DanLuat 2015

195 bệnh y học cổ truyền được thanh toán BHYT

Chủ đề   RSS   
  • #390538 03/07/2015

    ChuTuocLS
    Top 150
    Female
    Cao Đẳng

    Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Tham gia:25/07/2009
    Tổng số bài viết (423)
    Số điểm: 33843
    Cảm ơn: 24
    Được cảm ơn 958 lần
    SMod

    195 bệnh y học cổ truyền được thanh toán BHYT

    BHYT chỉ mới bắt đầu mở rộng phạm vi thanh toán cho các bệnh y học cổ truyền trong thời gian gần đây. Và cụ thể những bệnh y học cổ truyền nào được quỹ BHYT thanh toán chi phí?

    Dưới đây là 195 bệnh y học cổ truyền với tên gọi trong y học cổ truyền và tên mà chúng ta thường gọi trong cuộc sống (hay nói cách khác là tên gọi theo y học hiện đại)

    (Căn cứ theo Quyết định 2782 /QĐ-BYT năm 2015)         

    Số TT

    Tên bệnh/ chứng YHCT

    Tên bệnh/ chứng YHCT khác

    Tên bệnh/chứng theo Y học hiện đại

    1.  

    Ác lộ

     

    Sản dịch, huyết hôi       

    1.  

    Ác trở

     

    Nôn nghén

    1.  

    Ách nghịch

     

    Nấc

    1.  

    Anh khí

    Mai hạch khí

    Loạn cảm họng

    1.  

    Anh lựu

     

    Các bệnh lý tuyến giáp

    1.  

    Âm bộ chứng

    Âm thũng

    Bệnh tuyến Bartholin

    1.  

    Âm dưỡng

     

    Bệnh do trichomonas (trùng roi âm đạo)

    Viêm khác âm hộ, âm đạo, ngứa          

    1.  

    Âm thoát

    Âm đỉnh, Âm đới

    Sa sinh dục nữ

    1.  

    Ẩn chẩn

    Phong chẩn

    Mày đay

    1.  

    Ẩu thổ

     

    Nôn, nôn

    1.  

    Bạch điến phong

     

    Bạch biến

    1.  

    Bách nhật khái

    Kê khái, Lộ tử khái

    Ho gà

     

    1.  

    Bạch sương

     

    Ngân tiêu chứng,

    Tùng bì tiễn,

    Bạch tiêu phong, Phong nguyệt sang

    Bệnh vẩy nến

    1.  

    Bạch thốn trùng

     

    Sán dây

    1.  

    Ban chẩn

     

    Các loại viêm da

    Ban đỏ đa dạng

    1.  

    Bàng quang nham

    Nham chứng

    Ung thư bàng quang

    1.  

    Bào cung lựu

     

    U lành tử cung

    1.  

    Bào cung nham

    Nham chứng

    U ác cổ tử cung, buồng trứng

    U ác thân tử cung

    U ác tử cung phần không xác định

    1.  

    Băng lậu

    Huyết băng, đa kinh

    Rong kinh, rong huyết

     

    1.  

    Bất dựng

    Vô tử

    Vô sinh            

    1.  

    Bế cốt tý

    Chứng tý

    Thoái hóa khớp háng

    1.  

    Bế kinh

     

     

    Bế kinh

    1.  

    Bệnh cuồng

     

    Rối loạn tâm thần có biểu hiện kích động

    1.  

    Bệnh điên

     

    Rối loạn tâm thần có biểu hiện trầm cảm

    1.  

    Cảm mạo

    Thương phong cảm mạo, Tứ thời cảm mạo, Dịch lệ thời hành cảm mạo

    Viêm đường hô hấp trên do virus

    Cảm, cúm do các nguyên nhân

    1.  

    Cam tích

     

    Suy dinh dưỡng các thể ở trẻ em

    1.  

    Can nham

    Nham chứng

    Ung thư gan

    1.  

    Cân lựu

     

    Suy giãn tĩnh mạch

    1.  

    Cân tý

    Chứng tý

    Bệnh lý gân, dây chằng các loại không bao gồm nguyên nhân do sang chấn

    1.  

    Cổ trướng

    Thuỷ cổ, phúc trướng

    Các bệnh  có tràn dịch ổ bụng

     

    1.  

    Cốt chiết

     

    Gãy xương các loại

    1.  

    Cốt tý

    Chứng tý

    Các bệnh lý có đau nhức xương, khớp

    1.  

    Châm nhãn

    Nhãn đơn

    Bệnh lý mi mắt

    Lẹo và chắp

    1.  

    Chấn chiên

    Chiên chứng

    Liệt run

    Parkinson

    1.  

    Chân tâm thống

    Quyết tâm thống

    Nhồi máu cơ tim cấp

    Nhồi máu cơ tim tiến triển

    Cơn đau thắt ngực

    Cơn đau thắt ngực không ổn định

    Cơn đau thắt ngực không xác định

    1.  

    Chứng quyết

     

    Ngất

    1.  

    Chứng thoát

     

    Hôn mê, suy tuần hoàn cấp

    1.  

    Chứng uất

     

    Các bệnh lý rối loạn về tâm thần

    1.  

    Di niệu

     

    Đái không tự chủ

    Đái són

    1.  

    Di tinh

     

    Bệnh lý gây xuất tinh ngoài ý muốn

    1.  

    Diện thống

     

    Bệnh gây đau vùng mặt

    1.  

    Dương nuy

     

    Liệt dương

    1.  

    Dương phong

    Bạch bối

    Liken mãn đơn

    1.  

    Dưỡng phong

    Ban chẩn

    Sẩn ngứa ngoài da

    1.  

    Đàm trệ

     

    Thừa cân, béo phì

    1.  

    Đầu thống

     

    Đau đầu do các nguyên nhân

    1.  

    Đinh sang

     

    Mun nhọt

    1.  

    Đọa thai

     

    Sẩy thai           

    1.  

    Đới hạ

    Bạch đới, thanh đới, Xích bạch đới, Xích đới, Hoàng đới

    Viêm phần phụ, khí hư

    1.  

    Đởm nham

    Nham chứng

    Ung thư đường mật

    1.  

    Đởm thạch

    Hoàng đản, đởm trướng, hiếp thống

    Sỏi đường mật

     

    1.  

    Ế cách

     

    Khó nuốt do hẹp nghẽn thực quản

    1.  

    Giản chứng

    Kinh giản

    Động kinh

    1.  

    Giang lậu

     

    Lỗ dò hậu môn

    1.  

    Giang liệt

    Thấp nhiệt giang môn

    Nứt kẽ hậu môn

    1.  

    Giang môn nham

    Nham chứng

    U ác hậu môn và ống hậu môn

    1.  

    Giang môn ung

     

    Áp xe vùng hậu môn trực tràng

    1.  

    Giới sang

     

    Ghẻ

    1.  

    Hạ trĩ

    Trĩ sang

    Mạch trĩ

    Huyết trĩ

    Trĩ hậu môn

    1.  

    Hạc tất phong

    Chứng tý

    Thoái hóa khớp gối

    1.  

    Háo suyễn

     

    Hen

    1.  

    Hầu âm

    Thất âm

    Viêm thanh quản

    1.  

    Hầu chứng

     

    Viêm miệng và hầu họng

    1.  

    Hầu nga

     

    Viêm amidal

    1.  

    Hầu nham

    Nham chứng

    U ác vòm miệng

    1.  

    Hầu thống

    Hầu ý

    Viêm họng các loại

    1.  

    Hiếp thống

    Hung hiếp thống

    Chứng đau mạng sườn

    1.  

    Hỏa nhãn                  

    Khí luân

    Viêm củng mạc

    1.  

    Hỏa thống

     

    Hỏa đới  sang,

    Xà xuyến sang,

    Tri thù sang

    Bệnh nhiễm Herpes zoster

    1.  

    Hoàng đản

     

    Các bệnh lý có vàng da

    1.  

    Hoạt thai

     

    Sẩy thai liên tiếp           

    1.  

    Hồ điệp sang

     

    Luput ban đỏ

    1.  

    Hồi trùng

     

    Giun đũa

    1.  

    Hung tý

    Tâm thống

    Đau ngực do các nguyên nhân tim mạch

    1.  

    Huyễn vựng

     

    Các bệnh có biểu hiện hoa mắt chóng mặt

    1.  

    Hư lao

     

    Suy nhược cơ thể

    1.  

    Hưu tức lỵ

     

    Lỵ mạn tính

    1.  

    Kiên bối tý

     

    Cảnh kiên tý

    Kiên thống

    Lạc chẩm

    Đau vùng cổ gáy

    Đau vai gáy

    Đau quanh khớp vai

    Hội chứng vai tay

    1.  

    Kiện vong

    Hỷ vong,

    Tiện vong,

    Tâm căn suy nhược

    Sa sút trí tuệ, Alzheimer

    Bệnh Suy nhược thần kinh

     

    1.  

    Kim thương

     

    Vết thương phần mềm do kim khí

    1.  

    Kính chứng

     

    Tăng trương lực cơ

    1.  

    Kinh đoạn

     

    Mãn kinh          

    1.  

    Kinh thất điều

    Kinh loạn

    Rối loạn kinh nguyệt

    1.  

    Khái thấu

     

    Bệnh ho có đờm

    1.  

    Khẩu cam

    Khẩu sang,Thiệt dương

    Loét miệng, lưỡi

    1.  

    Khí hư

    Bạch đới

    Viêm vòi trứng và buồng trứng

    Viêm cổ tử cung

    1.  

    Khuyết nhũ

     

    Ít sữa

    1.  

    Lan nhục

     

    Loét do tỳ đè

    1.  

    Lâm chứng

    Ngũ lâm,Thạch lâm, huyết lâm, Cao lâm

    Viêm đường tiết niệu

    Sỏi tiết niệu

    Đái dưỡng chấp

    1.  

    Lịch tiết phong

     

    Viêm đa khớp cấp

    1.  

    Loa lịch

     

    Viêm tuyến hạch Lympho vùng cổ mạn tính

    1.  

    Loan tý

     

    Biến dạng và cứng khớp do các nguyên nhân

    1.  

    Long bế

     

    Bí đái    và đái khó do các nguyên nhân

    1.  

    Lỵ tật

    Trường tịch

    Bệnh lỵ trực khuẩn và lỵ amip,

    1.  

    Ma chẩn

    Sa tử, khang sang

    Sởi

    1.  

    Ma mộc

     

    Tê bì ngoài da do các nguyên nhân

    1.  

    Mạch tý

    Chứng tý

    Bệnh mạch máu

    1.  

    Manh chứng

    Mục manh

    Mù lòa

    1.  

    Mộng tinh

     

    Xuất tinh trong mơ

    1.  

    Mục chứng

     

    Các bệnh về mắt

    1.  

    Não nham

    Nham chứng Nham chứng

    U ác não

    1.  

    Niệu nham

    Nham chứng

    U ác đường tiết niệu khác và không xác định

    1.  

    Niệu trọc

     

    Đái dục, đái ra dưỡng chấp

    1.  

    Nội chướng

    Thủy luân chứng

    Đục thủy tinh thể người già

    1.  

    Nùng chứng

     

    Vết thương nhiễm trùng

    1.  

    Nuy chứng

     

    Liệt mềm

    1.  

    Nga trưởng phong

     

    Tổ đỉa

    1.  

    Ngũ trì

    Si chứng

    Sy ngốc

    Bệnh chậm phát dục ở trẻ em

    Bại não trẻ em

    Tự kỷ trẻ em

    Bệnh Down và các chứng thiểu năng trí tuệ mắc phải

    Chậm phát triển tâm thần do mọi nguyên nhân

    1.  

    Ngược tật

     

    Sốt rét

    1.  

    Ngưu bì tiễn

    Can tiễn

    Viêm da thần kinh

    1.  

    Nha cam

    Xỉ khú

    Sâu răng

    1.  

    Nha tuyên

     

    Viêm quanh răng, nha chu viêm

    1.  

    Nham chứng khác

     

    Ung thư khác

    1.  

    Nhĩ cam

     

    Viêm tai xương chũm

    Viêm và tắc vòi eustache

    Cholesteatom tai giữa

    1.  

    Nhĩ đinh

    Nhĩ sang

    Viêm tấy ống tai ngoài

    1.  

    Nhĩ lung

     

    Điếc

    1.  

    Nhĩ minh

     

    Ù tai

    1.  

    Nhĩ nùng

     

    Viêm tai giữa

    1.  

    Nhũ đầu phong

     

    Nứt kẽ đầu vú

    1.  

    Nhũ lựu

     

    U xơ tuyến vú

    1.  

    Nhũ nha nham

    Nham chứng

    U ác amiđan

    1.  

    Nhũ ung

     

    Tắc tia sữa

    Viêm tuyến vú  

    Áp xe tuyến vú

    1.  

    Nhục anh

     

    Bướu lành tính tuyến giáp

    1.  

    Nhục lựu

     

    U mỡ

    1.  

    Nhục tý

    Chứng tý

    Các bệnh lý có đau nhức vùng cơ

    1.  

    Nhược thính

     

    Nghe kém

    1.  

    Ôn bệnh

     

    Các bệnh sốt dịch

    1.  

    Phấn thích

    Tòa sang

    Trứng cá

    1.  

    Phế lao

     

    Lao phổi

    1.  

    Phế nham

    Nham chứng

    Ung thư phế quản, phổi

    1.  

    Phế ung

     

    Áp xe phổi và trung thất

    1.  

    Phong luân chứng

     

    Viêm mống mắt thể mi

    1.  

    Phù thũng

    Thủy thũng, Âm thủy, Dương thủy

    Phù do các nguyên nhân

    1.  

    Phúc thống

     

    Đau bụng do các nguyên nhân

    1.  

    Sán khí

     

    Sa đì

    Thoát bị bẹn

    Viêm tinh hoàn

    Viêm mào tinh hoàn

    1.  

    Sang thương

    Trật đả                     

    Chấn thương

    1.  

    Sở nham

    Nham chứng

    U ác lợi

    1.  

    Suyễn

     

    Các bệnh có khó thở

    1.  

    Tảo tiết

     

    Xuất tinh sớm

    1.  

    Tâm quý

    Kinh quý, chính sung

    Hồi hộp, đánh trống ngực

    1.  

    Tiện bí

     

    Táo bón, đại tiện bí

    1.  

    Tiện huyết

     

    Đại tiện ra máu

    1.  

    Tiền liệt nham

    Nham chứng

    U ác tiền liệt tuyến

    1.  

    Tiết đinh

     

    Mụn nhọt

    1.  

    Tiết tả

     

    Ỉa chảy do các nguyên nhân

    1.  

    Tiêu khát

     

    Bệnh đái tháo đường, đái tháo nhạt

    1.  

    Tiểu sản

     

    Đẻ non

    1.  

    Tiêu xấu

    Ngũ trì

    Còi xương

    1.  

    Tọa cốt phong

     

    Yêu cước thống

    Tọa điến phong

    Tọa cốt thống

    Hội chứng thắt lưng hông

     

    1.  

    Tủy nham

    Nham chứng

    U ác tủy sống, giây thần kinh sọ não và phần khác của hệ thần kinh trung ương     

    1.  

    Tụy nham

    Nham chứng

    U ác tụy

    1.  

    Tử bạch điến phong

     

    Hắc lào

    1.  

    Tự hãn

     

    Rối loạn thần kinh thực vật

    1.  

    Tử thống

    Sản hà

    Đau bụng khi có thai

    1.  

    Tử thũng

     

    Phù khi có thai

    1.  

    Tửu tra tỵ

     

    Trứng cá đỏ

    1.  

    Tỵ cửu

     

    Viêm mũi dị ứng mạn tính

    1.  

    Tỵ Uyên

     

    Tỵ lậu

    Viêm xoang các loại

    1.  

    Tỳ vị lựu

     

    U lành ở dạ dày, lách, tụy

    1.  

    Tỳ vị nham

    Nham chứng

    U ác cơ quan tiêu hóa khác và khó xác định

    1.  

    Thai lậu

     

    Động thai

    1.  

    Thanh manh

     

    Mù lòa và giảm thị lực

    1.  

    Thấp cước khí

     

    Tê phù

    1.  

    Thấp chẩn

    Nga chẩn,

    Ban chẩn, Phong chẩn,  Thạch sang Thấp sang, Huyết phong sang

    Chàm, ngứa

    Viêm da dị ứng

    1.  

    Thất khứu

     

    Mất ngửi

    1.  

    Thất miên

     

    Mất ngủ do các nguyên nhân

    1.  

    Thất ngôn

     

    Rối loạn ngôn ngữ do do các nguyên nhân

    1.  

    Thiên đầu thống

    Nhãn thống

    Tăng nhãn áp

    1.  

    Thiệt nham

    Nham chứng

    U ác đáy lưỡi

    1.  

    Thiệt thống

    Thiệt sang

    Đau lưỡi

    1.  

    Thoát giang

     

    Sa trực tràng

    1.  

    Thoát phát

    Ban thốc, du phong, mao bạt

    Rụng tóc

    1.  

    Thoát thư

     

    Hoại tử đầu chi trong các bệnh viêm tắc mạch máu

    1.  

    Thổ huyết

     

    Nôn ra máu do các nguyên nhân

    1.  

    Thốc sang

     

    Nhiễm nấm ngoài da

    1.  

    Thống kinh

     

    Đau bụng kinh

    1.  

    Thống phong

     

    Bệnh Gout

    1.  

    Thủ cốt chứng

    Chứng tý

    Thoái hóa khớp cổ-bàn ngón tay cái     

    1.  

    Thủy hoa

     

    Thuỷ đậu

    1.  

    Thượng bào hạ thùy

     

    Sụp mi

    1.  

    Thương thực

     

    Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn

    1.  

    Trá tai

     

    Quai bị và viêm tuyến nước bọt mang tai khác

    1.  

    Trẫn huyết

     

    Vô kinh, thiểu kinh và hiếm kinh            

    1.  

    Triền hầu phong

    Ma trúng phong,

    Tiêu hầu tỳ

    Bạch hầu

    1.  

    Triền yêu hỏa đan

     

     

    Xà xuyên sang.

    Tầm sang, Can tiễn, Đới bào chẩn

    Zona thần kinh

     

     

    1.  

    Trúng phong

    Trúng phong kinh lạc,

    Trúng phong tạng phủ,

    Bán thân bất toại, Thất ngôn,

    Kiện vong,

    Khẩu nhãn oa tà.

    Tai biến mạch máu não

    Liệt dây VII ngoại biên

    1.  

    Trùng thú cắn

     

    Rắn, rết… cắn

    1.  

    Trúng thử

     

    Say nắng

    1.  

    Trường tích

     

    Hội chứng ruột kích thích

    1.  

    Vị ngịch

    Ác toan, Vị phản

    Hội chứng trào ngược dạ dày thực quản

    1.  

    Vị nham

    Nham chứng

    Ung thư dạ dày

    1.  

    Vị quản thống

     

    Hội chứng dạ dày-tá tràng

    Viêm loét dạ dày-tá tràng

    1.  

    Xỉ ngân

     

    Viêm lợi và nha chu

    1.  

    Xỉ thống

     

    Răng mọc kẹt và răng ngầm

    1.  

    Yêu thống

     

    Đau lưng

     
    Cập nhật bởi ChuTuocLS ngày 03/07/2015 04:16:37 CH
     
    3237 | Báo quản trị |  

Like DanLuat để cập nhật các Thông tin Pháp Luật mới và nóng nhất mỗi ngày.

Thảo luận

0 Thành viên đang online
-