DanLuat 2015

Bảng lương, phụ cấp trong ngành Quân đội, Công an mới nhất

Chủ đề   RSS   
  • #510463 19/12/2018

    BachHoLS
    Top 200
    Male
    Lớp 6

    Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Tham gia:18/02/2016
    Tổng số bài viết (277)
    Số điểm: 7970
    Cảm ơn: 31
    Được cảm ơn 404 lần
    SMod

    Bảng lương, phụ cấp trong ngành Quân đội, Công an mới nhất

    Bảng lương, phụ cấp trong ngành Quân đội, Công an mới nhất

    >>> 12 quyền lợi được hưởng khi đi nghĩa vụ quân sự

    >>> 12 quyền lợi bạn được hưởng sau khi hoàn thành nghĩa vụ quân sự

    >>> 15 quyền lợi khi thực hiện nghĩa vụ công an

    >>>  Hệ thống cấp bậc quân hàm trong Quân đội và Công an theo quy định mới nhất

    Từ ngày 1/7/2019, mức lương cơ sở sẽ tăng từ 1.390.000 lên 1.490.000 nên bảng lương, phụ cấp sẽ thay đổi, Dân Luật có món quà nho nhỏ dành tặng cho các anh, chị, bạn và em làm việc trong ngành Quân đội và Công an nhân dân về Bảng lương, các khoản phụ cấp mới nhất để mọi người cùng cập nhật nhằm hiểu rõ về quyền và nghĩa vụ của mình

    Cụ thể như sau:

    1. BẢNG LƯƠNG CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN; SĨ QUAN, HẠ SĨ QUAN CÔNG AN NHÂN DÂN

    (Ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ)

     

    STT

    ĐỐI TƯNG

    HỆ SỐ

    MỨC LƯƠNG HIỆN HÀNH

    MỨC LƯƠNG TỪ NGÀY 1/7/2019

    1

    Đại tướng

    10,40

    14.456.000

    15.496.000

    2

    Thượng tướng

    9,80

    13.622.000

    14.602.000

    3

    Trung tướng

    9,20

    12.788.000

    13.708.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 10

    4

    Thiếu tướng

    8,60

    11.954.000

    12.814.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 9

    5

    Đại tá

    8,00

    11.120.000

    11.920.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 8

    6

    Thượng tá

    7,30

    10.147.000

    10.877.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 7

    7

    Trung tá

    6,60

    9.174.000

    9.834.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 6

    8

    Thiếu tá

    6,00

    8.340.000

    8.940.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 5

    9

    Đại úy

    5,40

    7.506.000

    8.493.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 4

    10

    Thượng úy

    5,00

    6.950.000

    7.450.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 3

    11

    Trung úy

    4,60

    6.394.000

    6.854.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 2

    12

    Thiếu úy

    4,20

    5.838.000

    6.258.000

    Cấp hàm cơ yếu bậc 1

    13

     
    Thượng sĩ

    3,80 5.282.000  5,662,000
    14 Trung sĩ 3,50 4.865.000 5,215,000 
    15 Hạ sĩ 3,20 4.448.000 4,768,000

     

    2. BẢNG NÂNG LƯƠNG QUÂN HÀM SĨ QUAN QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ SĨ QUAN

    CÔNG AN NHÂN DÂN

    STT

    Cấp bậc quân hàm

    Nâng lương lần 1

    Nâng lương lần 2

    1

    Đại tá

     

     

    Hệ số lương

    8.4

    8.6

    Từ 01/01 - 30/6/2019

             11,676,000  

             11,954,000  

    Từ 01/7 - 31/12/2019

             12,516,000  

             12,814,000  

    2

    Thượng tá

     

     

    Hệ số lương

    7.7

    8.1

    Từ 01/01 - 30/6/2019

             10,703,000  

             11,259,000  

    Từ 01/7 - 31/12/2019

             11,473,000  

             12,069,000  

    3

    Trung tá

     

     

    Hệ số lương

    7.0

    7.4

    Từ 01/01 - 30/6/2019

               9,730,000  

             10,286,000  

    Từ 01/7 - 31/12/2019

             10,430,000  

             11,026,000  

    4

    Thiếu tá

     

     

    Hệ số lương

    6.4

    6.8

    Từ 01/01 - 30/6/2019

               8,896,000  

               9,452,000  

    Từ 01/7 - 31/12/2019

               9,536,000  

             10,132,000  

    5

    Đại úy

     

     

    Hệ số lương

    5.8

    6.2

    Từ 01/01 - 30/6/2019

               8,062,000  

               8,618,000  

    Từ 01/7 - 31/12/2019

               8,642,000  

               9,238,000  

    6

    Thượng úy

     

     

    Hệ số lương

    5.4

    5.7

    Từ 01/01 - 30/6/2019

               7,436,500  

               7,923,000  

    Từ 01/7 - 31/12/2019

               7,971,500  

               8,493,000  

    Bảng nâng lương đối với sĩ quan cấp tướng

    Số TT

    Cấp bậc quân hàm

    Hệ số nâng lương (1 lần)

    1

    Đại tướng

    Hệ số: 11.0

    Mức lương hiện tại: 15.290.000

    Mức lương 01/07/2019: 16.390.000

    2

    Thượng tướng

    Hệ số: 10.4

    Mức lương hiện tại14.456.000

    Mức lương 01/07/2019: 15.496.000

    3

    Trung tướng

    Hệ số: 9.8

    Mức lương hiện tại13.622.000

    Mức lương 01/07/2019: 14.602.000

    4

    Thiếu tướng

    Hệ số: 9.2

    Mức lương hiện tại12.788.000

    Mức lương 01/07/2019: 13.708.000

     

     

     

     

    3. PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ CÔNG AN NHÂN DÂN

    Đơn vị tính: Đồng

    STT

    CHỨC DANH LÃNH ĐẠO

    HỆ SỐ

    MỨC PHỤ CẤP HIỆN HÀNH

    MỨC PHỤ CẤP THỰC HIỆN 
    từ 01/7/2019

    1

    Bộ trưởng

    1,50

    2.085.000

    2.235.000

    2

    Tổng Tham mưu trưởng; Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị

    1,40

    1.946.000

    2.086.000

    3

    Chủ nhiệm Tổng cục; Tư lệnh Quân khu, Tư lệnh Quân chủng, Tư lệnh Bộ đội Biên phòng

    1,25

    1.737.500

    1.862.500

    4

    Tư lệnh Quân đoàn; Tư lệnh Binh chủng

    1,10

    1.529.000

    1.639.000

    5

    Phó Tư lệnh Quân đoàn; Phó Tư lệnh Binh chủng

    1,00

    1.390.000

    1.490.000

    6

    Sư đoàn trưởng

    0,90

    1.251.000

    1.341.000

    7

    Lữ đoàn trưởng

    0,80

    1.112.000

    1.192.000

    8

    Trung đoàn trưởng

    0,70

    973.000

    1.043.000

    9

    Phó Trung đoàn trưởng

    0,60

    834.000

    894.000

    10

    Tiểu đoàn trưởng

    0,50

    695.000

    745.000

    11

    Phó Tiểu đoàn trưởng

    0,40

    556.000

    596.000

    12

    Đại đội trưởng

    0,30

    417.000

    447.000

    13

    Phó Đại đội trưởng

    0,25

    347.500

    372.500

    14

    Trung đội trưởng

    0,20

    278.000

    298.000

     

    4. BẢNG PHỤ CẤP QUÂN HÀM HẠ SĨ QUAN, CHIẾN SĨ NGHĨA VỤ THUỘC QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ CÔNG AN NHÂN DÂN

    Đơn vị tính: Đng

    SỐ TT

    ĐỐI TƯỢNG

    HỆ S

    MỨC PHỤ CẤP HIỆN HÀNH

    MỨC PHỤ CẤP THỰC HIỆN 
    từ 01/7/2019

    1

    Thượng sĩ

    0,70

    973.000

    1.043.000

    Học viên cơ yếu năm thứ năm

    2

    Trung sĩ

    0,60

    834.000

    894.000

    Học viên cơ yếu năm thứ tư

    3

    Hạ sĩ

    0,50

    695.000

    745.000

    Học viên cơ yếu năm thứ ba

    4

    Binh nhất

    0,45

    625.500

    670.500

    Học viên cơ yếu năm thứ hai

    5

    Binh nhì

    0,40

    556.000

    596.000

    Học viên cơ yếu năm thứ nhất

     

    5. BẢNG LƯƠNG QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP THUỘC QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT THUỘC CÔNG AN NHÂN DÂN

    Đơn vị tính: Đồng

    CHỨC DANH

    BẬC LƯƠNG

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    VK

    I. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp

    Nhóm 1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Hệ số

    3,85

    4,20

    4,55

    4,90

    5,25

    5,60

    5,95

    6,30

    6,65

    7,00

    7,35

    7,70

    VK

    - Mức lương hiện hành

    5.351.500

    5.838.000

    6.324.500

    6.811.000

    7.297.500

    7.784.000

    8.270.500

    8.757.000

    9.243.500

    9.730.000

    10.216.500

    10.703.000

     

    Mức lương thực hiện từ 01/7/2019

    5.736.500

    6.258.000

    6.779.500

    7.301.000

    7.822.500

    8.344.000

    8.820.800

    9.387.000

    9.980.500

    10.430.000

    10.951.500

    11.473.000

     

    Nhóm 2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Hệ số

    3,65

    4,00

    4,35

    4,70

    5,05

    5,40

    5,75

    6,10

    6,45

    6,80

    7,15

    7,50

    VK

    - Mức lương hiện hành

    5.073.500

    5.560.000

    6.046.500

    6.533.000

    7.019.500

    7.506.000

    7.992.500

    8.479.000

    8.965.500

    9.452.000

    9.938.500

    10.425.000

     

    Mức lương thực hiện từ 01/7/2019

    5.438.500

    5.9960.000

    6.481.500

      7,003,000  

      7,450,000  

    7,524,500

    8,567,500

    8,954,900

    9,610,500

    10,132,000

    10,653,500

    11,175,000

     

    II. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp

    Nhóm 1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Hệ số

    3,50

    3,80

    4,10

    4,40

    4,70

    5,00

    5,30

    5,60

    5,90

    6,20

    VK

     

     

    - Mức lương hiện hành

    4.865.000

    5.282.000

    5.699.000

    6.116.000

    6.533.000

    6.950.000

    7.367.000

    7.784.000

    8.201.000

    8.618.000

     

     

     

    Mức lương thực hiện từ 01/7/2019

      5,215,000  

      5,662,000  

      6,109,000  

      6,556,000  

      7,003,000  

      7,450,000  

      7,897,000  

      8,344,000  

     

      8,791,000  

     

       9,238,000  

         

    Nhóm 2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Hệ số

    3,20

    3,50

    3,80

    4,10

    4,40

    4,70

    5,00

    5,30

    5,60

    5,90

    VK

     

     

    - Mức lương hiện hành

    4.448.000

    4.865.000

    5.282.000

    5.699.000

    6.116.000

    6.533.000

    6.950.000

    7.367.000

    7.784.000

    8.201.000

     

     

     

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2018

      4,768,000  

      5,215,000  

      5,662,000  

      6,109,000  

      6,556,000  

      7,003,000  

      7,450,000  

      7,897,000  

      8,344,000  

       8,791,000  

         

    III. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp

    Nhóm 1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Hệ số

    3,20

    3,45

    3,70

    3,95

    4,20

    4,45

    4,70

    4,95

    5,20

    5,45

    VK

     

     

    - Mức lương hiện hành

     

    4.448.000

    4.795.500

    5.143.000

    5.490.500

    5.838.000

    6.185.500

    6.533.000

    6.880.500

    7.228.000

    7.575.500

     

     

     

    Mức lương thực hiện từ 01/7/2019

      4,768,000  

      5,140,500  

      5,513,000  

      5,885,500  

      6,258,000  

      6,630,500  

      7,003,000  

      7,375,500  

      7,748,000  

       8,120,500  

         

    Nhóm 2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Hệ số

    2,95

    3,20

    3,45

    3,70

    3,95

    4,20

    4,45

    4,70

    4,95

    5,20

    VK

     

     

    - Mức lương hiện hành

    4.100.500

    4.448.000

    4.795.500

    5.143.000

    5.490.500

    5.838.000

    6.185.500

    6.533.000

    6.880.500

    7.228.000

     

     

     

    Mức lương thực hiện từ 01/7/2019

     

      4,395,500  

     

     

      4,768,000  

     

     

      5,140,500  

     

     

      5,513,000  

     

     

      5,885,500  

     

     

      6,258,000  

     

     

      6,630,500  

     

     

      7,003,000  

     

     

      7,375,500  

     

      

       7,748,000  

     

         

     

    Căn cứ:

    1. Thông tư 88/2018/TT-BQP

    2. Nghị quyết 70/2018/QH14 về dự toán Ngân sách nhà nước năm 2019

    3. Văn bản hợp nhất 01/VBHN-BNV năm 2016 hợp nhất Nghị định về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công, viên chức và lực lượng vũ trang do Bộ Nội vụ ban hành

     

    Tôi yêu Việt Nam! "Từ bao lâu tôi đã yêu nụ cười của bạn Từ bao lâu tôi đã yêu quê hương Việt Nam Những con đường nên thơ và những dòng sông ước mơ Từ trái tim xin 1 lời Tôi yêu Việt Nam"

     
    2170 | Báo quản trị |  

Like DanLuat để cập nhật các Thông tin Pháp Luật mới và nóng nhất mỗi ngày.

Thảo luận
  • #510599   21/12/2018

    tientaetae
    tientaetae
    Top 200
    Female
    Lớp 1

    Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Tham gia:04/10/2018
    Tổng số bài viết (269)
    Số điểm: 2338
    Cảm ơn: 20
    Được cảm ơn 33 lần


    Lương và phụ cấp

    Theo mình thấy những mức lương này vẫn còn khá thấp so với mức sống hiện nay của nước ta. Vật giá ngày càng leo thang, chưa kể những vùng nội thành. Liệu lương và phụ cấp như trên có đủ để họ trang trãi cho cuộc sống?
     
    Báo quản trị |  

0 Thành viên đang online
-