DanLuat 2015

Danh mục biểu phí hoạt động chứng khoán

Chủ đề   RSS   
  • #402758 15/10/2015

    nguyenanh1292
    Top 25
    Female
    Dân Luật bậc 1

    Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Tham gia:23/04/2014
    Tổng số bài viết (3082)
    Số điểm: 61001
    Cảm ơn: 576
    Được cảm ơn 3968 lần


    Danh mục biểu phí hoạt động chứng khoán

    Hiện nay, phí hoạt động chứng khoán tại các Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam áp dụng theo Thông tư 27/2010/TT-BTCThông tư 02/2013/TT-BTC.

    Tuy nhiên, nhận thấy việc áp dụng biểu phí này trong giai đoạn thực tại và sắp tới không còn phù hợp với thời giá kinh tế thị trường, vì vậy, Bộ Tài chính dự thảo Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam thay thế 02 Thông tư trên.

    Dưới đây là danh mục biểu phí hoạt động chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam.

     

    STT

    TÊN PHÍ

    MỨC THU

    ĐỐI TƯỢNG NỘP

    THỜI GIAN NỘP

    PHẠM VI ÁP DỤNG

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    I

    PHÍ ÁP DỤNG TẠI SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

     

     

     

     

    1

    Phí quản lý thành viên giao dịch

    20 triệu đồng/năm

    Thành viên giao dịch (công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại)

    Hàng năm

    Áp dụng cho thành viên tất cả các loại thị trường (cổ phiếu, trái phiếu, UPCOM)

    2

    Phí đăng ký niêm yết

     

     

     

     

    2.1

    Phí đăng ký niêm yết lần đầu

    10 triệu đồng/lần                                  

    Tổ chức đăng ký niêm yết (tổ chức phát hành đang thực hiện thủ tục đăng ký niêm yết lần đầu)

    Thu sau

    khi SGDCK ra Quyết định chấp thuận niêm yết

    Không áp dụng đối với trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương và các tổ chức đăng ký giao dịch trên UPCOM

    2.2

    Phí thay đổi đăng ký niêm yết

    5 triệu đồng/lần thay đổi đăng ký niêm yết

    Tổ chức niêm yết; Công ty quản lý quỹ có chứng chỉ quỹ niêm yết

    Thu sau khi SGDCK ra Quyết định chấp thuận thay đổi niêm yết

    Không áp dụng đối với trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương, các tổ chức đăng ký giao dịch trên UPCOM và trường hợp thay đổi do thực hiện giao dịch hoán đổi chứng chỉ quỹ ETF

    3

    Phí quản lý niêm yết

     

     

     

     

    3.1

    Đối với cổ phiếu (giá trị niêm yết theo mệnh giá)

     

     

     

     

     

    Tổ chức niêm yết

     

     

     

     

    Hàng năm

     

    a

    Giá trị niêm yết dưới 100 tỷ đồng

    15 triệu đồng

    b

    Giá trị niêm yết từ 100 tỷ đến dưới 500 tỷ đồng

    20 triệu đồng

    c

    Giá trị niêm yết từ 500 tỷ đồng trở lên

    20 triệu đồng + 0,001% giá trị niêm yết nhưng không vượt quá 50 triệu đồng

    3.2

    Đối với trái phiếu, chứng chỉ quỹ (giá trị niêm yết theo mệnh giá)

     

     

     

     

     

    Tổ chức niêm yết; Công ty quản lý quỹ có chứng chỉ quỹ  niêm yết

     

     

     

     

     

    Hàng năm

     

     

     

    Không áp dụng đối với trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương niêm yết tại SGDCK.

     

    a

    Giá trị niêm yết dưới 80 tỷ đồng

    15 triệu đồng

    b

    Giá trị niêm yết từ 80 tỷ đến dưới 200 tỷ đồng

    20 triệu đồng

    c

    Giá trị niêm yết từ 200 tỷ đồng trở lên

    20 triệu đồng + 0,001% giá trị niêm yết nhưng không vượt quá 50 triệu đồng

    4

    Phí giao dịch

     

     

     

     

    4.1

    Chứng khoán niêm yết

     

     

     

     

     

     

    Thành viên giao dịch (công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại)

     

     

     

     

     

     

    Hàng tháng

     

    a

    Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư (không bao gồm ETF)

    0,03% giá trị giao dịch

     

    b

    Trái phiếu

    0,0075% giá trị giao dịch

     

    c

    ETF

    0,02% giá trị giao dịch

    Không áp dụng đối với các tổ chức tạo lập thị trường thực hiện các giao dịch tạo lập thị trường.

     

    4.2

    Chứng khoán đăng ký giao dịch (UPCOM)

     

     

    a

    Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ

    0,02% giá trị giao dịch

     

    b

    Trái phiếu

    0,0075% giá trị giao dịch

     

    4.3

    Trái phiếu Chính phủ (bao gồm cả tín phiếu kho bạc) 

     

     

    a

    Phí giao dịch mua bán lại (giao dịch repo) trái phiếu kỳ hạn đến 2 ngày

    0,0005% giá trị giao dịch

     

    b

    Phí giao dịch mua bán lại (giao dịch repo) trái phiếu kỳ hạn 3 đến 14 ngày

    0,004% giá trị giao dịch

     

    c

    Phí giao dịch mua bán lại (giao dịch repo) trái phiếu kỳ hạn trên 14 ngày

    0,0075% giá trị giao dịch

     

    d

    Phí giao dịch thông thường (giao dịch outright)

    0,0075% giá trị giao dịch

     

    5

    Phí kết nối trực tuyến

     

     

     

     

    5.1

    Phí kết nối lần đầu

    150 triệu đồng/thành viên

    Thành viên giao dịch (công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại)

    Thu sau khi SGDCK ra Quyết định chấp thuận làm thành viên giao dịch trực tuyến

     

    5.2

    Phí duy trì kết nối định kỳ

    50 triệu đồng/thành viên/năm

    Hàng năm

     

    6

    Phí sử dụng thiết bị đầu cuối

    20 triệu đồng/thiết bị/năm

    Thành viên giao dịch (công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại)

    Hàng năm

     

    7

    Phí đấu thầu trái phiếu Chính phủ

    0,025% giá trị danh nghĩa trái phiếu phát hành theo phương thức đấu thầu

    Tổ chức phát hành

    Hàng tháng

     


     

    II

    PHÍ ÁP DỤNG TẠI TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN

     

     

     

     

    8

    Phí quản lý thành viên lưu ký

    20 triệu đồng/ năm

    Thành viên lưu ký (công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại)

    Hàng năm

     

    9

    Phí đăng ký chứng khoán

     

     

     

     

    9.1

    Phí đăng ký chứng khoán lần đầu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tổ chức phát hành

     

    Thu sau khi VSD cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán lần đầu

    Không áp dụng đối với trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương.

     

    a

    Giá trị đăng ký chứng khoán dưới 80 tỷ đồng

    10 triệu đồng

    b

    Giá trị đăng ký chứng khoán từ 80 tỷ đến dưới 200 tỷ đồng

    15 triệu đồng

    c

    Giá trị đăng ký chứng khoán từ 200 tỷ đồng trở lên

    20 triệu đồng

    9.2

    Phí đăng ký chứng khoán bổ sung

     

     

    Không áp dụng đối với trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương.

     

    a

    Cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp, chứng chỉ quỹ đầu tư (không bao gồm ETF)

    5 triệu đồng/lần đăng ký chứng khoán bổ sung

    Thu sau khi VSD cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán đã được điều chỉnh

    b

    Chứng chỉ quỹ ETF

    500.000 đồng/lần đăng ký chứng khoán bổ sung

    Hàng tháng

    10

    Phí lưu ký chứng khoán

     

     

     

     

    10.1

    Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ 

    0,4 đồng/cổ phiếu, chứng chỉ quỹ/tháng

    Thành viên lưu ký (công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại), tổ chức mở tài khoản trực tiếp tại VSD

    Hàng tháng

     

    10.2

    Trái phiếu

    0,2 đồng/trái phiếu/tháng

    11

    Phí chuyển khoản chứng khoán

     

     

     

     

    11.1

    Phí chuyển khoản chứng khoán giữa các tài khoản của nhà đầu tư tại các Thành viên lưu ký khác nhau

    0,5 đồng/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán (tối đa không quá 500.000 đồng/1 lần/1 mã chứng khoán)

     

     

     

     

     

    Thành viên lưu ký, tổ chức mở tài khoản trực tiếp tại VSD

     

     

     

     

     

     

    Hàng tháng

     

    11.2

    Phí chuyển khoản chứng khoán để thực hiện thanh toán

    0,5 đồng/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán (tối đa không quá 500.000 đồng/1 lần/1 mã chứng khoán

    12

    Phí thực hiện quyền

     

     

     

     

     

     

    Tổ chức phát hành

     

     

     

     

    Thu ngay theo từng lần lập danh sách người sở hữu thực hiện quyền cho tổ chức phát hành

     

     

     

     

    Không áp dụng đối với trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương.

     

    12.1

    Dưới 500 cổ đông

    5 triệu đồng/1 lần thực hiện quyền

    12.2

    Từ 500 cổ đông đến dưới 1.000 cổ đông

    10 triệu đồng/1 lần thực hiện quyền

    12.3

    Từ 1.000 cổ đông đến 5.000 cổ đông

    15 triệu đồng/1 lần thực hiện quyền

    12.4

    Trên 5.000 cổ đông

    20 triệu đồng/1 lần thực hiện quyền

    13

    Phí xử lý lỗi sau giao dịch

     

     

     

     

    13.1

    Sửa, xử lý lỗi sau giao dịch

    500.000 đồng/1 giao dịch sửa, xử lý lỗi

     

    Thành viên lưu ký, tổ chức mở tài khoản trực tiếp tại VSD

     

     

    Hàng tháng

     

    13.2

    Xử lý giao dịch bị lùi thời hạn thanh toán

    1.000.000 đồng/1 giao dịch lùi thanh toán

    14

    Phí chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán

     

     

     

     

    14.1

    Chuyển nhượng chứng khoán

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Không áp dụng đối với chuyển nhượng giấy tờ có giá trong hoạt động nghiệp vụ thị trường mở của Ngân hàng Nhà nước

    a

    Cổ đông sáng lập đang trong thời gian hạn chế chuyển nhượng theo quy định của pháp luật

    0,1% giá trị chuyển quyền sở hữu đối với cổ phiếu, chứng chỉ quỹ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Các bên thực hiện chuyển quyền sở hữu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thu sau khi VSD xác nhận chuyển quyền sở hữu chứng khoán

    b

    Chuyển nhượng chứng khoán đã niêm yết/đăng ký giao dịch do UBCKNN chấp  thuận

    + 0,1% giá trị chuyển quyền sở hữu đối với cổ phiếu, chứng chỉ quỹ

    + 0,005% giá trị chuyển quyền sở hữu đối với trái phiếu

    c

    Chuyển nhượng chứng khoán của công ty đại chúng đã đăng ký chứng khoán tại VSD nhưng chưa, không niêm yết/đăng ký giao dịch trên SGDCK

    + 0,1% giá trị chuyển quyền sở hữu đối với cổ phiếu, chứng chỉ quỹ

    + 0,005% giá trị chuyển quyền sở hữu đối với trái phiếu

    14.2

    Biếu, tặng, cho, thừa kế chứng khoán, trừ các trường hợp biếu, tặng, cho, thừa kế giữa vợ với chồng, giữa cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi, giữa cha chồng, mẹ chồng với con dâu, giữa cha vợ, mẹ vợ với con rể, giữa ông nội, bà nội với cháu nội, giữa ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại, giữa anh, chị, em ruột với nhau

    + 0,1% giá trị chuyển quyền sở hữu đối với cổ phiếu, chứng chỉ quỹ

    + 0,005% giá trị chuyển quyền sở hữu đối với trái phiếu

     

     

     

     

    Bên nhận chuyển quyền sở hữu.

     

     

     

     

    Thu sau khi VSD xác nhận chuyển quyền sở hữu chứng khoán

    14.3

    Chuyển quyền sở hữu do thực hiện chào mua công khai

        + 0,03 % giá trị chuyển quyền sở hữu đối với cổ phiếu, chứng chỉ quỹ

     

    Các bên thực hiện chuyển quyền sở hữu

    Thu sau khi VSD xác nhận chuyển quyền sở hữu chứng khoán

    14.4

    Chuyển quyền sở hữu do bán đấu giá phần vốn nhà nước tại các công ty cổ phần

    + 0,03 % giá trị chuyển quyền sở hữu đối với cổ phiếu, chứng chỉ quỹ

    + 0,005% giá trị chuyển quyền sở hữu đối với trái phiếu

     

     

    Bên nhận chuyển quyền sở hữu

     

     

    Thu sau khi VSD xác nhận chuyển quyền sở hữu chứng khoán

    14.5

     Chuyển quyền sở hữu chứng khoán trong giao dịch hoán đổi chứng chỉ quỹ ETF

    0,05% giá trị chứng khoán cơ cấu hoán đổi theo mệnh giá

     Nhà đầu tư thực hiện hoán đổi (mua, bán lại chứng chỉ quỹ ETF) với Quỹ ETF

    Hàng tháng

    15

     

    Phí đại lý thanh toán lãi và vốn gốc trái phiếu chính phủ/trái phiếu được chính phủ bảo lãnh/trái phiếu chính quyền địa phương.

    0,028% giá trị lãi, gốc trái phiếu thực thanh toán

     

     

     

    Tổ chức phát hành

     

     

     

    Hàng tháng

     

     

    Ngoài ra, Thông tư này cũng quy định về chế độ thu, nộp phí đối với từng loại phí và đối tượng nộp phí.

    Xem chi tiết tại dự thảo Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam.

    Cập nhật bởi nguyenanh1292 ngày 15/10/2015 04:49:12 CH Cập nhật bởi nguyenanh1292 ngày 15/10/2015 04:48:20 CH Cập nhật bởi nguyenanh1292 ngày 15/10/2015 04:47:39 CH Cập nhật bởi nguyenanh1292 ngày 15/10/2015 04:47:07 CH
     
    2865 | Báo quản trị |  

Like DanLuat để cập nhật các Thông tin Pháp Luật mới và nóng nhất mỗi ngày.

Thảo luận

0 Thành viên đang online
-