DanLuat 2015

Bảng lương phụ cấp trong quân đội áp dụng từ ngày 01/7/2018

Chủ đề   RSS   
  • #496026 03/07/2018

    TuyenBig
    Top 200
    Female
    Lớp 6

    Bắc Kạn , Việt Nam
    Tham gia:27/03/2018
    Tổng số bài viết (303)
    Số điểm: 8256
    Cảm ơn: 16
    Được cảm ơn 240 lần


    Bảng lương phụ cấp trong quân đội áp dụng từ ngày 01/7/2018

    Bộ quốc phòng ban hành thông tư 88/2018/TT-BQP hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng đang hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm từ ngân sách nhà nước trong các cơ quan, đơn vị bộ Quốc phòng

    Theo đó, hướng dẫn cách tính lương và phụ cấp theo mức lương cơ sở mới áp dụng từ ngày 01/7/2018.
     

     Danh mục bảng lương, nâng lương và phụ cấp được đưa ra như sau:

    Bảng 1: BẢNG LƯƠNG CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN VÀ CẤP HÀM CƠ YẾU

    STT

    ĐỐI TƯỢNG

    HỆ SỐ

    MỨC LƯƠNG THỰC HIỆN TỪ 01/7/2018

    1

    Đại tướng

    10,40

    14.456.000

    2

    Thượng tướng

    9,80

    13.622.000

    3

    Trung tướng

    9,20

    12.788.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 10

    4

    Thiếu tướng

    8,60

    11.954.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 9

    5

    Đại tá

    8,00

    11.120.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 8

    6

    Thượng tá

    7,30

    10.147.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 7

    7

    Trung tá

    6.60

    9.174.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 6

    8

    Thiếu tá

    6,00

    8.340.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc

    9

    Đại úy

    5,40

    7.506.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 4

    10

    Thượng úy

    5,00

    6.950.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 3

    11

    Trung úy

    4,60

    6.394.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 2

    12

    Thiếu úy

    4.20

    5.838.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    BẢNG 2: BẢNG NÂNG LƯƠNG CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN VÀ CẤP HÀM CƠ YẾU

    STT

    ĐỐI TƯỢNG

    NÂNG LƯƠNG LẦN 1

    NÂNG LƯƠNG LẦN 2

     

     

    Hệ số

    Mức lương từ 1/7/2018

    Hệ số

    Mức lương từ 1/7/2018

    1

    Đại tướng

    11,00

    15.290.000

    -

    -

    2

    Thượng tướng

    10,40

    14.456.000

    -

    -

    3

    Trung tướng

    9,80

    13.622.000

    -

    -

    Cấp hàm cơ yếu bậc 10

    4

    Thiếu tướng

    9,20

    12.788.000

    -

    -

    Cấp hàm cơ yếu bậc 9

     

     

    5

    Đại tá

    8,40

    11.676.000

    8,60

    11.954.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 8

    6

    Thượng tá

    7,70

    10.703.000

    8.10

    11.259.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 7

    7

    Trung tá

    7,00

    9.730.000

    7,40

    10.286.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 6

    8

    Thiếu tá

    6,40

    8.896.000

    6,80

    9.452.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 5

    9

    Đại úy

    5,80

    8.062.000

    6,20

    8.618.000

    10

    Thượng úy

    5,35

    7.436.000

    5,70

    7.923.000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Bảng 3: BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO

    3.1 BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN

    STT

    CHỨC DANH LÃNH ĐẠO

    HỆ SỐ

    MỨC PHỤ CẤP THỰC HIỆN TỪ 01/7/2018

    1

    Bộ trưởng

    1,50

    2.058.000

    2

    Tổng tham mưu trưởng, chủ nhiệm tổng cục chính trị

    1,40

    1.946.000

    3

    Chủ nhiệm tổng cục; tư lệnh quân khu, tư lệnh quân chủng, tư lệnh bộ đội biên phòng

    1,25

    1.737.500

    4

    Tư lệnh quân đoàn; tư lệnh quân chủng

    1,10

    1.529.000

    5

    Phó tư lệnh quân  đoàn; phó tư lệnh binh chủng

    1,00

    1.390.000

    6

    Sư đoàn trưởng

    0,90

    1.251.000

    7

    Lữ đoàn trưởng

    0,80

    1.112.000

    8

    Trung đoàn trưởng

    0,70

    973.000

    9

    Phó trung đoàn trưởng

    0,60

    834.000

    10

    Tiểu đoàn trưởng

    0,50

    695.000

    11

    Phó tiểu đoàn trưởng

    0,40

    556.000

    12

    Đại đội trưởng

    0,30

    417.000

    13

    Phó đại đội trưởng

    0,25

    347.500

    14

    Trung đội trưởng

    0.20

    278.000

     

    3.2 BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO CƠ YẾU

    STT

    CHỨC DANH LÃNH ĐẠO

    HỆ SỐ

    MỨC PHỤ CẤP THỰC HIỆN TỪ 01/7/2018

    1

    Trưởng ban cơ yếu chính phủ

    1,30

    1.807.000

    2

    Phó trưởng ban cơ  yếu CP,

    1,10

    1.529.000

    3

    Cục trưởng, Vụ trưởng, chánh văn phòng tương đương thuộc Ban cơ yếu CP

    0,90

    1.251.000

    4

    Phó cục trưởng, Phó vụ trưởng, Phó chánh VP và tương đương thuộc ban cơ yếu CP

    0,70

    973.000

    5

    Trưởng phòng và tương đương của các đơn vị thuộc Ban cơ yếu chính phủ

    0,50

    695.000

    6

    Phó Trưởng phòng và tương đương của các đơn vị thuộc Ban cơ yếu chính phủ

    0,40

    556.000

    7

    Trưởng ban hoặc đội trưởng cơ yếu đơn vị và tương đương của các tổ chức thuộc ban cơ yếu CP

    0,20

    278.000

     

    Bảng 4: BẢNG PHỤ CẤP QUÂN HÀM HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ VÀ HỌC VIÊN CƠ YẾU

    STT

    ĐỐI TƯỢNG

    HỆ SỐ

    MỨC PHỤ CẤP THỰC HIỆN TỪ 01/7/2018

    1

    Thượng sĩ

    0,70

    973.000

    Học viên cơ yếu năm thứ năm

    2

    Trung sĩ

    0,60

    834.000

    Học viên cơ yếu năm thứ tư

    3

    Hạ sĩ

    0,50

    695.000

    Học viên cơ yếu năm thứ ba

    4

    Binh nhất

    0,45

    625.500

    Học viên cơ yếu năm thứ hai

    5

    Binh nhì

    0,40

    556.000

    Học viên cơ yếu năm nhất

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Bảng 5: BẢNG LƯƠNG QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP VÀ CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT CƠ YẾU

     

    Chức danh

    BẬC LƯƠNG

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    VK

    1. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp

    Nhóm 1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Hệ số

    3,85

    4,20

    4,55

    4,90

    5,25

    5,60

    5,95

    6,30

    6,65

    7,00

    7,35

    7,70

    VK

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2018

    5.351.500

    5.838.000

    6.324.500

    6.811.000

    7.297.500

    7.784.000

    8.270.000

    8.757.000

    9.243.000

    9.730..000

    10.216.500

    10.703.000

     

    Nhóm 2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Hệ số

    3,65

    4,00

    4,35

    4,70

    5,05

    5,40

    5,75

    6,10

    6,45

    6,80

    7,15

    7,50

    VK

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2018

    5.073.500

    5.560.000

    6.046.500

    6.533.000

    7.019.500

    7506.000

    7.992.500

    8.479.000

    8.965.500

    9.452.000

    9.938.500

    10.425.000

     

    1. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp

    Nhóm I

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Hệ số

    3,50

    3,80

    4,10

    4,40

    4,70

    5,00

    5,30

    5,60

    5,90

    6,20

    VK

     

     

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2018

    4.865.000

    5.282.000

    5.699.000

    6.116.000

    6.533.000

    6.950.000

    7.367.000

    7.784.000

    8.201.000

    8.618.000

     

     

     

    Nhóm 2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Hệ số

    3,20

    3,50

    3,80

    4,10

    4,40

    4,70

    5,00

    5,30

    5,60

    5,90

    VK

     

     

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2018

    4.448.000

    4.865.000

    5.282.000

    5.699.000

    6.116.000

    6.533.000

    6.950.000

    7.367.000

    7.784.000

    8.201.000

     

     

     

    1. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp

    Nhóm 1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Hệ số

    3,20

    3,45

    3,70

    3,95

    4,20

    4,45

    4,70

    4,95

    5,20

    5,45

    VK

     

     

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2018

    4.448.000

    4.795.500

    5.143.000

    5.490.500

    5.838.000

    6.185.500

    6.533.000

    6.880.500

    7.228.000

    7.575.500

     

     

     

    Nhóm 2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Hệ số

    2,95

    3,20

    3,45

    3,70

    3,95

    4,20

    4,45

    4,70

    4,95

    5,20

    VK

     

     

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2018

    4.100.500

    4.448.000

    4.795.500

    5.143.000

    5.490.500

    5.838.000

    6.185.500

    6.533.000

    6.880.500

    7.228.000

    VK

     

     

    Bảng 6: BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN QUỐC PHÒNG

     

    Loại

    Nhóm

    Bậc 1

    Bậc 2

    Bậc 3

    Bậc 4

    Bậc 5

    Bậc 6

    Bậc 7

    Bậc 8

    Bậc 9

    Bậc 10

    Loại A

    Nhóm 1

     

    Hệ số

    3,50

    3,85

    4,20

    4,55

    4,90

    5,25

    5,60

    5,95

    6,30

    6,65

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2018

    4.865.000

    5.351.500

    5.838.000

    6.324.500

    6.811.000

    7.297.500

    7.784.000

    8.270.500

    8.757.000

    9.243.500

    Nhóm 2

     

    Hệ số

    3,20

    3,55

    3,90

    4,25

    4,60

    4,95

    5,30

    5,65

    6,00

    6,35

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2018

    4.448.000

    4.934.500

    5.421.000

    5.907.500

    6.394.000

    6.880.500

    7.367.000

    7.853.500

    8.340.000

    8.826.500

    Loại B

    Hệ số

    2,90

    3,20

    3,50

    3,80

    4,10

    4,40

    4,70

    5,00

    5,30

    5,60

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2018

    4.031.000

    4.448.000

    4.865.000

    5.282.000

    5.699.000

    6.116.000

    6.533.000

    6.950.000

    7.367.000

    7.784.000

    Loại C

    Hệ số

    2,70

    2,95

    3,20

    3,45

    3,70

    3,95

    4,20

    4,45

    4,70

    4,95

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2018

    3.753.000

    4.100.500

    4.448.000

    4.795.500

    5.143.000

    5.490.500

    5.838.000

    6.185.500

    6.533.000

    6.880.500


     

    Mời các bạn xem chi tiết bảng lương và phụ cấp tại file đính kèm.

     

     

     

     
    5328 | Báo quản trị |  

Like DanLuat để cập nhật các Thông tin Pháp Luật mới và nóng nhất mỗi ngày.

Thảo luận

0 Thành viên đang online
-