Hiển thị 1-20 trong 51 thuật ngữ
3 Trang123>
Thuật ngữMô tảNguồn
ACC (Area Control Center): Trung tâm kiểm soát đường dài.12/2007/QĐ-BGTVT
AD WRNG (Aerodrome Warning): Điện văn cảnh báo thời tiết cảng hàng không, sân bay.12/2007/QĐ-BGTVT
ADN (axit deoxyribonucleic) là vật chất di truyền của sinh vật, có hình dạng một chuỗi xoắn kép, bao gồm rất nhiều gen (đơn vị di truyền).212/2005/QĐ-TTg
ADS (Automatic Dependent Surveillance): Giám sát phụ thuộc tự động.12/2007/QĐ-BGTVT
AFS (Aeronautical fixed service): Dịch vụ cố định hàng không.21/2007/QĐ-BGTVT
AFTN (Aeronautical Fixed Telecommunication Network): Mạng thông tin cố định hàng không.12/2007/QĐ-BGTVT
AGA (Aerodromes, Air Routes and Ground aids): Sân bay, đường bay và phù trợ mặt đất.21/2007/QĐ-BGTVT
AIC (Aeronautical Information Circular): Thông tri hàng không.12/2007/QĐ-BGTVT
AIDC (Air Traffic Service Inter-facility Data Communication): Liên lạc dữ liệu giữa các phương tiện thuộc dịch vụ không lưu.14/2007/QĐ-BGTVT
AIDS là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh "Acquired Immune Deficiency Syndrome" là hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải do HIV gây ra, thường được biểu hiện thông qua các nhiễm trùng cơ hội, các ung thư và có thể dẫn đến tử vong.64/2006/QH11
AIP (Aeronautical Information Publication): Tập thông báo tin tức hàng không.12/2007/QĐ-BGTVT
AIRAC (Aeronautical Information Regulation and control): Kiểm soát và điều chỉnh tin tức hàng không.14/2007/QĐ-BGTVT
AIREP (Air Report): Báo cáo từ tàu bay.12/2007/QĐ-BGTVT
Air-gun là nguồn phát tạo ra dao động đàn hồi bằng cách phát ra tiếng nổ không khí có áp suất 100 - 4.000 Lb/inch2 vào môi trường nước biển.25/2010/TT-BTNMT
AIS (Aeronautical Information Service): Dịch vụ thông báo tin tức hàng không.14/2007/QĐ-BGTVT
ALERFA (Alert phase): Giai đoạn báo động63/2005/QĐ-BGTVT
Ambulatoria es voluntae defuneti usque ad vitae supremum exitum Một nguyên tắc pháp lý pháp luật dân sự cổ La Mã, xác nhận rằng ý muốn của người để lại di chúc thay đổi cho tới lúc trút hơi thở cuối cùng. Nguyên tắc này được ghi nhận trong luật thừa kế rằng cho tới lúc chết, người lập chúc thư vẫn có thể sửa đổi chúc thư của mình đã lập. Nguyên tắc này cũng được thừa nhận và thể hiện trong luật thừa kế của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. (Xt. Thừa kế). Từ điển Luật học trang 11
AMHS (Air Traffic Service Message Handling System): Hệ thống xử lý điện văn dịch vụ không lưu.14/2007/QĐ-BGTVT
AMSL (Above mean sea level: So với mực nước biển trung bình.63/2005/QĐ-BGTVT
AMSS (Automatic Message Switching System): Hệ thống chuyển điện văn tự động.14/2007/QĐ-BGTVT
3 Trang123>