đăng ký thay đổi chỉ có quyền sử dụng đất

    đồng /lần

    15.000

    7.500

    20.000

    20.000

    20.000

    2

    Đăng ký thay đổi có quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nhà ở, nhà xưởng, rừng, tài sản khác...)

    đồng /lần

    50.000

    50.000

    50.000

    50.000

    50.000

    3

    Đăng ký thay đổi chỉ có tài sản gắn liền với đất thì áp dụng mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận

    đồng /lần

    50.000

    50.000

    50.000

    50.000

    50.000

    4

    Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

    đồng /lần

    20.000

    10.000

    20.000

    20.000

    20.000

    5

    Cấp lại giấy chứng nhận mà có đăng ký thay đổi tài sản trên đất

    đồng /lần

    50.000

    50.000

    50.000

    50.000

    50.000


    Căn cứ: Nghị quyết 124/2016/NQ-HĐND

     

    4. Đồng Nai

    Số TT

    Nội dung thu

    Đơn vị tính

    Mức thu

    Cấp Giấy chứng nhận (CN)

    Công việc địa chính khác

    Giấy CN chỉ có QSDĐ

    Giấy CN QSDĐ, QSHN, tài sản gắn liền với đất

    I

    Cấp mới Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

    1

    Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.

    Đồng/Giấy

    100.000

    500.000

     

    2

    Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa.

    Đồng/Giấy

    25.000

    100.000

     

    3

    Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa.

    Đồng/Giấy

    12.500

    50.000

     

    II

    Cấp đổi, cấp lại, chỉnh lý trên Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

    1

    Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.

    Đồng/Giấy

    50.000

    50.000

     

    2

    Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa.

    Đồng/Giấy

    20.000

    50.000

     

    3

    Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa.

    Đồng/Giấy

    10.000

    25.000

     

    III

    Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

    1

    Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.

    Đồng/lần

     

     

    30.000

    2

    Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa.

    Đồng/lần

     

     

    28.000

    3

    Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa.

    Đồng/lần

     

     

    14.000

    IV

    Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

    1

    Tổ chức

    Đồng/lần

     

     

    30.000

    2

    Hộ gia đình, cá nhân

    Đồng/lần

     

     

    15.000

    Căn cứ: Nghị quyết 67/2017/NQ-HĐND 
     

    5. Bình Dương

    STT

    Nội dung

    Đơn vị tính

    Mức thu (đồng)

    Hộ gia đình, cá nhân

    Tổ chức

    Phường

    Xã, thị trấn

    I

    Cấp Giấy chứng nhận mới

     

     

     

     

    1

    Trường hợp cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất).

    Giấy

    25.000

    12.000

    100.000

    2

    Trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

    Giấy

    100.000

    50.000

    500.000

    II

    Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

    1

    Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất).

    Lần/Giấy

    20.000

    10.000

    50.000

    2

    Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khá gắn liền với đất.

    Lần/Giấy

    50.000

    25.000

    III

    Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai (Trừ trường hợp đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất và đính chính nội dung trên Giấy chứng nhận đã cấp có sai sót trong quá trình viết, in do lỗi của cơ quan có thẩm quyền).

    Lần

    28.000

    14.000

    30.000

    Căn cứ: Nghị quyết 66/2016/NQ-HĐND
     

    6. Bà Rịa - Vũng Tàu         

    STT

    Nội dung quan hệ giao dịch

    Đơn vị tính

    Mức thu

    I

    Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:

     

     

    I.1

    Lệ phí cấp Giấy chứng nhận lần đầu

     

     

    1

    Hộ gia đình, cá nhân

     

     

    1.1

    Hộ gia đình, cá nhân khu vực phường thuộc nội thành:

     

     

     

    - Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

    đồng/giấy

    25.000

     

    - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

    đồng/giấy

    100.000

    1.2

    Hộ gia đình, cá nhân các khu vực còn lại

     

     

     

    - Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

    đồng/giấy

    12.500

     

    - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

    đồng/giấy

    50.000

    Căn cứ: Nghị quyết 61/2016/NQ-HĐND

     

    7. Hải Dương

    4

    Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

     

     

     

     

     

    4.1

    Cấp lần đầu

     

     

     

     

     

     

     

    a

    Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất

    đ/giấy

     

     

     

     

     

     

     

    - Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

    -

    25.000

     

     

    100%

     

    VPĐKQSDĐ huyện, TP, TX

     

    - Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại

    -

    13.000

     

     

    100%

     

     

    - Tổ chức

    -

     

     

    100%

     

     

    VPĐKQSDĐ thuộc Sở TN và MT

     

    + Dưới 500m2

    -

    60.000

     

     

     

     

     

    + Từ 500mđến dưới 1000m2

    -

    80.000

     

     

     

     

     

    - Từ 1000mtrở lên

    -

    100.000

     

     

     

     

    b

    Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

    đ/giấy

    80.000

     

     

    100%

     

    VPĐKQSDĐ huyện, TP, TX

     

    - Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại

    -

    40.000

     

     

    100%

     

     

    - Tổ chức

     

     

     

    100%

     

     

    VPĐKQSDĐ thuộc Sở TN và MT

     

    + Dưới 500m2

    đ/giấy

    250.000

     

     

     

     

     

    + Từ 500mđến dưới 1000m2

    -

    300.000

     

     

     

     

     

    + Từ 1000mtrở lên

    -

    400.000

     

     

     

     

    4.2

    Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

     

     

     

     

     

     

     

    a

    Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận, xác nhận bổ sung chỉ về đất

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

    đ/lần

    20.000

     

     

    100%

     

    VPĐKQSDĐ huyện, TP, TX

     

    - Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại

    đ/lần

    10.000

     

     

    100%

     

     

    - Tổ chức

     

     

     

    100%

     

     

    VPĐKQSDĐ thuộc Sở TN và MT

     

    + Dưới 500m2

    đ/lần

    20.000

     

     

     

     

     

    + Từ 500mđến dưới 1000m2

    -

    20.000

     

     

     

     

     

    + Từ 1000mtrở lên

    -

    20.000

     

     

     

     

    b

    Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

    đ/lần

    20.000

     

     

    100%

     

    VPĐKQSDĐ huyện, TP, TX

     

    - Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại

    -

    10.000

     

     

    100%

     

     

    - Tổ chức

     

     

     

    100%

     

     

    VPĐKQSDĐ thuộc Sở TN và MT

     

    + Dưới 500m2

    đ/lần

    30.000

     

     

     

     

     

    + Từ 500mđến dưới 1000m2

    -

    40.000

     

     

     

     

     

    + Từ 1000mtrở lên

    -

    50.000

     

     

     

     

    c

    Trường hợp cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất (kể cả cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung) thì mức thu bằng mức thu khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

     

     

     

     

     

     

     

    Căn cứ: Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND

     

    8. Hưng Yên

    Nội dung thu

    Đơn vị tính

    Cá nhân, hộ gia đình

    Tổ chức

    Các phường

    Khu vực khác

    1. Cấp giấy chứng nhận lần đầu

    Đồng/giấy

     

     

     

    - Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

    25.000

    10.000

    100.000

    - Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

    100.000

    50.000

    500.000

    2. Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận

    Đồng/lần

     

     

     

    - Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

    20.000

    10.000

    50.000

    - Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

    50.000

    25.000

    50.000

    3. Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

    Đồng/văn bản

    15.000

    5.000

    30.000

    Căn cứ: Nghị quyết 87/2016/NQ-HĐND  &  Nghị quyết 211/2019/NQ-HĐND

     

    9. Vĩnh Phúc

    d

    Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn lin với đất

     

     

     

     

    -

    Đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc phường nội thành của thành phố Vĩnh Yên, thị xã Phúc Yên

     

     

     

     

     

    Cấp mới giấy chứng nhận QSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

    đồng/lần cấp

    100.000

     

     

     

    Đối với cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

    đồng/lần cấp

    50.000

     

     

     

    Cấp mới giấy chứng nhận QSD đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

    đồng/1 giấy

    25.000

     

     

     

    Đối với cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất)

    đồng/lần cấp

    20.000

     

     

     

    Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

    đồng/1 lần

    28.000

     

     

     

    Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

    đồng/1 lần

    15.000

     

     

     

    Đi với hộ gia đình, cá nhân thuộc khu vực khác trên địa bàn tnh được tính bằng 50% (Năm mươi phần trăm) mức thu quy địnnêu trên

           

    Căn cứ: Nghị quyết 56/2016/NQ-HĐND 

     

    10. Bắc Ninh

    a) Cấp giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký biến động mà cấp mới giấy chứng nhận:

    - Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất: Đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường 100.000 đồng/giấy; tại xã, thị trấn 50.000 đồng/giấy; đối với tổ chức 500.000 đồng/giấy;

    - Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nội dung về quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): Đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường 25.000 đồng/giấy; tại xã, thị trấn 13.000 đồng/giấy; đối với tổ chức 100.000 đồng/giấy;

    - Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (không có nội dung chứng nhận quyền sử dụng đất): Đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường 75.000 đồng/giấy; tại xã, thị trấn 38.000 đồng/giấy; đối với tổ chức 400.000 đồng/giấy.

    b) Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận đã cấp: Đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường 20.000 đồng/giấy, tại xã, thị trấn 10.000 đồng/giấy; đối với tổ chức 50.000 đồng/giấy;

    Đối với trường hợp cấp đổi giấy chứng nhận mà có yêu cầu bổ sung tài sản gắn liền với đất thì mức thu áp dụng như cấp giấy chứng nhận quyền quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất không có nội dung chứng nhận quyền sử dụng đất.

    c) Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: Đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường 28.000 đồng/lần/hồ sơ; tại xã, thị trấn 14.000 đồng/lần/hồ sơ; đối với tổ chức 30.000 đồng/lần/hồ sơ.

    d) Trích lục Bản đồ địa chính phục vụ lập hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận: Đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường 15.000 đồng/lần/thửa; tại xã, thị trấn 8.000 đồng/lần/thửa; đối với tổ chức 30.000 đồng/lần/thửa.

    Các loại văn bản, số liệu hồ sơ địa chính: Đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường 15.000 đồng/lần/hồ sơ; tại xã, thị trấn 8.000 đồng/lần/hồ sơ; đối với tổ chức 30.000 đồng/lần/hồ sơ.

    Căn cứ: Nghị quyết 60/2017/NQ-HĐND

    11. Quảng Ninh

    18

    Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

     

     

    18.1

    Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở gắn liền với đất

     

     

    18.1.1

    Cấp lần đầu

     

     

    a

    Hộ gia đình, cá nhân

     

     

    -

    Địa bàn các phường thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh

    đồng/giấy

    100.000

    -

    Địa bàn các khu vực khác

    đồng/giấy

    50.000

    b

    Tổ chức

    đồng/giấy

    500.000

    18.1.2

    Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

     

     

    a

    Hộ gia đình, cá nhân

     

     

    -

    Địa bàn các phường thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh

    đồng/giấy

    40.000

    -

    Địa bàn các khu vực khác

    đồng/giấy

    20.000

    b

    Tổ chức

    đồng/giấy

    50.000

    18.2

    Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

     

     

    18.2.1

    Cấp lần đầu

     

     

    a

    Hộ gia đình, cá nhân

     

     

    -

    Địa bàn các phường thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh

    đồng/giấy

    25.000

    -

    Địa bàn các khu vực khác

    đồng/giấy

    12.000

    b

    Tổ chức

    đồng/giấy

    100.000

    18.2.2

    Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

     

     

    a

    Hộ gia đình, cá nhân

     

     

    -

    Địa bàn các phường thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh

    đồng/giấy

    20.000

    -

    Địa bàn các khu vực khác

    đồng/giấy

    10.000

    b

    Tổ chức

    đồng/giấy

    50.000

    Căn cứ: Nghị quyết 62/2017/NQ-HĐND 

     

    12. Thái Nguyên

    STT

    Nội dung thu

    Đơn vị tính

    Quy định

    Hộ gia đình cá nhân

    Tổ chức

    Các phường thuộc thành phố, thị xã

    Khu vực khác

    I

    Cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận

     

     

    1

    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

    Giấy

    25.000

    10.000

    100.000

    2

    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

    Giấy

    100.000

    50.000

    500.000

    II

    Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

    1

    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

    Lần

    20.000

    10.000

    50.000

    2

    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

    Lần

    50.000

    25.000

    50.000

    III

    Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

    Lần

    25.000

    10.000

    30.000

    IV

    Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

    Lần

    15.000

    7.000

    30.000

    Căn cứ: Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND

     

    13. Phú Thọ

    Số TT

    Nội dung

    Đơn vị tính

    Mức thu

    1

    Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

     

     

    a

    Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất

    đồng/giấy

    100.000

    b

    Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

    đồng/giấy

    50.000

     

    Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

     

    25.000

     

    Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

     

    20.000

    c

    Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

    lần

    28.000

    d

    Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

    lần

    15.000

    2

    Đối với các hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác

    Bằng 50% mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố hoặc thị xã thuộc tỉnh

    3

    Đối với tổ chức

     

     

    a

    Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất

    giấy

    500.000

    b

    Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

    giấy

    100.000

    c

    Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

    lần

    50.000

    d

    Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

    lần

    30.000

    đ

    Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

    lần

    30.000

    Căn cứ: Nghị quyết 06/2016/NQ-HĐND

     

    14. Lào Cai

    Mức thu lệ phí:

    a) Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố:

    - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất:

    + Cấp mới: 100.000 đồng/01giấy.

    + Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào GCN: 50.000 đồng/lần cấp.

    - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất):

    + Cấp mới: 25.000 đồng/01giấy.

    + Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào GCN:20.000 đồng/lần cấp.

    - Cấp giấy chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: 28.000 đồng/lần cấp.

    - Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính: 15.000 đồng/lần cấp.

    b) Đối với các hộ gia đình, cá nhân ở các khu vực còn lại: Thu không quá 50%  mức thu quy định tại điểm a khoản 3 Điều này.

    c) Đối với tổ chức:

    - Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất:

    + Cấp mới: 500.000 đồng/giấy.

    + Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận: 50.000 đồng/lần cấp.

    - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất):

    + Cấp mới: 100.000 đồng/giấy

    + Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận: 50.000 đồng/lần cấp.

    - Cấp giấy chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: 30.000 đồng/lần cấp.

    - Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính: 30.000 đồng/lần cấp.

    Căn cứ: Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND

     

    15. Nam Định

    Đang cập nhật

     

    16. Ninh Bình

    V

    Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

     

     

    1

    Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố trực thuộc tỉnh

     

     

    a

     Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

     

     

     

    Cấp mới

    Đồng/giấy

                                       100,000

     

    Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

    Đồng/lần cấp

                                         50,000

    b

    Trường hợp cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

     

     

     

    Cấp mới

    Đồng/giấy

                                         25,000

     

    Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

    Đồng/lần cấp

                                         20,000

    Căn cứ: Nghị quyết 35/2016/NQ-HĐND

     

    17. Thừa Thiên Huế

    TT

    Nội dung thu

    ĐVT

    Mức thu

    Hộ gia đình, cá nhân

    Tổ chức

    Phường thuộc thành phố Huế, phường thuộc thị xã

    Các thị trấn, xã còn lại

     

    1

    Cấp quyền sử dụng đất hoặc cấp quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

    đồng/giấy

    25.000

    Mức thu bằng 50% mức thu tại các phường thuộc thành phố; phường thuộc thị xã

    100.000

    2

    Cấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

    đồng/lần

    50.000

    500.000

    3

    Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

    đồng/lần

    28.000

    30.0000

    4

    Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

    đồng/lần

    15.000

    30.000

    5

    Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất; xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

    đồng/giấy

    20.000

    50.000

    Căn cứ: Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND

     

    18. Quảng Nam

    TT

    Nội dung

    Đơn vị tính

    Hộ gia đình, cá nhân

    Tổ chức

    Tại các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố

    Tại các xã còn lại

    1

    Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

    đồng/giấy

    100.000

    50.000

    500.000

    2

    Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

    đồng/lần cấp

    50.000

    25.000

    50.000

    3

    Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất).

    đồng/giấy

    25.000

    15.000

    100.000

    4

    Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất).

    đồng/lần cấp

    20.000

    10.000

    50.000

    Căn cứ: Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND 

     

    19. Đà Nẵng

    TT

    Nội dung

    Đơn vị tính

    Mức thu

    Hộ gia đình, cá nhân

    Tổ chức

    1

    Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

     

     

     

    a

    Cấp mới

    Đồng/giấy

    100,000

    500,000

    b

    Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

    Đồng/lần cấp

    50,000

    50,000

    2

    Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

     

     

     

    a

    Cấp mới

    Đồng/giấy

    25,000

    100,000

    b

    Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

    Đồng/lần cấp

    20,000

    50,000

    3

    Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

     

     

     

    a

    Địa bàn quận

    Đồng/01 lần

    28,000

    30,000

    b

    Địa bàn huyện

    Đồng/01 lần

    14,000

    30,000

    4

    Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

     

     

     

    a

    Địa bàn quận

    Đồng/01 lần

    15,000

    30,000

    b

    Địa bàn huyện

    Đồng/01 lần

    7,500

    30,000

    Căn cứ: Nghị quyết 59/2016/NQ-HĐND

     

    20. Khánh Hòa

    5

    Cấp đổi, cấp lại, cấp mới do biến động, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

     

    a)

    Trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

     

     

    Đối với hộ gia đình, cá nhân

     

     

    - Khu vực các phường

    20.000

    - Khu vực khác

    15.000

     

    Đối với tổ chức

    50.000

    b)

    Trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

     

     

    Đối với hộ gia đình, cá nhân

     

     

    - Khu vực các phường

    40.000

    - Khu vực khác

    25.000

     

    Đối với tổ chức

    50.000

    Căn cứ: Nghị quyết 14/2016/NQ-HĐND 

    https://thuvienphapluat.vn/tintuc/vn/thoi-su-phap-luat/chinh-sach-moi/26120/bang-tra-cuu-luong-toi-thieu-vung-cua-63-tinh-thanh-pho-tu-01-01-2020

    https://luatvietnam.vn/thue-phi-le-phi/le-phi-cap-so-do-cua-63-tinh-thanh-565-24293-article.html

    21. Lâm Đồng

    Mức thu lệ phí:

    a) Đối với hộ gia đình, cá nhân:

    Nội dung

    Mức thu

    Tại các phường

    Tại các xã, thị trấn

    - Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

     

     

    + Cấp lần đầu (cấp mới)

    100.000 đồng/giấy

    50.000 đồng/giấy

    + Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

    50.000 đồng/lần cấp

    25.000 đồng/lần cấp

    - Trường hợp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất):

     

     

    + Cấp lần đầu (cấp mới)

    25.000 đồng/giấy

    10.000 đồng/giấy

    + Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

    20.000 đồng/lần cấp

    10.000 đồng/lần cấp

    - Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

    25.000 đồng/lần

    10.000 đồng/lần

    - Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

    15.000 đồng/ lần

    10.000 đồng/lần

    Căn cứ: nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND 

     

    22. Bình Thuận

    STT

    Nội dung thu

    Đơn vị tính

    Mức thu

    Cấp Giấy chứng nhận (CN)

    Công việc địa chính khác

    Giấy CN chỉ có QSDĐ

    Giấy CN QSDĐ, QSHN, tài sản gắn liền với đất

    I

    Cấp lần đầu (cấp mới) Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

    1

    Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

    Đồng/Giấy

    100.000

    500.000

     

    2

    Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các phường, thị xã Lagi và thành phố Phan Thiết

    Đồng/Giấy

    26.000

    100.000

     

    3

    Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã thuộc thị xã Lagi và thành phố Phan Thiết

    Đồng/Giấy

    13.000

    50.000

     

    II

    Cấp đổi, cấp lại, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

    1

    Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

    Đồng/Giấy

    50.000

    50.000

     

    2

    Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các phường, thị xã Lagi và thành phố Phan Thiết

    Đồng/Giấy

    20.000

    50.000

     

    3

    Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã thuộc thị xã Lagi và thành phố Phan Thiết

    Đồng/Giấy

    10.000

    25.000

     

    Căn cứ: Nghị quyết 54/2018/NQ-HĐND

     

    23. Tây Ninh

    Căn cứ:

    24.  Bình Phước

    Căn cứ:

    25. Long An

    Căn cứ:

    26. Tiền Giang

    Căn cứ:

    27.   Cần Thơ

    Căn cứ:

    28. Kiên Giang

    Căn cứ:

    29. An Giang

    Căn cứ:

    30. Trà Vinh

    Căn cứ:

    31. Cà Mau

    Căn cứ:

    32. Bến Tre

    Căn cứ:

    33. Bắc Giang

    Căn cứ:

    34. Hà Nam

    Căn cứ:

    35. Hòa Bình

    Căn cứ:

    36. Thanh Hóa

    Căn cứ:

    37. Hà Tĩnh

    Căn cứ:

    38. Phú Yên

    TT

    Danh mục lệ phí

    Mức thu (đồng/giấy chứng nhận)

    I

    Đối với hộ gia đình cá nhân tại các phường thuộc TP Tuy Hòa và TX Sông Cầu

     

    1

    Lệ phí cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

     

    -

    Đối với nhà cấp 4

    80.000

    -

    Đối với nhà cấp 3 trở lên

    100.000

    2

    Lệ phí cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất.

     

    -

    Đối với nhà cấp 4

    40.000

    -

    Đối với nhà cấp 3 trở lên

    50.000

    3

    Lệ phí cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

    25.000

    4

    Lệ phí cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

    20.000

    5

    Chứng nhận đăng ký biến động

    20.000

    6

    Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

    15.000

    II

    Đối với hộ gia đình cá nhân tại các xã, thị trấn

     

    1

    Lệ phí cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

     

    -

    Đối với nhà cấp 4

    40.000

    -

    Đối với nhà cấp 3 trở lên

    50.000

    2

    Lệ phí cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

     

    -

    Đối với nhà cấp 4

    20.000

    -

    Đối với nhà cấp 3 trở lên

    25.000

    3

    Lệ phí cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

    12.000

    4

    Lệ phí cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

    8.000

    5

    Chứng nhận đăng ký biến động

    10.000

    6

    Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

    7.000

    III

    Đối với tổ chức

     

    1

    Lệ phí cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

    500.000

    2

    Lệ phí cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

    100.000

    3

    Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

    50.000

    4

    Chứng nhận đăng ký biến động

    30.000

    5

    Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

    30.000

    Căn cứ: Nghị quyết 67/2016/NQ-HĐND 

     

    39. Ninh Thuận

    Căn cứ:

    40. Kon Tum

    Căn cứ:

    41. Vĩnh Long

    Căn cứ:

    42. Hậu Giang

    Căn cứ:

    43. Bạc Liêu

    Căn cứ:

    44. Sóc Trăng

    Căn cứ:

    45. Bắc Kạn

    Căn cứ:

    46. Cao Bằng

    Căn cứ:

    47. Đắk Lắk

    Căn cứ:

    48. Đắk Nông

    Căn cứ:

    49. Điện Biên

    Căn cứ:

    50. Đồng Tháp

    Căn cứ:

    51. Gia Lai

    Căn cứ:

    52. Hà Giang

    Căn cứ:

    53. Lai Châu

    Căn cứ:

    54. Lạng Sơn

    Căn cứ:

    55. Quảng Bình

    Căn cứ:

    56. Nghệ An

    TT

    Nội dung thu

    Đơn vị tính

    Mức thu

    Hộ gia đình, cá nhân

    Tổ chức

    Tại xã, thị trấn

    Tại phường

    1

    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

    đồng /giấy

    10.000

    20.000

    80.000

    2

    Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà hoặc tài sản khác gắn liền với đất

    đồng /giấy

    25.000

    40.000

    320.000

    3

    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà hoặc quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

    đồng /giấy

    25.000

    60.000

    400.000

    4

    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản sắn liền với đất

    đồng /giấy

    50.000

    100.000

    500.000

    5

    Xác nhận thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận

    Thay đổi về thửa đất

    đồng /giấy

    10.000

    10.000

    20.000

    Thay đổi về nhà (hoặc tài sản gắn liền với đất)

    đồng /giấy

    10.000

    10.000

    30.000

    Thay đổi thửa đất, nhà và tài sản gắn liền với đất

    đồng /giấy

    20.000

    30.000

    40.000

    Căn cứ:  Nghị quyết 47/2016/NQ-HĐND

     

    57. Quảng Trị

    Căn cứ:

    58. Sơn La

    Căn cứ:

    59. Thái Bình

    Căn cứ:

    60. Tuyên Quang

    Căn cứ:

    61. Yên Bái

    Căn cứ:

    62. Bình Định

    Căn cứ:

    63. Quãng Ngãi

    Căn cứ:

     

    ... Sẽ tiếp tục cập nhật...

    Bạn nào có nhu cầu tìm tỉnh nào thì cmt để mình ưu tiên cập nhật nhé!

     
    3229 | Báo quản trị |  
    3 thành viên cảm ơn TuyenBig vì bài viết hữu ích
    chebap2012 (30/03/2020) admin (25/03/2020) enychi (25/03/2020)

Like DanLuat để cập nhật các Thông tin Pháp Luật mới và nóng nhất mỗi ngày.

Thảo luận