DanLuat 2015

Danh mục các ngạch công chức, viên chức mới nhất

Chủ đề   RSS   
  • #440472 03/11/2016

    nguyenanh1292
    Top 25
    Female
    Dân Luật bậc 1

    Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Tham gia:23/04/2014
    Tổng số bài viết (3082)
    Số điểm: 61001
    Cảm ơn: 576
    Được cảm ơn 4013 lần


    Danh mục các ngạch công chức, viên chức mới nhất

    >>> Hướng dẫn cách xếp bậc lương công chức, viên chức 

    Việc xác định công việc mình đang làm thuộc ngạch nào, mã số bao nhiêu đóng vai trò không kém phần quan trọng, bởi từ đó sẽ là căn cứ để xây dựng, quản lý đội ngũ công chức, viên chức và tính lương đối với các đối tượng này.

    Danh mục các ngạch công chức, viên chức mới nhất

    Để giúp các bạn dễ dàng tra cứu, mình có thống kê lại Danh mục các ngạch công chức, viên chức mới nhất được cập nhật đến thời điểm hiện tại (03/11/2016):

    ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC

    1. Đối với ngạch chuyên viên cao cấp và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương:

    TT

    Ngạch

    Mã số

    1.

    Chuyên viên cao cấp

    01.001

    2.

    Thanh tra viên cao cấp

    04.023

    3.

    Kế toán viên cao cấp

    06.029

    4.

    Kiểm tra viên cao cấp thuế

    06.036

    5.

    Kiểm toán viên cao cấp

    06.041

    6.

    Kiểm soát viên cao cấp ngân hàng

    07.044

    7.

    Kiểm tra viên cao cấp hải quan

    08.049

    8.

    Kiểm dịch viên cao cấp động thực vật

    09.066

    9.

    Thẩm kế viên cao cấp

    12.084

    10.

    Kiểm soát viên cao cấp thị trường

    21.187

    11

    Chấp hành viên cao cấp

    03.299

    2. Đối với ngạch chuyên viên chính và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương:

    TT

    Ngạch

    Mã số

    1.

    Chuyên viên chính

    01.002

    2.

    Chấp hành viên trung cấp

    03.300

    3.

    Thanh tra viên chính

    04.024

    4.

    Kế toán viên chính

    06.030

    5.

    Kiểm tra viên chính thuế

    06.037

    6.

    Kiểm toán viên chính

    06.042

    7.

    Kiểm soát viên chính ngân hàng

    07.045

    8.

    Kiểm tra viên chính hải quan

    08.050

    9.

    Kiểm dịch viên chính động - thực vật

    09.067

    10.

    Kiểm soát viên chính đê điều

    11.081

    11.

    Thẩm kế viên chính

    12.085

    12.

    Kiểm soát viên chính thị trường

    21.188

    3. Đối với ngạch chuyên viên và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương:

    TT

    Ngạch

    Mã số

    1.

    Chuyên viên

    01.003

    2.

    Chấp hành viên sơ cấp

    03.301

    3.

    Công chứng viên

    03.019

    4.

    Thanh tra viên

    04.025

    5.

    Kế toán viên

    06.031

    6.

    Kiểm tra viên thuế

    06.038

    7.

    Kiểm toán viên

    06.043

    8.

    Kiểm soát viên ngân hàng

    07.046

    9.

    Kiểm tra viên hải quan

    08.051

    10.

    Kiểm dịch viên động - thực vật

    09.068

    11.

    Kiểm lâm viên chính

    10.078

    12.

    Kiểm soát viên đê điều

    11.082

    13

    Thẩm kế viên

    12.086

    14

    Kiểm soát viên thị trường

    21.189

     4. Đối với ngạch cán sự và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương:

    TT

    Ngạch

    Mã số

    1.

    Cán sự

    01.004

    2.

    Kế toán viên trung cấp

    06.032

    3.

    Kiểm tra viên trung cấp thuế

    06.039

    4.

    Thủ kho tiền, vàng bạc, đá quý (ngân hàng)

    07.048

    5.

    Kiểm tra viên trung cấp hải quan

    08.052

    6.

    Kỹ thuật viên kiểm dịch động thực vật

    09.069

    7.

    Kiểm lâm viên

    10.079

    8.

    Kiểm soát viên trung cấp đê điều

    11.083

    9.

    Kỹ thuật viên kiểm nghiệm bảo quản

    19.183

    10.

    Kiểm soát viên trung cấp thị trường

    21.190

     5. Đối với ngạch nhân viên

    TT

    Ngạch

    Mã số

    1.

    Nhân viên (bao gồm các công việc photo, nhân bản các văn bản, tài liệu, tiếp nhận, đăng ký chuyển giao văn bản đi, đến, kiểm tra thể thức văn bản và báo cáo lại lãnh đạo trực tiếp về các văn bản sai thể thức, bảo vệ, lái xe, phục vụ, lễ tân, kỹ thuật và các nhiệm vụ khác…)

    01.005

    2.

    Kế toán viên sơ cấp

    06.033

    3.

    Thủ quỹ kho bạc, ngân hàng

    06.034

    4.

    Thủ quỹ cơ quan, đơn vị

    06.035

    5.

    Nhân viên thuế

    06.040

    6.

    Kiểm ngân viên

    07.047

    7.

    Nhân viên hải quan

    08.053

    8.

    Kiểm lâm viên sơ cấp

    10.080

    9.

    Thủ kho bảo quản nhóm I

    19.184

    10.

    Thủ kho bảo quản nhóm II

    19.185

    11.

    Bảo vệ, tuần tra canh gác

    19.186

    ĐỐI VỚI VIÊN CHỨC

    1. Đối với ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên cấp

    TT

    Ngạch

    Mã số

    1.

    Chẩn đoán viên cao cấp bệnh động vật

    09.054

    2.

    Giám định viên cao cấp thuộc bảo vệ thực vật - thú y

    09.062

    3.

    Kiến trúc sư cao cấp

    12.087

    4.

    Nghiên cứu viên cao cấp

    13.090

    5.

    Kỹ sư cao cấp

    13.093

    6.

    Định chuẩn viên cao cấp

    13.097

    7.

    Giám định viên cao cấp

    13.100

    8.

    Dự báo viên cao cấp

    14.103

    9.

    Giảng viên cao cấp

    V.07.01.01

    10.

    Bác sĩ cao cấp

    V.08.01.01

    11.

    Dược sĩ cao cấp

    V.08.08.20

    12.

    Biên tập - Biên kịch - Biên dịch viên cao cấp

    17.139

    13.

    Phóng viên - Bình luận viên cao cấp

    17.142

    14.

    Phát thanh viên cao cấp

    17.145

    15.

    Quay phim viên cao cấp

    17.148

    16.

    Đạo diễn nghệ thuật hạng I      

    V.10.03.08

    17.

    Diễn viên hạng I     

    V.10.04.12

    18.

    Họa sĩ cao cấp

    17.160

    19.

    Phương pháp viên cao cấp

    17.172

    20.

    Huấn luyện viên cao cấp

    V.10.01.01

    21.

    Âm thanh viên cao cấp

    17a.191

    22.

    Thư mục viên cao cấp

    17a.194

    2. Đối với ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên chính

    TT

    Ngạch

    Mã số

    1.

    Lưu trữ viên chính

    V.01.02.01

    2.

    Chẩn đoán viên chính bệnh động vật

    09.055

    3.

    Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng II

    V.03.01.01

    4.

    Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng II

    V.03.02.04

    5.

    Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng II

    V.03.03.07

    6.

    Kiến trúc sư chính

    12.088

    7.

    Nghiên cứu viên chính

    13.091

    8.

    Kỹ sư chính

    13.094

    9.

    Định chuẩn viên chính

    13.098

    10.

    Giám định viên chính

    13.101

    11.

    Dự báo viên chính

    14.104

    12.

    Giảng viên chính

    V.07.01.02

    13.

    Giáo viên trung học cao cấp

    15.112

    14.

    Bác sĩ chính

    V.08.01.02

    15.

    Dược sĩ chính

    V.08.08.21

    16.

    Biên tập - Biên kịch - Biên dịch viên chính

    17.140

    17.

    Phóng viên - Bình luận viên chính

    17.143

    18.

    Phát thanh viên chính

    17.146

    19.

    Quay phim chính

    17.149

    20.

    Dựng phim viên cao cấp

    17.151

    21.

    Đạo diễn nghệ thuật hạng II   

    V.10.03.09

    22.

    Diễn viên hạng II  

    V.10.04.13

    23.

    Họa sĩ chính

    17.161

    24.

    Di sản viên hạng II

    V.10.05.16

    25.

    Thư viện viên hạng II 

    V.10.02.05

    26.

    Phương pháp viên chính

    17.173

    27.

    Huấn luyện viên chính

    V.10.01.02

    28.

    Âm thanh viên chính

    17a.192

    29.

    Thư mục viên chính

    17a.195

    3. Đối với viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên:

    TT

    Ngạch

    Mã số

    1.

    Lưu trữ viên

    V.01.02.02

    2.

    Chẩn đoán viên bệnh động vật

    09.056

    3.

    Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng III

    V.03.01.02

    4.

    Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng III

    V.03.02.05

    5.

    Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III

    V.03.03.08

    6.

    Kiến trúc sư

    12.089

    7.

    Nghiên cứu viên

    13.092

    8.

    Kỹ sư

    13.095

    9.

    Định chuẩn viên

    13.099

    10.

    Giám định viên

    13.102

    11.

    Dự báo viên

    14.105

    12.

    Quan trắc viên chính

    14.106

    13.

    Giảng viên

    V.07.01.03

    14.

    Giáo viên trung học cơ sở hạng I

    V.07.04.10

    15.

    Giáo viên trung học cơ sở hạng II

    V.07.04.11

    16.

    Giáo viên trung học cơ sở hạng III

    V.07.04.12

    17.

    Giáo viên trung học phổ thông hạng I

    V.07.05.13

    18.

    Giáo viên trung học phổ thông hạng II

    V.07.05.14

    19.

    Giáo viên trung học phổ thông hạng III

    V.07.05.15

    20.

    Bác sĩ

    V.08.01.03

    21.

    Y tá cao cấp

    16.120

    22.

    Hộ sinh hạng II   

    V.08.06.14

    23.

    Kỹ thuật y hạng II    

    V.08.07.17

    24.

    Dược sĩ

    V.08.08.22

    25.

    Biên tập - Biên kịch - Biên dịch viên

    17.141

    26.

    Phóng viên - Bình luận viên

    17.144

    27.

    Phát thanh viên

    17.147

    28.

    Quay phim viên

    17.150

    29.

    Dựng phim viên chính

    17.152

    30.

    Đạo diễn nghệ thuật hạng III

    V.10.03.10

    31.

    Họa sĩ

    17.162

    32.

    Di sản viên hạng III

    V.10.05.17

    33.

    Thư viện viên hạng III  

    V.10.02.06

    34.

    Phương pháp viên

    17.174

    35.

    Hướng dẫn viên chính

    17.175

    36.

    Tuyên truyền viên chính

    17.177

    37.

    Huấn luyện viên

    V.10.01.03

    38.

    Âm thanh viên

    17a.193

    39.

    Thư mục viên

    17a.196

    4. Đối với ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch cán sự:

    TT

    Ngạch

    Mã số

    1.

    Lưu trữ viên trung cấp

    V.01.02.03

    2.

    Kỹ thuật viên chẩn đoán bệnh động vật

    09.057

    3.

    Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật hạng IV

    V.03.01.03

    4.

    Kỹ thuật viên giám định thuốc bảo vệ thực vật hạng IV

    V.03.02.06

    5.

    Kỹ thuật viên kiểm nghiệm cây trồng hạng IV

    V.03.03.09

    6.

    Kỹ thuật viên

    13.096

    7.

    Quan trắc viên

    14.107

    8.

    Giáo viên tiểu học hạng II

    V.07.03.07

    9.

    Giáo viên tiểu học hạng III

    V.07.03.08

    10.

    Giáo viên tiểu học hạng IV

    V.07.03.09

    11.

    Giáo viên mầm non hạng II

    V.07.02.04

    12.

    Giáo viên mầm non hạng III

    V.07.02.05

    13.

    Giáo viên mầm non hạng IV 

    V.07.02.06

    14.

    Y sĩ hạng IV 

    V.08.03.07

    15.

    Y tá chính

    16.121

    16.

    Hộ sinh hạng III   

    V.08.06.15

    17.

    Kỹ thuật y hạng III

    V.08.07.18

    18.

    Dược hạng IV

    V.08.08.23

    19.

    Kỹ thuật viên chính dược

    16.137

    20.

    Dựng phim viên

    17.153

    21.

    Diễn viên hạng III

    V.10.04.14

    22.

    Họa sỹ trung cấp

    17.163

    23.

    Di sản viên hạng IV

    V.10.05.18

    24.

    Thư viện viên hạng IV 

    V.10.02.07

    25.

    Hướng dẫn viên

    V.10.01.04

    26.

    Tuyên truyền viên

    17.178

    5. Đối với ngạch nhân viên

    TT

    Ngạch

    Mã số

    1.

    Quan trắc viên sơ cấp

    14.108

    2.

    Y tá

    16.122

    3.

    Hộ sinh hạng IV 

    V.08.06.16

    4.

    Kỹ thuật y hạng IV  

    V.08.07.19

    5.

    Y công

    16.129

    6.

    Hộ lý

    16.130

    7.

    Nhân viên nhà xác

    16.131

    8.

    Dược tá

    16.136

    9.

    Kỹ thuật viên dược

    16.138

    Căn cứ pháp lý:

    - Quyết định 78/2004/QĐ-BNV

    - Thông tư 09/2010/TT-BNV

    - Thông tư 10/2010/TT-BNV

    - Thông tư 11/2014/TT-BNV

    - Thông tư 13/2014/TT-BNV

    - Thông tư liên tịch 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV

    - Thông tư liên tịch 36/2014/TTLT-BGDĐT-BNV

    - Thông tư liên tịch 27/2015/TTLT-BYT-BNV

    - Thông tư liên tịch 10/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV

    - Thông tư liên tịch 09/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV

    - Thông tư liên tịch 13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV

    - Thông tư liên tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV

    - Thông tư liên tịch 23/2015/TTLT-BGDĐT-BNV

    - Thông tư liên tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV

    - Thông tư liên tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV

    Cập nhật bởi ntdieu ngày 29/04/2018 10:12:48 CH Bỏ ưu tiên chủ đề
     
    147607 | Báo quản trị |  
    4 thành viên cảm ơn nguyenanh1292 vì bài viết hữu ích
    ledinhdinh1977 (21/08/2018) nkimthoa186@gmail.com (15/05/2017) daipro9x (09/11/2016) Virtue (07/11/2016)

Like DanLuat để cập nhật các Thông tin Pháp Luật mới và nóng nhất mỗi ngày.

Thảo luận

0 Thành viên đang online
-