DanLuat
Chào mừng bạn đến với Dân Luật . Để viết bài Tư vấn, Hỏi Luật Sư, kết nối với Luật sư và bạn bè, … Bạn vui lòng ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN.
×

Thêm bình luận

Lệ phí cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận QSDĐ của 63 tỉnh, thành

(TuyenBig)

Mức thu lệ phí cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận QSDĐ của 63 tỉnh, thành

Theo quy định tại khoản 5 Điều 3 Thông tư 85/2019/TT-BTC thì lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.

Dưới đây mình đã tổng hợp quy định về mức thu phí cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận QSDĐ của 63 tỉnh, thành. Các bạn cùng tham khảo nha:

1. Hà Nội:

Mức thu lệ phí:

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu lệ phí

Cá nhân, hộ gia đình

Tổ chức

Các phường thuộc quận, thị xã

Khu vực khác

1. Cấp giy chứng nhận mới

Đồng/ giấy

 

 

 

- Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

25.000

10.000

100.000

- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

100.000

50.000

500.000

2. Cấp đi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/ lần

 

 

 

- Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

20.000

10.000

50.000

- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

50.000

25.000

50.000

3. Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

Đồng/ lần

28.000

14.000

30.000

4. Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

Đồng/ văn bản

15.000

7.000

30.000


Căn cứ: Nghị quyết 20/2016/NQ-HĐND 

2. Hải Phòng

STT

Đối tưng

Mức thu

A

Đối với hộ gia đình, cá nhân

 

I

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

 

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

 

1

- Tại các phường

40.000

 

- Tại các xã, thị trấn

20.000

2

Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

 

- Tại các phường

90.000

- Tại các xã, thị trấn

45.000

3

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (gồm cả quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản)

 

- Tại các phường

150.000

- Tại các xã, thị trấn

75.000

II

Cấp lại, cấp đổi, cấp mới, xác nhận thay đổi vào Giấy chng nhận đã cấp

 

1

Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất

 

 

- Tại các phường

35.000

 

- Tại các xã, thị trấn

17.000

2

Cấp Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản

 

 

- Tại các phường

60.000

 

- Tại các xã, thị trấn

30.000

B

Đối với tổ chức

 

I

Cấp Giấy chng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sn khác gắn liền với đất

 

1

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

150.000

2

Cấp Giấy chứng nhận hoặc chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

500.000

3

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (gồm cả quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản)

650.000

II

Cấp lại, cấp đi, cấp mới, xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp

 

1

Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất

60.000

2

Cấp GCN có quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản

75.000

 

Căn cứ: Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND 

 

3. TP.HCM

STT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu hiện đang áp dụng và mức thu đề xuất

Cá nhân, hộ gia đình

Tổ chức

Quận

Huyện

Dưới 500m2

Từ 500m2 đến dưới 1.000m2

Trên 1.000m2

I

Cấp Giấy chứng nhận lần đầu

1

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:

đồng /giấy

25.000

0

100.000

100.000

100.000

2

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

đồng /giấy

100.000

100.000

200.000

350.000

500.000

3

Cấp giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất

đồng /giấy

100.000

100.000

200.000

350.000

500.000

II

Chứng nhận đăng ký thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận

1

Đăng ký thay đổi chỉ có quyền sử dụng đất

đồng /lần

15.000

7.500

20.000

20.000

20.000

2

Đăng ký thay đổi có quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nhà ở, nhà xưởng, rừng, tài sản khác...)

đồng /lần

50.000

50.000

50.000

50.000

50.000

3

Đăng ký thay đổi chỉ có tài sản gắn liền với đất thì áp dụng mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận

đồng /lần

50.000

50.000

50.000

50.000

50.000

4

Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

đồng /lần

20.000

10.000

20.000

20.000

20.000

5

Cấp lại giấy chứng nhận mà có đăng ký thay đổi tài sản trên đất

đồng /lần

50.000

50.000

50.000

50.000

50.000


Căn cứ: Nghị quyết 124/2016/NQ-HĐND

 

4. Đồng Nai

Số TT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

Cấp Giấy chứng nhận (CN)

Công việc địa chính khác

Giấy CN chỉ có QSDĐ

Giấy CN QSDĐ, QSHN, tài sản gắn liền với đất

I

Cấp mới Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

1

Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.

Đồng/Giấy

100.000

500.000

 

2

Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa.

Đồng/Giấy

25.000

100.000

 

3

Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa.

Đồng/Giấy

12.500

50.000

 

II

Cấp đổi, cấp lại, chỉnh lý trên Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

1

Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.

Đồng/Giấy

50.000

50.000

 

2

Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa.

Đồng/Giấy

20.000

50.000

 

3

Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa.

Đồng/Giấy

10.000

25.000

 

III

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

1

Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.

Đồng/lần

 

 

30.000

2

Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa.

Đồng/lần

 

 

28.000

3

Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa.

Đồng/lần

 

 

14.000

IV

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

1

Tổ chức

Đồng/lần

 

 

30.000

2

Hộ gia đình, cá nhân

Đồng/lần

 

 

15.000

Căn cứ: Nghị quyết 67/2017/NQ-HĐND 
 

5. Bình Dương

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Xã, thị trấn

I

Cấp Giấy chứng nhận mới

 

 

 

 

1

Trường hợp cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất).

Giấy

25.000

12.000

100.000

2

Trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

Giấy

100.000

50.000

500.000

II

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

1

Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất).

Lần/Giấy

20.000

10.000

50.000

2

Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khá gắn liền với đất.

Lần/Giấy

50.000

25.000

III

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai (Trừ trường hợp đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất và đính chính nội dung trên Giấy chứng nhận đã cấp có sai sót trong quá trình viết, in do lỗi của cơ quan có thẩm quyền).

Lần

28.000

14.000

30.000

Căn cứ: Nghị quyết 66/2016/NQ-HĐND
 

6. Bà Rịa - Vũng Tàu         

STT

Nội dung quan hệ giao dịch

Đơn vị tính

Mức thu

I

Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:

 

 

I.1

Lệ phí cấp Giấy chứng nhận lần đầu

 

 

1

Hộ gia đình, cá nhân

 

 

1.1

Hộ gia đình, cá nhân khu vực phường thuộc nội thành:

 

 

 

- Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

đồng/giấy

25.000

 

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

đồng/giấy

100.000

1.2

Hộ gia đình, cá nhân các khu vực còn lại

 

 

 

- Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

đồng/giấy

12.500

 

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

đồng/giấy

50.000

Căn cứ: Nghị quyết 61/2016/NQ-HĐND

 

7. Hải Dương

4

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

 

 

 

 

 

4.1

Cấp lần đầu

 

 

 

 

 

 

 

a

Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất

đ/giấy

 

 

 

 

 

 

 

- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

-

25.000

 

 

100%

 

VPĐKQSDĐ huyện, TP, TX

 

- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại

-

13.000

 

 

100%

 

 

- Tổ chức

-

 

 

100%

 

 

VPĐKQSDĐ thuộc Sở TN và MT

 

+ Dưới 500m2

-

60.000

 

 

 

 

 

+ Từ 500mđến dưới 1000m2

-

80.000

 

 

 

 

 

- Từ 1000mtrở lên

-

100.000

 

 

 

 

b

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

đ/giấy

80.000

 

 

100%

 

VPĐKQSDĐ huyện, TP, TX

 

- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại

-

40.000

 

 

100%

 

 

- Tổ chức

 

 

 

100%

 

 

VPĐKQSDĐ thuộc Sở TN và MT

 

+ Dưới 500m2

đ/giấy

250.000

 

 

 

 

 

+ Từ 500mđến dưới 1000m2

-

300.000

 

 

 

 

 

+ Từ 1000mtrở lên

-

400.000

 

 

 

 

4.2

Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

 

 

 

 

 

 

 

a

Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận, xác nhận bổ sung chỉ về đất

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

đ/lần

20.000

 

 

100%

 

VPĐKQSDĐ huyện, TP, TX

 

- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại

đ/lần

10.000

 

 

100%

 

 

- Tổ chức

 

 

 

100%

 

 

VPĐKQSDĐ thuộc Sở TN và MT

 

+ Dưới 500m2

đ/lần

20.000

 

 

 

 

 

+ Từ 500mđến dưới 1000m2

-

20.000

 

 

 

 

 

+ Từ 1000mtrở lên

-

20.000

 

 

 

 

b

Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

đ/lần

20.000

 

 

100%

 

VPĐKQSDĐ huyện, TP, TX

 

- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại

-

10.000

 

 

100%

 

 

- Tổ chức

 

 

 

100%

 

 

VPĐKQSDĐ thuộc Sở TN và MT

 

+ Dưới 500m2

đ/lần

30.000

 

 

 

 

 

+ Từ 500mđến dưới 1000m2

-

40.000

 

 

 

 

 

+ Từ 1000mtrở lên

-

50.000

 

 

 

 

c

Trường hợp cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất (kể cả cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung) thì mức thu bằng mức thu khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

 

 

 

 

 

 

 

Căn cứ: Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND

 

8. Hưng Yên

Nội dung thu

Đơn vị tính

Cá nhân, hộ gia đình

Tổ chức

Các phường

Khu vực khác

1. Cấp giấy chứng nhận lần đầu

Đồng/giấy

 

 

 

- Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

25.000

10.000

100.000

- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

100.000

50.000

500.000

2. Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

 

 

 

- Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

20.000

10.000

50.000

- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

50.000

25.000

50.000

3. Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

Đồng/văn bản

15.000

5.000

30.000

Căn cứ: Nghị quyết 87/2016/NQ-HĐND  &  Nghị quyết 211/2019/NQ-HĐND

 

9. Vĩnh Phúc

d

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn lin với đất

 

 

 

 

-

Đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc phường nội thành của thành phố Vĩnh Yên, thị xã Phúc Yên

 

 

 

 

 

Cấp mới giấy chứng nhận QSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

đồng/lần cấp

100.000

 

 

 

Đối với cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

đồng/lần cấp

50.000

 

 

 

Cấp mới giấy chứng nhận QSD đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

đồng/1 giấy

25.000

 

 

 

Đối với cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất)

đồng/lần cấp

20.000

 

 

 

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

đồng/1 lần

28.000

 

 

 

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

đồng/1 lần

15.000

 

 

 

Đi với hộ gia đình, cá nhân thuộc khu vực khác trên địa bàn tnh được tính bằng 50% (Năm mươi phần trăm) mức thu quy địnnêu trên

       

Căn cứ: Nghị quyết 56/2016/NQ-HĐND 

 

10. Bắc Ninh

a) Cấp giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký biến động mà cấp mới giấy chứng nhận:

- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất: Đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường 100.000 đồng/giấy; tại xã, thị trấn 50.000 đồng/giấy; đối với tổ chức 500.000 đồng/giấy;

- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nội dung về quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất): Đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường 25.000 đồng/giấy; tại xã, thị trấn 13.000 đồng/giấy; đối với tổ chức 100.000 đồng/giấy;

- Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (không có nội dung chứng nhận quyền sử dụng đất): Đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường 75.000 đồng/giấy; tại xã, thị trấn 38.000 đồng/giấy; đối với tổ chức 400.000 đồng/giấy.

b) Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận đã cấp: Đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường 20.000 đồng/giấy, tại xã, thị trấn 10.000 đồng/giấy; đối với tổ chức 50.000 đồng/giấy;

Đối với trường hợp cấp đổi giấy chứng nhận mà có yêu cầu bổ sung tài sản gắn liền với đất thì mức thu áp dụng như cấp giấy chứng nhận quyền quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất không có nội dung chứng nhận quyền sử dụng đất.

c) Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: Đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường 28.000 đồng/lần/hồ sơ; tại xã, thị trấn 14.000 đồng/lần/hồ sơ; đối với tổ chức 30.000 đồng/lần/hồ sơ.

d) Trích lục Bản đồ địa chính phục vụ lập hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận: Đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường 15.000 đồng/lần/thửa; tại xã, thị trấn 8.000 đồng/lần/thửa; đối với tổ chức 30.000 đồng/lần/thửa.

Các loại văn bản, số liệu hồ sơ địa chính: Đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường 15.000 đồng/lần/hồ sơ; tại xã, thị trấn 8.000 đồng/lần/hồ sơ; đối với tổ chức 30.000 đồng/lần/hồ sơ.

Căn cứ: Nghị quyết 60/2017/NQ-HĐND

11. Quảng Ninh

18

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

 

 

18.1

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở gắn liền với đất

 

 

18.1.1

Cấp lần đầu

 

 

a

Hộ gia đình, cá nhân

 

 

-

Địa bàn các phường thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh

đồng/giấy

100.000

-

Địa bàn các khu vực khác

đồng/giấy

50.000

b

Tổ chức

đồng/giấy

500.000

18.1.2

Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

 

 

a

Hộ gia đình, cá nhân

 

 

-

Địa bàn các phường thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh

đồng/giấy

40.000

-

Địa bàn các khu vực khác

đồng/giấy

20.000

b

Tổ chức

đồng/giấy

50.000

18.2

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

 

 

18.2.1

Cấp lần đầu

 

 

a

Hộ gia đình, cá nhân

 

 

-

Địa bàn các phường thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh

đồng/giấy

25.000

-

Địa bàn các khu vực khác

đồng/giấy

12.000

b

Tổ chức

đồng/giấy

100.000

18.2.2

Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

 

 

a

Hộ gia đình, cá nhân

 

 

-

Địa bàn các phường thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh

đồng/giấy

20.000

-

Địa bàn các khu vực khác

đồng/giấy

10.000

b

Tổ chức

đồng/giấy

50.000

Căn cứ: Nghị quyết 62/2017/NQ-HĐND 

 

12. Thái Nguyên

STT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Quy định

Hộ gia đình cá nhân

Tổ chức

Các phường thuộc thành phố, thị xã

Khu vực khác

I

Cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận

 

 

1

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Giấy

25.000

10.000

100.000

2

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

Giấy

100.000

50.000

500.000

II

Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

1

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Lần

20.000

10.000

50.000

2

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

Lần

50.000

25.000

50.000

III

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

Lần

25.000

10.000

30.000

IV

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

Lần

15.000

7.000

30.000

Căn cứ: Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND

 

13. Phú Thọ

Số TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:

 

 

a

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất

đồng/giấy

100.000

b

Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

đồng/giấy

50.000

 

Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

 

25.000

 

Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

 

20.000

c

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

lần

28.000

d

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

lần

15.000

2

Đối với các hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác

Bằng 50% mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố hoặc thị xã thuộc tỉnh

3

Đối với tổ chức

 

 

a

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất

giấy

500.000

b

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

giấy

100.000

c

Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

lần

50.000

d

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

lần

30.000

đ

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

lần

30.000

Căn cứ: Nghị quyết 06/2016/NQ-HĐND

 

14. Lào Cai

Mức thu lệ phí:

a) Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố:

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất:

+ Cấp mới: 100.000 đồng/01giấy.

+ Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào GCN: 50.000 đồng/lần cấp.

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất):

+ Cấp mới: 25.000 đồng/01giấy.

+ Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào GCN:20.000 đồng/lần cấp.

- Cấp giấy chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: 28.000 đồng/lần cấp.

- Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính: 15.000 đồng/lần cấp.

b) Đối với các hộ gia đình, cá nhân ở các khu vực còn lại: Thu không quá 50%  mức thu quy định tại điểm a khoản 3 Điều này.

c) Đối với tổ chức:

- Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất:

+ Cấp mới: 500.000 đồng/giấy.

+ Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận: 50.000 đồng/lần cấp.

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất):

+ Cấp mới: 100.000 đồng/giấy

+ Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận: 50.000 đồng/lần cấp.

- Cấp giấy chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: 30.000 đồng/lần cấp.

- Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính: 30.000 đồng/lần cấp.

Căn cứ: Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND

 

15. Nam Định

Đang cập nhật

 

16. Ninh Bình

V

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

 

 

1

Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố trực thuộc tỉnh

 

 

a

 Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

 

 

Cấp mới

Đồng/giấy

                                   100,000

 

Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

Đồng/lần cấp

                                     50,000

b

Trường hợp cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

 

 

 

Cấp mới

Đồng/giấy

                                     25,000

 

Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

Đồng/lần cấp

                                     20,000

Căn cứ: Nghị quyết 35/2016/NQ-HĐND

 

17. Thừa Thiên Huế

TT

Nội dung thu

ĐVT

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường thuộc thành phố Huế, phường thuộc thị xã

Các thị trấn, xã còn lại

 

1

Cấp quyền sử dụng đất hoặc cấp quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

đồng/giấy

25.000

Mức thu bằng 50% mức thu tại các phường thuộc thành phố; phường thuộc thị xã

100.000

2

Cấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

đồng/lần

50.000

500.000

3

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

đồng/lần

28.000

30.0000

4

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

đồng/lần

15.000

30.000

5

Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất; xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

đồng/giấy

20.000

50.000

Căn cứ: Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND

 

18. Quảng Nam

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Tại các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố

Tại các xã còn lại

1

Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

đồng/giấy

100.000

50.000

500.000

2

Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

đồng/lần cấp

50.000

25.000

50.000

3

Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất).

đồng/giấy

25.000

15.000

100.000

4

Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất).

đồng/lần cấp

20.000

10.000

50.000

Căn cứ: Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND 

 

19. Đà Nẵng

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

1

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

 

 

 

a

Cấp mới

Đồng/giấy

100,000

500,000

b

Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần cấp

50,000

50,000

2

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

 

 

 

a

Cấp mới

Đồng/giấy

25,000

100,000

b

Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần cấp

20,000

50,000

3

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

 

 

 

a

Địa bàn quận

Đồng/01 lần

28,000

30,000

b

Địa bàn huyện

Đồng/01 lần

14,000

30,000

4

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

 

 

 

a

Địa bàn quận

Đồng/01 lần

15,000

30,000

b

Địa bàn huyện

Đồng/01 lần

7,500

30,000

Căn cứ: Nghị quyết 59/2016/NQ-HĐND

 

20. Khánh Hòa

5

Cấp đổi, cấp lại, cấp mới do biến động, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

 

a)

Trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

 

 

Đối với hộ gia đình, cá nhân

 

 

- Khu vực các phường

20.000

- Khu vực khác

15.000

 

Đối với tổ chức

50.000

b)

Trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

 

Đối với hộ gia đình, cá nhân

 

 

- Khu vực các phường

40.000

- Khu vực khác

25.000

 

Đối với tổ chức

50.000

Căn cứ: Nghị quyết 14/2016/NQ-HĐND 

https://thuvienphapluat.vn/tintuc/vn/thoi-su-phap-luat/chinh-sach-moi/26120/bang-tra-cuu-luong-toi-thieu-vung-cua-63-tinh-thanh-pho-tu-01-01-2020

https://luatvietnam.vn/thue-phi-le-phi/le-phi-cap-so-do-cua-63-tinh-thanh-565-24293-article.html

21. Lâm Đồng

Mức thu lệ phí:

a) Đối với hộ gia đình, cá nhân:

Nội dung

Mức thu

Tại các phường

Tại các xã, thị trấn

- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

 

 

+ Cấp lần đầu (cấp mới)

100.000 đồng/giấy

50.000 đồng/giấy

+ Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

50.000 đồng/lần cấp

25.000 đồng/lần cấp

- Trường hợp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất):

 

 

+ Cấp lần đầu (cấp mới)

25.000 đồng/giấy

10.000 đồng/giấy

+ Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

20.000 đồng/lần cấp

10.000 đồng/lần cấp

- Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

25.000 đồng/lần

10.000 đồng/lần

- Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

15.000 đồng/ lần

10.000 đồng/lần

Căn cứ: nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND 

 

22. Bình Thuận

STT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

Cấp Giấy chứng nhận (CN)

Công việc địa chính khác

Giấy CN chỉ có QSDĐ

Giấy CN QSDĐ, QSHN, tài sản gắn liền với đất

I

Cấp lần đầu (cấp mới) Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

1

Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

Đồng/Giấy

100.000

500.000

 

2

Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các phường, thị xã Lagi và thành phố Phan Thiết

Đồng/Giấy

26.000

100.000

 

3

Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã thuộc thị xã Lagi và thành phố Phan Thiết

Đồng/Giấy

13.000

50.000

 

II

Cấp đổi, cấp lại, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

1

Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

Đồng/Giấy

50.000

50.000

 

2

Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các phường, thị xã Lagi và thành phố Phan Thiết

Đồng/Giấy

20.000

50.000

 

3

Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã thuộc thị xã Lagi và thành phố Phan Thiết

Đồng/Giấy

10.000

25.000

 

Căn cứ: Nghị quyết 54/2018/NQ-HĐND

 

23. Tây Ninh

Căn cứ:

24.  Bình Phước

Căn cứ:

25. Long An

Căn cứ:

26. Tiền Giang

Căn cứ:

27.   Cần Thơ

Căn cứ:

28. Kiên Giang

Căn cứ:

29. An Giang

Căn cứ:

30. Trà Vinh

Căn cứ:

31. Cà Mau

Căn cứ:

32. Bến Tre

Căn cứ:

33. Bắc Giang

Căn cứ:

34. Hà Nam

Căn cứ:

35. Hòa Bình

Căn cứ:

36. Thanh Hóa

Căn cứ:

37. Hà Tĩnh

Căn cứ:

38. Phú Yên

TT

Danh mục lệ phí

Mức thu (đồng/giấy chứng nhận)

I

Đối với hộ gia đình cá nhân tại các phường thuộc TP Tuy Hòa và TX Sông Cầu

 

1

Lệ phí cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

 

-

Đối với nhà cấp 4

80.000

-

Đối với nhà cấp 3 trở lên

100.000

2

Lệ phí cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất.

 

-

Đối với nhà cấp 4

40.000

-

Đối với nhà cấp 3 trở lên

50.000

3

Lệ phí cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

25.000

4

Lệ phí cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

20.000

5

Chứng nhận đăng ký biến động

20.000

6

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

15.000

II

Đối với hộ gia đình cá nhân tại các xã, thị trấn

 

1

Lệ phí cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

 

-

Đối với nhà cấp 4

40.000

-

Đối với nhà cấp 3 trở lên

50.000

2

Lệ phí cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

 

-

Đối với nhà cấp 4

20.000

-

Đối với nhà cấp 3 trở lên

25.000

3

Lệ phí cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

12.000

4

Lệ phí cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

8.000

5

Chứng nhận đăng ký biến động

10.000

6

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

7.000

III

Đối với tổ chức

 

1

Lệ phí cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

500.000

2

Lệ phí cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

100.000

3

Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

50.000

4

Chứng nhận đăng ký biến động

30.000

5

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

30.000

Căn cứ: Nghị quyết 67/2016/NQ-HĐND 

 

39. Ninh Thuận

Căn cứ:

40. Kon Tum

Căn cứ:

41. Vĩnh Long

Căn cứ:

42. Hậu Giang

Căn cứ:

43. Bạc Liêu

Căn cứ:

44. Sóc Trăng

Căn cứ:

45. Bắc Kạn

Căn cứ:

46. Cao Bằng

Căn cứ:

47. Đắk Lắk

Căn cứ:

48. Đắk Nông

Căn cứ:

49. Điện Biên

Căn cứ:

50. Đồng Tháp

Căn cứ:

51. Gia Lai

Căn cứ:

52. Hà Giang

Căn cứ:

53. Lai Châu

Căn cứ:

54. Lạng Sơn

Căn cứ:

55. Quảng Bình

Căn cứ:

56. Nghệ An

TT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Tại xã, thị trấn

Tại phường

1

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

đồng /giấy

10.000

20.000

80.000

2

Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà hoặc tài sản khác gắn liền với đất

đồng /giấy

25.000

40.000

320.000

3

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà hoặc quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

đồng /giấy

25.000

60.000

400.000

4

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản sắn liền với đất

đồng /giấy

50.000

100.000

500.000

5

Xác nhận thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận

Thay đổi về thửa đất

đồng /giấy

10.000

10.000

20.000

Thay đổi về nhà (hoặc tài sản gắn liền với đất)

đồng /giấy

10.000

10.000

30.000

Thay đổi thửa đất, nhà và tài sản gắn liền với đất

đồng /giấy

20.000

30.000

40.000

Căn cứ:  Nghị quyết 47/2016/NQ-HĐND

 

57. Quảng Trị

Căn cứ:

58. Sơn La

Căn cứ:

59. Thái Bình

Căn cứ:

60. Tuyên Quang

Căn cứ:

61. Yên Bái

Căn cứ:

62. Bình Định

Căn cứ:

63. Quãng Ngãi

Căn cứ:

 

... Sẽ tiếp tục cập nhật...

Bạn nào có nhu cầu tìm tỉnh nào thì cmt để mình ưu tiên cập nhật nhé!

  •  9733
  •  Cảm ơn
  •  Trích dẫn

Bài viết đang được đánh giá

0 Lượt cảm ơn
0 Bình luận

Xem thêm bình luận

Bạn vui lòng đăng nhập hoặc Đăng ký tại đây để tham gia thảo luận


Chủ quản: Công ty THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Giấy phép số: 27/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP. HCM cấp ngày 09/05/2019.
Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ - Số điện thoại liên hệ: 028 3930 3279
Địa chỉ: P.702A , Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, P.8, Q. Phú Nhuận, TP. HCM;
Địa điểm Kinh Doanh: Số 17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q3, TP. HCM;
Chứng nhận bản quyền tác giả số 416/2021/QTG ngày 18/01/2021, cấp bởi Bộ Văn hoá - Thể thao - Du lịch

Loading…