DanLuat 2015

Nếu đang là X thì không được làm Y

Chủ đề   RSS   
  • #449972 20/03/2017

    Nếu đang là X thì không được làm Y

    Làm cùng lúc 2 hoặc 3 công việc để có được mức lương mình mong muốn là điều mà nhiều người đang muốn hướng tới. Thế nhưng, không phải công việc nào cũng có thể thực hiện như vậy. Cụ thể như sau:

    Nếu đang là thì không được

     

    STT

    Nếu đang là…

    Thì không được làm…

    Cơ sở pháp lý

    1

    Giám đốc, Tổng Giám đốc của DN nhà nước

    Cán bộ, công chức trong CQNN hoặc tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

    Khoản 6 Điều 100 Luật doanh nghiệp 2014

    2

    Kiểm soát viên của DN nhà nước

    Kiểm soát viên, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng quản trị của doanh nghiệp không phải là DN nhà nước

    Khoản 5 Điều 103 Luật doanh nghiệp 2014

    3

    Chủ DNTN

    Chủ hộ kinh doanh, thành viên công ty hợp danh

    Khoản 3 Điều 183 Luật doanh nghiệp 2014

    4

    Người tiến hành tố tụng (gồm: Chánh án Tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án, Viện trưởng Viện kiểm sát, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên)

    Đương sự, người đại diện, người thân thích của đương sự

    Khoản 1 Điều 45 Luật tố tụng hành chính 2015

    Khoản 1 Điều 52 Bộ luật tố tụng dân sự 2015

     

    5

    Người giám định

    Đương sự, người đại diện, người thân thích của đương sự

    Điểm a Khoản 3 Điều 63 Luật tố tụng hành chính 2015

    Bị hại, đương sự; là người đại diện, người thân thích của bị hại, đương sự hoặc của bị can, bị cáo;

    Điểm a Khoản 5 Điều 68 Bộ luật tố tụng hình sự 2015

    6

    Người phiên dịch

    Đương sự, người đại diện, người thân thích của đương sự

    Điểm a Khoản 3 Điều 64 Luật tố tụng hành chính 2015

    7

    Công chứng viên tại một tổ chức hành nghề công chứng

    Công chứng viên tại một tổ chức hành nghề công chứng khác hoặc kiêm nhiệm công việc thường xuyên khác

    Điểm k Khoản 1 Điều 7 Luật công chứng 2014

    8

    Thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên, giám đốc (tổng giám đốc) hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

    - Thành viên ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên, kế toán trưởng, thủ quỹ của cùng hợp tác xã

    - Cha, mẹ đẻ; cha, mẹ nuôi; vợ, chồng; con, con nuôi; anh, chị, em ruột của thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát, kiểm soát viên

    Điểm b Khoản 1 Điều 40 Luật hợp tác xã 2012

    9

    Thành viên hội đồng quản trị liên hiệp hợp tác xã

    - Thành viên ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên, kế toán trưởng, thủ quỹ của cùng liên hiệp hợp tác xã.

    - Cha, mẹ đẻ; cha, mẹ nuôi; vợ, chồng; con, con nuôi; anh, chị, em ruột của thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát, kiểm soát viên.

    Điểm b Khoản 2 Điều 40 Luật hợp tác xã 2012

    10

    Kiểm soát viên ban kiểm soát hợp tác xã

    - Thành viên hội đồng quản trị, giám đốc (tổng giám đốc), kế toán trưởng, thủ quỹ của cùng hợp tác xã.

    - Cha, mẹ đẻ; cha, mẹ nuôi; vợ, chồng; con, con nuôi; anh, chị, em ruột của thành viên hội đồng quản trị, thành viên khác của ban kiểm soát

    Điểm b Khoản 3 Điều 40 Luật hợp tác xã 2012

    11

    Kiểm soát viên, thành viên ban kiểm soát liên hiệp hợp tác xã

    - Thành viên hội đồng quản trị, giám đốc (tổng giám đốc), kế toán trưởng, thủ quỹ của cùng liên hiệp hợp tác xã.

    - Cha, mẹ đẻ; cha, mẹ nuôi; vợ, chồng; con, con nuôi; anh, chị, em ruột của thành viên hội đồng quản trị, thành viên khác của ban kiểm soát;

    Điểm b Khoản 4 Điều 40 Luật hợp tác xã 2012

    12

    Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng

    Người điều hành của tổ chức tín dụng đó và của tổ chức tín dụng khác.

    Ngoại lệ: Chủ tịch Hội đồng quản trị của quỹ tín dụng nhân dân đồng thời là thành viên Hội đồng quản trị của ngân hàng hợp tác xã.

    Khoản 1 Điều 34 Luật các tổ chức tín dụng 2010

    13

    Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng

    Người quản lý của tổ chức tín dụng khác.

    Ngoại lệ: Tổ chức này là công ty con của tổ chức tín dụng đó hoặc là thành viên Ban kiểm soát của tổ chức tín dụng đó.

    Khoản 1 Điều 34  Luật các tổ chức tín dụng 2010

    14

    Trưởng Ban kiểm soát của tổ chức tín dụng

    - Thành viên Ban kiểm soát, người quản lý của tổ chức tín dụng khác

    Khoản 2 Điều 34  Luật các tổ chức tín dụng 2010

    15

    Thành viên Ban kiểm soát của tổ chức tín dụng

    Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, người điều hành nhân viên của cùng một tổ chức tín dụng hoặc công ty con của tổ chức tín dụng đó hoặc nhân viên của DN mà thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng là thành viên Hội đồng quản trị, người điều hành hoặc là cổ đông lớn của DN đó;

    Khoản 3 Điều 34  Luật các tổ chức tín dụng 2010

    16

    Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, người điều hành của DN mà thành viên Ban kiểm soát của DN đó đang là thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, người điều hành tại tổ chức tín dụng.

    17

    Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc) và các chức danh tương đương tại tổ chức tín dụng

    Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát của tổ chức tín dụng khác, trừ trường hợp tổ chức đó là công ty con của tổ chức tín dụng

    Khoản 4 Điều 34  Luật các tổ chức tín dụng 2010

    18

    Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc) của DN khác.

    19

    Thành viên Ban kiểm soát, Kế toán trưởng, Thủ quỹ của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân

    Thành viên Hội đồng quản trị

    Người có liên quan của thành viên Hội đồng quản trị

    Khoản 4 Điều 81  Luật các tổ chức tín dụng 2010

    20

    Tổng giám đốc (Giám đốc) của chi nhánh ngân hàng nước ngoài

    Trưởng văn phòng đại diện tại Việt Nam của ngân hàng nước ngoài

     

    Khoản 3 Điều 89  Luật các tổ chức tín dụng 2010

    21

    Thành viên Ban kiểm soát của tổ chức tín dụng là hợp tác xã

    - Thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc), Kế toán trưởng, Thủ quỹ, nhân viên nghiệp vụ của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân

    - Người có liên quan của thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc), Kế toán trưởng, Thủ quỹ.

    Khoản 3 Điều 83  Luật các tổ chức tín dụng 2010

    22

    Người hành nghề chứng khoán

    - Làm việc cho tổ chức khác có quan hệ sở hữu với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nơi mình đang làm việc

    - Làm việc cho công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ khác

    - Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của một tổ chức chào bán chứng khoán ra công chúng hoặc tổ chức niêm yết

    Khoản 1 Điều 81 Luật chứng khoán 2006

    23

    Thành viên UBTVQH là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách

    Thành viên Chính phủ

    Khoản 2 Điều 44 Luật tổ chức Quốc hội 2014

    24

    Thẩm phán giải quyết phá sản

    Người tham gia thủ tục phá sản, người đại diện, người thân thích của người tham gia thủ tục phá sản trong vụ việc đó

    Điểm a Khoản 1 Điều 10 Luật phá sản 2014

    25

    Người có thẩm quyền tiến hành tố tụng

    (gồm: Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra, Điều tra viên, Cán bộ điều tra; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên; Chánh án, Phó Chánh án Tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm, Thư ký Tòa án, Thẩm tra viên)

    Bị hại, đương sự; là người đại diện, người thân thích của bị hại, đương sự hoặc của bị can, bị cáo

    Khoản 1 Điều 49 Bộ luật tố tụng hình sự 2015

    26

    Người định giá tài sản

    Bị hại, đương sự; là người đại diện, người thân thích của bị hại, đương sự hoặc của bị can, bị cáo

    Điểm a Khoản 5 Điều 69 Bộ luật tố tụng hình sự 2015

    27

    Người phiên dịch, người dịch thuật

    Điểm a Khoản 4 Điều 70 Bộ luật tố tụng hình sự 2015

    28

    Doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm nhân thọ

    Doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ

    Khoản 2 Điều 60 Luật kinh doanh bảo hiểm 2000

    29

    Thành viên của Thường trực HĐND

    Thành viên của UBND cùng cấp

    Khoản 3 Điều 6 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015

    30

    Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản

    Bên thực hiện hợp đồng trong một giao dịch kinh doanh bất động sản

    Khoản 3 Điều 62 Luật kinh doanh bất động sản 2014

    31

    Luật sư

    - Cán bộ, công chức, viên chức;

    - Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng trong cơ quan, đơn vị thuộc QĐND;

    - Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ, sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kỹ thuật trong cơ quan, đơn vị thuộc CAND

    Điểm a Khoản 4 Điều 17 Luật Luật sư 2006, Luật Luật sư sửa đổi 2012

    P/S: Còn thiếu gì nữa hông ta, mấy bác Dân Luật góp ý thêm dùm em với. Shin sẽ hậu tạ :'(

    Cập nhật bởi shin_butchi ngày 21/03/2017 09:34:11 SA
     
    7196 | Báo quản trị |  
    3 thành viên cảm ơn shin_butchi vì bài viết hữu ích
    Khongtheyeuemhon (21/03/2017) giengtran (21/03/2017) ntdieu (20/03/2017)

Like DanLuat để cập nhật các Thông tin Pháp Luật mới và nóng nhất mỗi ngày.

Thảo luận