DanLuat 2015

Chế độ hưởng phụ cấp độc hại, nguy hiểm áp dụng đối với CBCNV làm công tác thuỷ điện

Chủ đề   RSS   
  • #257111 23/04/2013

    nguoivodanh1805

    Sơ sinh

    Đà Nẵng, Việt Nam
    Tham gia:14/10/2008
    Tổng số bài viết (3)
    Số điểm: 45
    Cảm ơn: 0
    Được cảm ơn 0 lần


    Chế độ hưởng phụ cấp độc hại, nguy hiểm áp dụng đối với CBCNV làm công tác thuỷ điện

    Công ty tôi là một đơn vị quản lý Nhà máy thuỷ điện nhỏ (<70MW) ngoài ngành điện. Xin phép được hỏi việc áp dụng chế độ theo danh mục nghề công việc nặng nhọc, độc hại nguy hiểm được áp dụng cụ thể như thế nào? cho những chức danh gì? và các chế độ kèm theo như thế nào?

    Rất mong nhận được ý kiến trả lời.

    Email liên hệ: tthanhjsc@yahoo.com.vn

     
    6340 | Báo quản trị |  

Like DanLuat để cập nhật các Thông tin Pháp Luật mới và nóng nhất mỗi ngày.

Thảo luận
  • #257119   23/04/2013

    nguyenkhanhchinh
    nguyenkhanhchinh
    Top 10
    Male
    Dân Luật bậc 1

    Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Tham gia:12/09/2011
    Tổng số bài viết (6831)
    Số điểm: 76481
    Cảm ơn: 1955
    Được cảm ơn 3724 lần


    Chào bạn!

    Ngành điện có khá nhiều chức danh công việc thuộc đối tượng được hưởng chế độ độc hại nguy hiểm. Tôi không rõ lắm về nhà máy thủy điện (chỉ biết các công việc bên phân phối điện); bạn cần liệt kê các công việc mới xác định được.

    Bô lô ba la

     
    Báo quản trị |  
  • #257122   23/04/2013

    nguoivodanh1805
    nguoivodanh1805

    Sơ sinh

    Đà Nẵng, Việt Nam
    Tham gia:14/10/2008
    Tổng số bài viết (3)
    Số điểm: 45
    Cảm ơn: 0
    Được cảm ơn 0 lần


    Các chức danh bên Cty của tôi chủ yếu là quản lý vận hành. Cụ thể: Trưởng ca, trực chính, trực phụ, nhân viên sửa chữa cơ điện, nhân viên an ninh trật tự, nhân viên khối văn phòng.

    Nhờ mọi người hướng dẫn giúp.

    Cảm ơn nhiều!

     
    Báo quản trị |  
  • #257215   24/04/2013

    nguyenkhanhchinh
    nguyenkhanhchinh
    Top 10
    Male
    Dân Luật bậc 1

    Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Tham gia:12/09/2011
    Tổng số bài viết (6831)
    Số điểm: 76481
    Cảm ơn: 1955
    Được cảm ơn 3724 lần


    Chào bạn!

    Để xác định được, bạn cần "liệt kê công việc" cụ thể, nêu vị trí, đặc trưng của nó nữa, ví dụ như cũng là nhân viên vận hành, nhưng không phải ai cũng được hưởng.

    Chắc bạn tự xác định nhé, căn cứ theo bảng sau:

    Điều kiện lao động loại V

    1

    Vận hành lò nhà máy nhiệt điện.

    Nơi làm việc có nhiệt độ cao, rất bụi và nguy hiểm.

     

    2

    Sửa chữa, bảo ôn lò nhà máy nhiệt đIện.

    Công việc nặng nhọc, nóng, nồng độ bụi rất cao, thường xuyên tiếp xúc với bông thuỷ tinh dễ gây ngứa, dị ứng.

     

    3

    Vận hành băng tải than dưới nhà hầm, nhà máy nhiệt điện .

    Phải đi lại nhiều lần, tiêu hao năng lượng lớn, bẩn, nồng độ bụi rất cao.

     

    4

    Vận hành điện, vận hành máy trong hang hầm nhà máy thuỷ điện.

    Giải quyết công việc phức tạp, phải đi lại nhiều, nơi làm việc thông thoáng khí kém, ảnh hưởng của ồn, rung trong suốt ca làm việc.

     

    5

    Sửa chữa thiết bị thuỷ lực ,thiết bị chính máy, điện nhà máy điện  

    Nơi làm việc chật hẹp, dầu mỡ, thiếu dưỡng khí; công việc nặng, tư thế gò bó, ảnh hưởng của ồn, rung.

     

    6

    Sửa chữa cấp thông tin, cáp lực trong hang hầm.

    Công việc nặng nhọc, luôn tiếp xúc với dầu mỡ, nơi làm việc thiếu dưỡng khí, ảnh hưởng của ồn, rung.

     

    7

    Cạo rỉ, sơn trong thùng kín trong hang hầm.

    Nơi làm việc chật hẹp, thiếu dưỡng khí, tư thế gò bó, chụi tác động của các hoá chất trong sơn và CO2.

     

    8

    Phun cát tẩy rỉ, sơn trong hang hầm.

    Công việc nặng nhọc, ảnh hưởng của ồn, rung, bụi nồng độ cao và các hoá chất trong sơn , CO2.

     

    9

    Khoan phun bê tông trong hang hầm.

    Công việc nặng nhọc, tiêu hao năng lượng lớn, ảnh hưởng của bụi, ồn rất cao và rung vượt tiêu chẩn cho phép nhiều lần.

     

    10

    Kiểm tra kim loại bằng quang phổ và siêu âm trong các nhà máy điện.

    Chịu ảnh hưởng của chất phóng xạ; môi trường nóng, ồn, bụi, đôi khi làm việc ở nơi thiếu không khí.

     

    11

    Vận hành bao hơi nhà máy nhiệt điện.

    Nơi làm việc có nhiệt độ cao, rất bụi và nguy hiểm.

     

    12

    Sửa chữa thiết bị cơ khí thuỷ lực cửa nhận nước, cửa đập tràn.

    Công việc nặng nhọc, nguy hiểm (làm việc ở độ cao trên 30 m); không gian làm việc chật hẹp, trơn, rất nguy hiểm.

     

    13

    Sửa chữa máy bơm nước nhà máy thuỷ điện.

    Công việc nặng nhọc, không gian làm việc chật hẹp, trơn, ẩm ướt; chịu tác động của nóng, ồn, hơi xăng, dầu.

     

    14

    Vận hành, sửa chữa cầu trục trong hầm máy phát điện.

    Công việc nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với bụi bẩn, dầu, mỡ và tiếng ồn cao.

     

    15

    Vận hành, sửa chữa hệ thông gió trong hầm nhà máy thủy điện.

    Công việc nặng nhọc; tiếp xúc với bụi bẩn, dầu, mỡ và độ ồn cao.

     

    16

    Quản lý, vận hành đường dây và trạm biến áp 500KV.

    Công việc nặng nhọc, thường xuyên lưu động đường dây qua các vùng địa hình, khí hậu phức tạp; tiếp xúc với điện từ trường cao, nguy hiểm.

     

    17

    Công nhân sửa chữa đường dây cao thế đang mang điện.

    Công việc nguy hiểm, thường xuyên làm việc trên cao, căng thẳng thần kinh tâm lý.

     

     

    Điều kiện lao động loại IV

    1

    Vận hành máy, vận hành điện trong nhà máy điện.

    Công việc phức tạp, đi lại nhiều, ảnh hưởng của ồn, nồng độ bụi rất cao.

     

    2

    Trưởng kíp vận hành kiểm nhiệt nhà máy nhiệt điện. 

    Đi lại nhiều, ảnh hưởng của nóng, ồn và bụi vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần.

     

    3

    Vận hành bơm tuần hoàn nhà máy nhiệt điện.

    Làm việc dưới hầm ẩm ướt, chịu tác động liên tục của tiếng ồn cao.

     

    4

    Trưởng kíp vận hành than nhà máy nhiệt điện.

    ảnh hưởng của ồn và bụi nồng độ cao.

     

    5

    Vận hành thiết bị phụ tuốc bin nhà máy điện.

    Tiếp xúc thường xuyên với rung và tiếng ồn rất cao.

     

    6

    Vận hành máy nén khí áp lực từ 8kg/cm2 trở lên.

    ảnh hưởng của rung và ồn rất cao.

     

    7

    Sửa chữa van hơi nhà máy nhiệt điện.

    Nơi làm việc chật hẹp, tư thế gò bò, ảnh hưởng của nóng và bụi nồng độ rất cao.

     

    8

    Thí nghiệm thiết bị điện, thí nghiệm điện cao áp.

    ảnh hưởng của điện từ trường cao, thường xuyên tiếp xúc với điện cao áp nên rất nguy hiểm đến tính mạng.

     

    9

    Sửa chữa thiết bị tự động nhà máy điện.

    ảnh hưởng của bụi, rung và ồn cao.

     

    10

    Sửa chữa điện trong nhà máy điện.

    Tư thế làm việc gò bó, ảnh hưởng của ồn, rung và bụi.

     

    11

    Sửa chữa kiểm nhiệt nhà máy nhiệt điện.

    Tiếp xúc thường xuyên với nóng, rung và ồn cao.

     

    12

    Sửa chữa băng tải than.

    Nơi làm việc bẩn và rất bụi, tư thế làm việc gò bó.

     

    13

    Vệ sinh công cộng nhà máy nhiệt điện.

    Công việc thủ công, ảnh hưởng của nóng, ồn và nồng độ bụi rất cao.

     

    14

    Vận hành cửa nhận nước trạm bơm bờ trái, thiết bị đóng mở cánh phải đập tràn nhà máy thuỷ điện Hoà Bình.

    Công việc nặng nhọc, nơi làm việc ẩm ướt, trơn dầu mỡ, ảnh hưởng của ồn cao.

     

    15

    Sửa chữa, phóng nạp ắc quy trong hang hầm nhà máy điện.

    Nơi làm việc thiếu dưỡng khí, thường xuyên tiếp xúc với axít H2SO4, CO2.

     

    16

    Sửa chữa máy nén khí, thiết bị trạm biến thế.

    Nơi làm việc chật hẹp, trơn dầu mỡ, ảnhcủa ồn rất cao.

     

    17

    Thí nghiệm hoá nhà máy điện.

    Thường xuyên tiếp xúc với dầu mỡ, các hoá chất độc, ồn và bụi.

     

    18

    Lọc dầu máy biến thế trong hang hầm.

    Nơi làm việc chật hẹp, thường xuyên tiếp xúc với dầu mỡ, ảnh hưởng của ồn cao.

     

    19

    Sửa chữa cơ, điện phụ trong hang hầm nhà máy điện.

    Nơi làm việc kém thông thoáng, tư thế gò bó, ảnh hưởng của ồn cao.

     

    20

    Khoan phun bê tông bằng máy nén khí cầm tay.

    Công việc nặng nhọc, bẩn, chịu tác động của bụi, ồn và rung vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần.

     

    21

    Lái cầu trục 350 tấn trong hầm nhà máy thuỷ điện.

    Làm việc trên cao, ảnh hưởng của rung và ồn lớn

     

    22

    Vệ sinh công nghiệp trong hang hầm nhà máy thuỷ điện.

    Công việc thủ công, nơi làm việc thiếu dưỡng khí, ảnh hưởng của bụi, rung và ồn cao.

     

    23

    Công nhân vận hành trạm biến thế từ 110 KV trở lên.

    Căng thẳng thần kinh tâm lý, chịu tác động của điện từ tường cao, ảnh hưởng nhiều đến sức khoẻ.

     

    24

    Công nhân địa chất quan trắc địa hình.

    Làm việc ngoài trời, đi bộ nhiều, tiêu hao năng lượng lớn.

     

    25

    Hiệu chỉnh lò hơi nhà máy nhiệt điện.

    Làm việc cạnh các thiết bị có nhiệt độ cao từ 1600C đến 5400C, chịu tác động của tiếng ồn và bụi

     

    26

    Vận hành máy nghiền than trong nhà máy nhiệt điện.

    Chịu tác động của nóng, tiếng ồn và bụi than có nồng độ cao.

     

    27

    Vận hành băng tải, xúc và gom than trong nhà máy nhiệt điện.

    Công việc thủ công nặng nhọc, chịu tác động của nóng, ồn và bụi than có nồng độ cao.

     

    28

    Vận hành máy bơm dầu đốt lò nhà máy nhiệt điện (Vận hành nhà dầu).

    Thường xuyên tiếp xúc với dầu mỡ, tiếng ồn và nhiệt độ cao.

     

    29

    Vận hành hệ thống thải xỉ nhà máy nhiệt điện (bơm thải xỉ, khử bụi, tống tưới...)

    Thường xuyên tiếp xúc với nóng, độ ồn cao và nồng độ bụi vượt tiêu chuẩn cho phép.

     

    30

    Kiểm nhiệt (trực chính, trực phụ) trong nhà máy nhiệt điện.

    Thường xuyên tiếp xúc với nóng, rung, độ ồn cao và nồng độ bụi vượt tiêu chuẩn cho phép

     

    31

    Sửa chữa các thiết bị điện trong nhà máy điện.

    Tư thế lao động gò bó, ảnh hưởng của ồn, rung và bụi

     

    32

    Lái quang lật toa than.

    Thường xuyên làm việc ở môi trường nóng, bụi ồn vượt tiêu chuẩn cho phép.

     

    33

    Móc nối toa xe than trong nhà máy nhiệt điện.

    Làm việc ngoài trời, chịu tác động của môi trường (nóng, lạnh, gió...) tiếng ồn và nồng độ bụi than cao.

     

    34

    Công nhân xúc xỉ đuôi lò nhà máy nhiệt điện.

    Công việc nặng nhọc, đơn điệu; thường xuyên tiếp xúc với nóng, bụi.

     

    35

    Vận hành tua bin khí.

    Chịu tác động của rung, nóng và tiếng ồn vượt tiêu chuẩn cho phép.

     

    36

    Hàn và mài cánh hướng nước, cánh tua bin nhà máy thuỷ lợi.

    Làm việc trong hầm sâu, thiếu dưỡng khí; tiếp xúc thường xuyên với tiếng ồn, nhiệt độ cao, hơi khí độc và bụi thép.

     

    37

    Quản lý, vận hành đường dây từ 110KV đến dưới 500KV.

    Thường xuyên lưu động theo đường dây, qua các vùng địa hình, khí hậu phức tạp; tiếp xúc với điện từ trường cao, ảnh hưởng đến sức khoẻ.

     

    38

    Vệ sinh công nghiệp trạm biến áp 500 KVA.

    Công việc đơn điệu; tiếp xúc với bụi bẩn, điện từ trường cao ảnh hưởng đến sức khoẻ và nguy hiểm.

     

    39

    Sản xuất hòm công tơ vật liệu Cômpsit.

    Tiếp xúc với nóng, hoá chất độc nồng độ cao gây khó thở, mệt mỏi.

     

    40

    Sửa chữa, sấy máy biến áp có công suất từ 200KVA trở lên.

    Công việc nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với dầu mỡ, môi trường có nhiệt độ cao.

     

    41

    Vận hành máy bện cáp nhôm.

    ảnh hưởng trực tiếp của bụi nhôm và tiếng ồn cao.

     

    42

    Vận hành máy đúc cột điện bê tông ly tâm.

    Chịu tác động của ồn, rung và bụi.

     

    43

    Sản xuất vật liệu cách điện.

    Công việc nặng nhọc; tiếp xúc với nhiệt độ cao và hoá chất độc hại (Phenol, Formalin, Amoniac...) nồng độ cao.

     

    44

    Nấu, trộn tẩm, ép nhựa Bakelit.

    Công việc thủ công, nặng nhọc; tiếp xúc với nhiệt độ cao và hoá chất độc vượt tiêu chuẩn vệ sinh cho phép (Phenol, Formalin, Amoniac)

     

    Có gì chưa rõ, bạn hỏi tiếp nha, khi hỏi thêm về công việc hoặc chức danh nào, bạn cần nêu vị trí và tính chất công việc đó (sơ lược, khái quát thôi) để mọi người trao đổi với bạn.

    Chúc bạn thành công!

    Bô lô ba la

     
    Báo quản trị |  

0 Thành viên đang online
-