DanLuat 2015

Bảng lương cán bộ, công chức thuộc cơ quan Đảng, đoàn thể từ ngày 01/7/2018

Chủ đề   RSS   
  • #494299 15/06/2018

    nguyenanh1292
    Top 25
    Female
    Dân Luật bậc 1

    Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Tham gia:23/04/2014
    Tổng số bài viết (3082)
    Số điểm: 61001
    Cảm ơn: 576
    Được cảm ơn 4004 lần


    Bảng lương cán bộ, công chức thuộc cơ quan Đảng, đoàn thể từ ngày 01/7/2018

    >>>  Cán bộ, công chức nên biết 17 thay đổi này từ ngày 01/7/2018

    Từ ngày 01/7/2018, mức lương cơ sở tăng từ 1.300.000 đồng/tháng lên 1.390.000 đồng theo quy định tại Nghị định 72/2018/NĐ-CP, do đó, mức lương đối với cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan Đảng, Mặt trận và đoàn thể sẽ thay đổi như sau:

    Đơn vị tính: Đồng/tháng

    STT

    Chức danh

    Hệ số lương

    Mức lương từ 01/7/2018

    1

    Tổng Bí thư

    13,00

    18.070.000

    2

    Ủy viên Bộ Chính trị, Thường trực Ban Bí thư

    12,00

    16.680.000

    3

    Ủy viên Bộ Chính trị

    Bậc 1: 11,10

    15.429.000

    Bậc 2: 11,70

    16.263.000

    4

    Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc

    Bậc 1: 11,10

    15.429.000

    Bậc 2: 11,70

    16.263.000

    5

    Bí thư Trung ương

    Bậc 1: 10,40

    14.456.000

    Bậc 2: 11,00

    15.290.000

    6

    Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương (không là Ủy viên Bộ Chính trị).

    Bậc 1: 10,40

    14.456.000

    Bậc 2: 11,00

    15.290.000

    7

    Trưởng ban Đảng (không là Ủy viên Bộ Chính trị).

    Bậc 1: 9,70

    13.483.000

    Bậc 2: 10,30

    14.317.000

    8

    Chánh văn phòng Trung ương và tương đương

    Bậc 1: 9,70

    13.483.000

    Bậc 2: 10,30

    14.317.000

    9

    Trưởng đoàn thể Trung ương

    Bậc 1: 9,70

    13.483.000

    Bậc 2: 10,30

    14.317.000

    10

    Phó Chủ tịch kiêm Tổng Thư ký Mặt trận Tổ quốc

    Bậc 1: 9,70

    13.483.000

    Bậc 2: 10,30

    14.317.000

    11

    Bí thư đảng ủy

    Bậc 1: 2,35

    3.266.500

    Bậc 2: 2,85

    3.961.500

    12

    Phó Bí thư đảng ủy

     

    Bậc 1: 2,15

    2.988.500

    Bậc 2: 2,65

    3.683.500

    13

    Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

    Bậc 1: 1,95

    2.710.500

    Bậc 2: 2,45

    3.405.500

    14

    - Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

    - Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ

    - Chủ tịch Hội Nông dân

    - Chủ tịch Hội Cựu chiến binh

    Bậc 1: 1,75

    2.432.500

    Bậc 2: 2,25

    3.127.500

    Căn cứ pháp lý:

    - Nghị định 92/2009/NĐ-CP

    - Quy định 128/QĐ-TW năm 2004

     
    6734 | Báo quản trị |  

Like DanLuat để cập nhật các Thông tin Pháp Luật mới và nóng nhất mỗi ngày.

Thảo luận

0 Thành viên đang online
-