DanLuat 2015

Bảng lương, phụ cấp đối với cán bộ, công chức cấp xã (mới nhất)

Chủ đề   RSS   
  • #517762 06/05/2019

    happy_smile
    Top 500
    Female
    Lớp 7

    Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Tham gia:06/11/2012
    Tổng số bài viết (213)
    Số điểm: 8761
    Cảm ơn: 93
    Được cảm ơn 215 lần


    Bảng lương, phụ cấp đối với cán bộ, công chức cấp xã (mới nhất)

    Để tiện cho mọi người tra cứu thì mình có làm bảng sau, gồm có lương, phụ cấp đối với cán bộ, công chức cấp xã theo 02 giai đoạn:

    I. BẢNG LƯƠNG

    A. CÁN BỘ CẤP XÃ

    1. Có trình độ sơ cấp hoặc chưa đào tạo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

    STT

    Chức danh

    Lương Bậc 1 (VNĐ)

    Lương Bậc 2 (VNĐ)

     

     

    Hệ số

    Từ nay đến hết 30/6/2019

    Từ 01/7 – 31/12/2019

    Hệ số

    Từ nay đến hết 30/6/2019

    Từ 01/7 – 31/12/2019

    1

    Bí thư đảng ủy

    2,35

    3.266.500

    3.501.500

    2,85

    3.961.500

    4.246.500

    2

    - Phó Bí thư đảng ủy

    - Chủ tịch HĐND

    - Chủ tịch UBND

    2,15

    2.988.500

    3.203.500

    2,65

    3.683.500

    3.948.500

    3

    - Chủ tịch UBMTTQ

    - Phó Chủ tịch HĐND

    - Phó Chủ tịch UBND

    1,95

    2.710.500

    2.905.500

    2,45

    3.405.500

    3.650.500

    4

    - Bí thư Đoàn Thanh niên

    - Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ

    - Chủ tịch Hội Nông dân

    - Chủ tịch Hội Cựu chiến binh

    1,75

    2.432.500

    2.607.500

    2,25

    3,127,500

    3,352,500

    2. Đã tốt nghiệp trình độ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ từ trung cấp trở lên

     

    Trình độ đại học

    Trình độ cao đẳng

    Trình độ trung cấp

    Mức lương

    (VNĐ)

    Đến 30/6/2019

    Từ 01/7 – 31/12/2019

    Đến 30/6/2019

    Từ 01/7 – 31/12/2019

    Đến 30/6/2019

    Từ 01/7 – 31/12/2019

    Bậc 1

    Hệ số 2,34

    Hệ số 2,10

    Hệ số  1,86

     

    3.252.600

    3.486.600

    2.919.000

    3.129.000

    2.585.400

    2.771.400

    Bậc 2

    Hệ số 2,67

    Hệ số 2,41

    Hệ số 2,06

    3.711.300

    3.978.300

    3.349.900

    3.590.900

    2.863.400

    3.069.400

    Bậc 3

    Hệ số 3,0

    Hệ số 2,72

    Hệ số 2,26

    4.170.000

    4.470.000

    3.780.800

    4.052.800

    3.141.400

    3.367.400

    Bậc 4

    Hệ số 3,33

    Hệ số 3,03

    Hệ số 2,46

    4.628.700

    4.961.700

    4.211.700

    4.514.700

    3.419.400

    3.665.400

    Bậc 5

    Hệ số 3,66

    Hệ số 3,34

    Hệ số 2,66

    5.087.400

    5.453.400

    4.642.600

    4.976.600

    3.697.400

    3.963.400

    Bậc 6

    Hệ số 3,99

    Hệ số 3,65

    Hệ số 2,86

    5.546.100

    5.945.100

    5.073.500

    5.438.500

    3.975.400

    4.261.400

    Bậc 7

    Hệ số 4,32

    Hệ số 3,96

    Hệ số 3,06

    6.004.800

    6.436.800

    5.504.400

    5.900.400

    4.253.400

    4.559.400

    Bậc 8

    Hệ số 4,65

    Hệ số 4,27

    Hệ số 3,26

    6.463.500

    6.928.500

    5.935.300

    6.362.300

    4.531.400

    4.857.400

    Bậc 9

    Hệ số 4,98

    Hệ số 4,58

    Hệ số 3,46

    6.922.200

    7.420.200

    6.366.200

    6.824.200

    4.809.400

    5.155.400

    Bậc 10

     

    Hệ số 4,89

    Hệ số 3,66

    6.797.100

    7.286.100

    5.087.400

    5.453.400

    Bậc 11

     

     

    Hệ số 3,86

    5.365.400

    5.751.400

    Bậc 12

     

     

    Hệ số 4,06

    5.643.400

    6.049.400

    B. CÔNG CHỨC CẤP XÃ

    1/ Trình độ sơ cấp

     

    Trình độ sơ cấp

    Mức lương

    (VNĐ)

    Đến 30/6/2019

    Từ 01/7 – 31/12/2019

    Bậc 1

    Hệ số 1,35

     

    1.876.500

    2.011.500

    Bậc 2

    Hệ số 1,53

    2.126.700

    2.279.700

    Bậc 3

    Hệ số 1,71

    2.376.900

    2.547.900

    Bậc 4

    Hệ số 1,89

    2.627.100

    2.816.100

    Bậc 5

    Hệ số 2,07

    2.877.300

    3.084.300

    Bậc 6

    Hệ số 2,25

    3.127.500

    3.352.500

    Bậc 7

    Hệ số 2,43

    3.377.700

    3.620.700

    Bậc 8

    Hệ số 2,61

    3.627.900

    3.888.900

    Bậc 9

    Hệ số 2,79

    3.878.100

    4.157.100

    Bậc 10

    Hệ số  2,97

    4.128.300

    4.425.300

    Bậc 11

    Hệ số 3,15

    4.378.500

    4.693.500

    Bậc 12

    Hệ số 3,33

    4.628.700

    4.961.700

    2/ Đối với trình độ từ trung cấp trở lên

     

    Trình độ đại học

    Trình độ cao đẳng

    Trình độ trung cấp

    Mức lương

    (VNĐ)

    Đến 30/6/2019

    Từ 01/7 – 31/12/2019

    Đến 30/6/2019

    Từ 01/7 – 31/12/2019

    Đến 30/6/2019

    Từ 01/7 – 31/12/2019

    Bậc 1

    Hệ số 2,34

    Hệ số 2,10

    Hệ số  1,86

     

    3.252.600

    3.486.600

    2.919.000

    3.129.000

    2.585.400

    2.771.400

    Bậc 2

    Hệ số 2,67

    Hệ số 2,41

    Hệ số 2,06

    3.711.300

    3.978.300

    3.349.900

    3.590.900

    2.863.400

    3.069.400

    Bậc 3

    Hệ số 3,0

    Hệ số 2,72

    Hệ số 2,26

    4.170.000

    4.470.000

    3.780.800

    4.052.800

    3.141.400

    3.367.400

    Bậc 4

    Hệ số 3,33

    Hệ số 3,03

    Hệ số 2,46

    4.628.700

    4.961.700

    4.211.700

    4.514.700

    3.419.400

    3.665.400

    Bậc 5

    Hệ số 3,66

    Hệ số 3,34

    Hệ số 2,66

    5.087.400

    5.453.400

    4.642.600

    4.976.600

    3.697.400

    3.963.400

    Bậc 6

    Hệ số 3,99

    Hệ số 3,65

    Hệ số 2,86

    5.546.100

    5.945.100

    5.073.500

    5.438.500

    3.975.400

    4.261.400

    Bậc 7

    Hệ số 4,32

    Hệ số 3,96

    Hệ số 3,06

    6.004.800

    6.436.800

    5.504.400

    5.900.400

    4.253.400

    4.559.400

    Bậc 8

    Hệ số 4,65

    Hệ số 4,27

    Hệ số 3,26

    6.463.500

    6.928.500

    5.935.300

    6.362.300

    4.531.400

    4.857.400

    Bậc 9

    Hệ số 4,98

    Hệ số 4,58

    Hệ số 3,46

    6.922.200

    7.420.200

    6.366.200

    6.824.200

    4.809.400

    5.155.400

    Bậc 10

     

    Hệ số 4,89

    Hệ số 3,66

    6.797.100

    7.286.100

    5.087.400

    5.453.400

    Bậc 11

     

     

    Hệ số 3,86

    5.365.400

    5.751.400

    Bậc 12

     

     

    Hệ số 4,06

    5.643.400

    6.049.400

    3/ Đối với người chưa tốt nghiệp trình độ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ

    Thời gian

    Từ nay đến 30/6/2019

    Từ 01/7 – 31/12/2019

    Mức lương (VNĐ)

    1,18 * 1.390.000= 1.640.200

    1,18 * 1.490.000= 1.758.200

    II. BẢNG PHỤ CẤP

    STT

    Đối tượng

    Mức hưởng

    Điều kiện

    Đến 30/6/2019

    Từ 01/7 – 31/12/2019

    1

    Phụ cấp chức vụ lãnh đạo

    1.a

    Bí thư đảng ủy

    417.000

    447.000

    Cán bộ cấp xã tốt nghiệp trình độ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ từ trung cấp trở lên đã được xếp lương theo ngạch, bậc công chức hành chính.

    1.b

    Phó Bí thư đảng ủy, Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND

    347.500

    372.500

    1.c

    Chủ tịch UBMTTQ, Phó Chủ tịch HĐND, Phó Chủ tịch UBND

    278.000

    298.000

    1.d

    Bí thư Đoàn Thanh niên CS HCM, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ, Chủ tịch Hội Nông dân, Chủ tịch Hội Cựu chiến binh

    208.500

    223.500

    2

    Phụ cấp thâm niên vượt khung

    Cán bộ, công chức cấp xã được xếp lương theo ngạch công chức hành chính được thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên vượt khung theo quy định tại Điểm a và Điểm c Khoản 1 Điều 6 Nghị định  204/2004/NĐ-CP và Khoản 1 Điều 1 Nghị định 76/2009/NĐ-CP ngày 15/9/2009.

    3

    Phụ cấp theo loại xã  

    Bị bãi bỏ từ ngày 25/6/2019

    4

    Phụ cấp kiêm nhiệm chức danh (Pkmcd)

    - Từ nay đến hết 24/6/2019:

    Pkmcd bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo, phụ cấp thâm niên vượt khung và hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) kể từ ngày được cấp có thẩm quyền phê chuẩn kết quả bầu cử hoặc quyết định kiêm nhiệm chức danh.

    - Từ 25/6/2019:

    Pkmcd = 50% mức lương (bậc 1) +  phụ cấp chức vụ lãnh đạo (nếu có) của chức danh kiêm nhiệm.

    Căn cứ pháp lý:

    - Nghị định 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/20009.

    - Nghị định 34/2019/NĐ-CP ngày 24/4/2019.

    - Thông tư liên tịch 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH  ngày 27/5/2010.

    - Nghị định 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004.

    - Nghị định 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018.

    - Nghị quyết 70/2018/QH14 ngày 09/11/2018.

     
    11627 | Báo quản trị |  

Like DanLuat để cập nhật các Thông tin Pháp Luật mới và nóng nhất mỗi ngày.

Thảo luận