| Thuật ngữ | Mô tả | Nguồn |
|---|
|
Bã mía
|
Là phần còn lại sau khi mía nguyên liệu đã được ép lấy nước mía | 29/2012/TT-BNNPTNT |
|
Bậc |
là khái niệm chỉ thang giá trị trong mỗi ngạch công chức, ứng với mỗi bậc có một hệ số tiền lương. | 117/2003/NĐ-CP |
|
Bãi bỏ
|
Quyết định của cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền tuyên bố một văn bản không có hiệu lực thi hành vì trái với hiến pháp, luật, pháp lệnh, nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội và các văn bản của cấp trên.
"Quốc hội bãi bỏ các văn bản của chủ tịch nước, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ, thủ tướng Chính phủ, Toà án nhân dân tối cao và Viện kiểm sát nhân dân tối cao trái với hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội" (Điều 84 - Hiến pháp năm 1992).
Thủ tướng Chính phủ đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ những quyết định, chỉ thị, thông tư của bộ trưởng ... (Điều 114 - Hiến pháp năm 1992).
Hội đồng nhân dân có quyền bãi bỏ những quyết định sai trái của ủy ban nhân dân cùng cấp, những nghị quyết sai trái của hội đồng nhân dân cấp dưới trực tiếp (Điều 2, 18 - Luật tổ chức hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân năm 1994). |
Từ điển Luật học trang 21 |
|
Bãi bỏ điều ước quốc tế |
là tuyên bố của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về từ bỏ hiệu lực của điều ước quốc tế đã ký kết. | 07/1998/PL-UBTVQH10 |
|
Bãi chôn lấp chất thải rắn
|
là một diện tích hoặc một khu đất đã được quy hoạch, được lựa chọn, thiết kế, xây dựng để chôn lấp chất thải rắn nhằm giảm tối đa các tác động tiêu cực của BCL tới môi trường. | 01/2001/TTLT-BKHCNMT-BXD |
|
Bãi công |
Một hình thức đấu tranh tập thể của công nhân, viên chức trong công sở, xí nghiệp, nhà máy, cùng nhau bỏ việc nhằm đòi hỏi thỏa mãn yêu cầu liên quan đến nghề nghiệp như đòi tăng lương, giảm giờ làm việc hay cải thiện điều kiện lao động. (X. Đình công). |
Từ điển Luật học trang 21 |
|
Bãi đỗ xe
|
là công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện chức năng phục vụ trông giữ xe ô tô và các phương tiện giao thông đường bộ khác. | 24/2010/TT-BGTVT |
|
Bãi đỗ xe dành cho phương tiện khác |
là nơi trông giữ các phương tiện cá nhân tại bến xe khách. | 49/2012/TT-BGTVT |
|
Bãi đỗ xe ô tô chờ vào vị trí đón khách
|
là nơi dành cho xe ô tô khách đỗ xe để chờ vào vị trí đón hành khách. | 49/2012/TT-BGTVT |
|
Bãi gom |
là nơi tập trung lâm sản trong khu khai thác, để chuyển tiếp từ khâu vận xuất sang khâu vận chuyển, bãi gom thường bố trí nơi tiếp giáp giữa đường vận xuất và đường vận chuyển | 87/2009/TT-BNNPTNT |
|
Bãi khóa
|
Một hình thức đấu tranh tập th�� của học sinh, sinh viên cùng nhau nghỉ học nhằm đòi hỏi thỏa mãn yêu cầu liên quan đến quyền lợi của học sinh, sinh viên như giảm học phí, mở rộng dân chủ,… |
Từ điển Luật học trang 21 |
|
Bãi miễn |
Thuật ngữ cũ nay không dùng, thay bằng thuật ngữ bãi nhiệm và miễn nhiệm. |
Từ điển Luật học trang 21 |
|
Bãi nhiệm
|
là việc cán bộ không được tiếp tục giữ chức vụ, chức danh khi chưa hết nhiệm kỳ. | 22/2008/QH12 |
|
Bãi nổi, cù lao |
là vùng đất nổi trong phạm vi lòng sông | 79/2006/QH11 |
|
Bãi sông
|
là vùng đất có phạm vi từ biên ngoài hành lang bảo vệ đê điều trở ra đến bờ sông | 79/2006/QH11 |
|
Bãi thị |
Hình thức đấu tranh tập thể của những người buôn bán tại các chợ bằng cách cùng nhau bỏ họp chợ, ngừng buôn bán nhằm đòi hỏi thỏa mãn một yêu cầu liên quan đến quyền lợi của người buôn bán như giảm thuế, sắp xếp tại chỗ bán, sửa chợ, … |
Từ điển Luật học trang 22
|
|
Bài thuốc gia truyền
|
là bài thuốc kinh nghiệm lâu đời của dòng tộc, gia đình truyền lại, có hiệu quả điều trị với một bệnh nhất định, có tiếng ở trong vùng, được nhân dân tín nhiệm, được Hội Đông y và y tế xã/phường/thị trấn sở tại và Sở Y tế công nhận. | 39/2007/QĐ-BYT |
|
Bài thuốc gia truyền, phương pháp gia truyền |
là bài thuốc, phương pháp phòng, chữa bệnh được Bộ Y tế hoặc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là tỉnh) cấp giấy chứng nhận. | 1488/QĐ-BYT |
|
Bãi vựa chứa cát, sỏi lòng sông
|
là nơi thu gom, chứa vật liệu cát, sỏi lòng sông được vận chuyển từ nơi khác đến, kể cả các địa điểm mua bán vật liệu xây dựng cố định hoặc tạm thời. | 11/2011/QĐ-UBND |
|
Bản án |
X. Án văn |
Từ điển Luật học trang 24 |