Bảng lương Quân đội, Công an năm 2021

Chủ đề   RSS   
  • #562869 18/11/2020

    TuyenBig
    Top 75
    Female
    Trung cấp

    Bắc Kạn , Việt Nam
    Tham gia:27/03/2018
    Tổng số bài viết (722)
    Số điểm: 26335
    Cảm ơn: 24
    Được cảm ơn 858 lần


    Bảng lương Quân đội, Công an năm 2021

     

    Bảng lương Quân đội, Công an năm 2021

    Bảng lương Quân đội, Công an năm 2021

    Nghị quyết về dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 được Quốc hội thông qua quyết định chưa tăng lương cơ sở của cán bộ, công chức, viên chức trong năm 2021.

    Dưới đây là bảng lương áp dụng cho quân đội, công an năm 2021:

    1. Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan công an nhân dân

    STT

    Cấp bậc quân hàm

    Hệ số lương

    Năm 2021 

    1

    Đại tướng

    10.4

    15,496,000

    2

    Thượng tướng

    9.8

    14,602,000

    3

    Trung tướng

    9.2

    13,708,000

    4

    Thiếu tướng

    8.6

    12,814,000

    5

    Đại tá

    8.0

    11,920,000

    6

    Thượng tá

    7.3

    10,877,000

    7

    Trung tá

    6.6

    9,834,000

    8

    Thiếu tá

    6.0

    8,940,000

    9

    Đại úy

    5.4

    8,046,000

    10

    Thượng úy

    5.0

    7,450,000

    11

    Trung úy

    4.6

    6,854,000

    12

    Thiếu úy

    4.2

    6,258,000

    13

    Thượng sĩ

    3.8

    5,662,000

    14

    Trung sĩ

    3.5

    5,215,000

    15

    Hạ sĩ

    3.2

    4,768,000

    Bảng nâng lương đối với sĩ quan cấp tướng

    Số TT

    Cấp bậc quân hàm

    Hệ số nâng lương (1 lần)

    1

    Đại tướng

    11.0

    2

    Thượng tướng

    10.4

    3

    Trung tướng

    9.8

    4

    Thiếu tướng

    9.2

    Chú ý: Thời hạn nâng lương của cấp bậc quân hàm Thiếu tướng, Trung tướng, Thượng tướng và Đại tướng là 4 năm.

    2. Bảng nâng lương quân hàm sĩ quan quân đội nhân dân và sĩ quan công an nhân dân

    STT

    Cấp bậc quân hàm

    Nâng lương lần 1

    Nâng lương lần 2

    1

    Đại tá

     

     

    Hệ số lương

    8.4

    8.6

    Năm 2021 (dự kiến)

             12,516,000  

             12,814,000  

    2

    Thượng tá

     

     

    Hệ số lương

    7.7

    8.1

    Năm 2021 (dự kiến)

             11,473,000  

             12,069,000  

    3

    Trung tá

     

     

    Hệ số lương

    7.0

    7.4

    Năm 2021 (dự kiến)

             10,430,000  

             11,026,000  

    4

    Thiếu tá

     

     

    Hệ số lương

    6.4

    6.8

    Năm 2021 (dự kiến)

               9,536,000  

             10,132,000  

    5

     

     

    Đại úy

     

     

    Hệ số lương

    5.8

    6.2

    Năm 2021 (dự kiến)

               8,642,000  

               9,238,000  

    6

     

     

    Thượng úy

     

     

    Hệ số lương

    5.35

    5.7

    Năm 2021 (dự kiến)

               7,971,500  

               8,493,000  

     

    3. Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân và chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân

    STT

    Chức danh

    Bậc 1

    Bậc 2

    Bậc 3

    Bậc 4

    Bậc 5

    Bậc 6

    Bậc 7

    Bậc 8

    Bậc 9

    Bậc 10

    Bậc 11

    Bậc 12

    1

    Quân nhân chuyên nghiệp cao cấp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    a

    Nhóm 1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Hệ số lương

    3.85

    4.2

    4.55

    4.9

    5.25

    5.6

    5.95

    6.3

    6.65

    7.0

    7.35

    7.7

    Năm 2021 (dự kiến)

      5,736,500  

      6,258,000  

      6,779,500  

      7,301,000  

      7,822,500  

      8,344,000   

      8,865,500  

      9,387,000  

      9,908,500  

     10,430,000  

     10,951,500  

     11,473,000  

    b

    Nhóm 2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Hệ số lương

    3.65

    4.0

    4.35

    4.7

    5.05

    5.4

    5.75

    6.1

    6.45

    6.8

    7.15

    7.5

    Năm 2021 (dự kiến)

      5,438,500  

      5,960,000  

      6,481,500  

      7,003,000  

      7,524,500  

      8,046,000  

      8,567,500  

      9,089,000  

      9,610,500  

     10,132,000  

     10,653,500  

     11,175,000  

    2

    Quân nhân chuyên nghiệp trung cấp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    a

    Nhóm 1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Hệ số lương

    3.5

    3.8

    4.1

    4.4

    4.7

    5.0

    5.3

    5.6

    5.9

    6.2

     

     

    Năm 2021 (dự kiến)

      5,215,000  

      5,662,000  

      6,109,000  

      6,556,000  

      7,003,000  

      7,450,000  

      7,897,000  

      8,344,000  

      8,791,000  

       9,238,000  

     

     

    b

    Nhóm 2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Hệ số lương

    3.2

    3.5

    3.8

    4.1

    4.4

    4.7

    5.0

    5.3

    5.6

    5.9

     

     

    Năm 2021 (dự kiến)

      4,768,000  

      5,215,000  

      5,662,000  

      6,109,000  

      6,556,000  

      7,003,000  

      7,450,000  

      7,897,000  

      8,344,000  

       8,791,000  

     

     

    3

    Quân nhân chuyên nghiệp sơ cấp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    a

    Nhóm 1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Hệ số lương

    3.2

    3.45

    3.7

    3.95

    4.2

    4.45

    4.7

    4.95

    5.2

    5.45

     

     

    Năm 2021 (dự kiến)

      4,768,000  

      5,140,500  

      5,513,000  

      5,885,500  

      6,258,000  

      6,630,500  

      7,003,000  

      7,375,500  

      7,748,000  

       8,120,500  

     

     

    b

    Nhóm 2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Hệ số lương

    2.95

    3.2

    3.45

    3.7

    3.95

    4.2

    4.45

    4.7

    4.95

    5.2

     

     

    Năm 2021 (dự kiến)

      4,395,500  

      4,768,000  

      5,140,500  

      5,513,000  

      5,885,500  

      6,258,000  

      6,630,500  

      7,003,000  

      7,375,500  

       7,748,000  

     

     

     

    Căn cứ:

    - Nghị định 17/2013/NĐ-CP 

    - Nghị định 204/2004/NĐ-CP 

     
    4686 | Báo quản trị |  
    2 thành viên cảm ơn TuyenBig vì bài viết hữu ích
    enychi (18/11/2020) ThanhLongLS (18/11/2020)

Like DanLuat để cập nhật các Thông tin Pháp Luật mới và nóng nhất mỗi ngày.

Thảo luận