• Trang nhất
  • Luật Sư Tư Vấn
  • Cùng Thảo Luận
  • Tìm Luật Sư
  • Thành Viên
  • Trang Của Tôi

Biểu mẫu thuế GTGT,TNDN Tính trên Doanh thu

Chủ đề   RSS   
  • #3127 09/08/2008

    doanthutb

    Công dân mới
    Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Tham gia:05/08/2008
    Tổng số bài viết (10)
    Số điểm: 110
    Cảm ơn: 0
    Được cảm ơn 0 lần


    Biểu mẫu thuế GTGT,TNDN Tính trên Doanh thu

    Kính gửi Luật Sư .Tôi là Phan Doãn Thư hiện đang làm việc tại huyện Thuận An tỉnh Bình Dương.Tôi có mở một cơ sở may thời trang và công nghiệp bắt đầu hoạt động từ tháng 06/07.nghành nghề đăng ký kinh doanh là:'

    'Gia công và buôn bán các mặt hàng may mặc''.công việc của chúng tôi là chuyên cung cấp các "trang đồng phục ,bảo hộ lao động và Vải lau "cho các công ty dưới hình thức là tự gia công hoặc mua về và bán lại .từ tháng 06/07 đến 06/08 chúng tôi nộp thuế là thuế khoán.

    bắt đầu từ tháng 07/08 chúng tôi chuyển sang đăng ký và nộp thuế GTGT và TNDN theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu.khi làm tờ khai thuế ban thuế xã hướng dẫn chúng tôi lập tờ khai mỗi loại thuế làm hai bản và ấn định tỷ lệ GTGT và tỷ lệ thu nhập chịu thuế trên doanh thu cụ thể như sau:

       I.Thuế GTGT :

         1.Tờ khai thuế GTGT(theo mẫu 05/GTGT) và được phân ra thành(Dịch vụ may mặc).và tỷ lệ GTGT trên doanh thu là 50%.

         2.Tờ khai thuế GTGT(theo mẫu 05/GTGT) và được phân thành (Bán Lẻ).và tỷ lệ GTGT trên doanh thu là 11%.

        II.Thuế TNDN:

         1.Tờ khai thuế TNDN (theo mẫu 04/TNDN) và được phân ra thành(Dịch vụ may mặc).và tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trên doanh thu là 29%.

         2.Tờ khai thuế TNDN (mẫu 04/TNDN) và cũng được phân ra(Bán Lẻ) và tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trên doanh thu là 7%.

    (tất cả các mẫu trên ở phần dưới)

      Xin cho hỏi :

    1.tỷ lệ GTGT trên doanh thu và tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trên doanh thu trên địa bàn huyện Thuận An là bao nhiêu?

    2. việc ban thuế xã phân chia và ấn định mức tỷ lệ cho cơ sở chúng tôi như trên đã đúng chưa?

    3.Trường hợp kinh doanh và hoạt động của cơ sở chúng tôi sẽ áp dụng theo biểu mẫu nào(biểu mẫu bán lẻ hay Dịch vụ như ban thuế xã áp dụng?

     Xin làm ơn giải đáp và kính mong Luật Sư nhiệt tình giúp đỡ và sớm hồi âm.

      1.

    TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

    (Dùng cho người nộp thuế tính thuế theo phương pháp tính trực tiếp trên doanh thu)

    [01] Kỳ tính thuế: Tháng  07 năm 2008

    (Hoặc ngày phát sinh thuế GTGT)

    (Dịch Vụ May Mặc)

    [02] Người nộp thuế :

    [03] Mã số thuế:

    [04] Địa chỉ:  ........,An Phú

    [05] Quận/huyện: Thuận An  [06] Tỉnh/Thành phố: Bình Dương

    [07] Điện thoại:   [08] Fax: ........[09] Email:

    Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

    STT

    Chỉ tiêu

    Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất 5%

    Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất 10%

    1

    Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT                                                     

    [10]

     

    2

    Tỷ lệ GTGT trên doanh thu

    [12]

    50%

    3

    Giá trị gia tăng phát sinh trong kỳ

    [14]= [12]x[10]; [15]=[13]x[11]

    [14]

     

    4

    Thuế GTGT phải nộp

    [16]=[14]x5%; [17]=[15]x10%

    [16]

     

     
     2.

    TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

    (Dùng cho người nộp thuế tính thuế theo phương pháp tính trực tiếp trên doanh thu)

    [01] Kỳ tính thuế: Tháng  07 năm 2008

    (Hoặc ngày phát sinh thuế GTGT)

    (Bán Lẻ)

    [02] Người nộp thuế :

    [03] Mã số thuế:

    [04] Địa chỉ: ..........,An Phú.

    [05] Quận/huyện: Thuận An  [06] Tỉnh/Thành phố: Bình Dương

    [07] Điện thoại: ….[08] Fax: ........[09] Email:

    Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

    STT

    Chỉ tiêu

    Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất 5%

    Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất 10%

    1

    Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT                                                     

    [10]

     

    2

    Tỷ lệ GTGT trên doanh thu

    [12]

    11%

    3

    Giá trị gia tăng phát sinh trong kỳ

    [14]= [12]x[10]; [15]=[13]x[11]

    [14]

     

    4

    Thuế GTGT phải nộp

    [16]=[14]x5%; [17]=[15]x10%

    [16]

     

                Tổng số thuế GTGT phải nộp trong kỳ [18]=[16]+[17]:

    3. TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

    (Dùng cho người nộp thuế tính thuế theo tỷ lệ thu nhập trên doanh thu)

    [01] Kỳ tính thuế: Tháng07 năm 2008.

    (Bán Lẻ)

    [02] Người nộp thuế :

    [03] Mã số thuế:

    [04] Địa chỉ:  ............ ,An Phú.

     [05] Quận/huyện: Thuận An  [06] Tỉnh/Thành phố: Bình Dương

    [07] Điện thoại: [08] Fax: ........[09] Email:

    Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

    STT

    Chỉ tiêu

    Số tiền

    1

    Hàng hoá tồn kho đầu kỳ    

     

    2

    Hàng hoá, dịch vụ mua trong kỳ

               

    3

    Doanh thu tính thuế

     

    4

    Tỷ lệ % thu nhập chịu thuế tính trên doanh thu

    7%

    5

    Thu nhập chịu thuế [14]=[12]x[13]

     

    6

    Thuế suất thuế TNDN (%)

    28%

    7

    Số thuế TNDN phải nộp [16]=[14]x[15]

     

    Tôi cam đoan số liệu khai trên đây là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

    4. TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

    (Dùng cho người nộp thuế tính thuế theo tỷ lệ thu nhập trên doanh thu)

    [01] Kỳ tính thuế: Tháng07 năm 2008.

    (Dịch Vụ May Mặc)

    [02] Người nộp thuế : Cơ Sở May TT&CN Lộc Phát Thiên Thanh

    [03] Mã số thuế:

    [04] Địa chỉ:  ........,An Phú.

     [05] Quận/huyện: Thuận An  [06] Tỉnh/Thành phố: Bình Dương

    [07] Điện thoại:… [08] Fax: ........[09] Email: ….

    Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

    STT

    Chỉ tiêu

    Số tiền

    1

    Hàng hoá tồn kho đầu kỳ    

     

    2

    Hàng hoá, dịch vụ mua trong kỳ

               

    3

    Doanh thu tính thuế

     

    4

    Tỷ lệ % thu nhập chịu thuế tính trên doanh thu

    29%

    5

    Thu nhập chịu thuế [14]=[12]x[13]

     

    6

    Thuế suất thuế TNDN (%)

    28%

    7

    Số thuế TNDN phải nộp [16]=[14]x[15]

     

     

    Tôi cam đoan số liệu khai trên đây là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

    Thay mặt cơ sở:

    Doãn Thư:

    Mobile:0979 429729

    Xin chân thành cảm ơn.chúc các Luật Sư một ngày làm việc hiệu quả và hạnh phúc!

     

Like DanLuat để cập nhật các Thông tin Pháp Luật mới và nóng nhất mỗi ngày.

Thảo luận
  • #3128   07/09/2008

    DANGTHANHLIEM
    DANGTHANHLIEM
    Top 150
    Công dân tiến bộ
    Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Tham gia:03/01/2007
    Tổng số bài viết (292)
    Số điểm: 1508
    Cảm ơn: 0
    Được cảm ơn 12 lần


    Thuế GTGT trên doanh thu

    Chào bạn.

    Qua trình bày của bạn, xin được có ý kiến như sau:

    1. Cơ quan thuế đã tính:

    Thuế GTGT :

         1.Tờ khai thuế GTGT(theo mẫu 05/GTGT) và được phân ra thành (Dịch vụ may mặc) và tỷ lệ GTGT trên doanh thu là 50%.

         2.Tờ khai thuế GTGT(theo mẫu 05/GTGT) và được phân thành (Bán Lẻ) và tỷ lệ GTGT trên doanh thu là 11%.

    Thuế TNDN:

         1.Tờ khai thuế TNDN (theo mẫu 04/TNDN) và được phân ra thành (Dịch vụ may mặc) và tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trên doanh thu là 29%.

         2.Tờ khai thuế TNDN (mẫu 04/TNDN) và cũng được phân ra (Bán Lẻ) và tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trên doanh thu là 7%.

    Như vậy, cơ quan thuế đã xếp hộ kinh doanh của bạn vào hai dạng ngành nghề:

    -         Bán lẻ: Tỷ lệ GTGT trên doanh thu là 11% và tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trên doanh thu là 7%.

    -         Kinh doanh dịch vụ khác:tỷ lệ GTGT trên doanh thu là 50% và tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trên doanh thu là 29%.

    Vì : nghành nghề đăng ký kinh doanh của bạn vừa ''Gia công” và vừa “buôn bán”.  Theo trình bày của bạn, cơ sở của bạn kinh doanh “dưới hình thức là tự gia công hoặc mua về và bán lại” (bán lẻ).  So sánh với Biểu tỷ lệ GTGT trên doanh thu và thu nhập chịu thuế tính trên doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định số : 173/CT-QĐ, ngày 12/01/2004 của UBND Tỉnh Bình Dương thì việc áp tỷ lệ tính thuế nêu trên tại khu vực Thuận An – Bình Dương là phù hợp.

    2. Xin gởi kèm theo cho bạn “Biểu tỷ lệ GTGT và thu nhập chịu thuế tính trên doanh thu” trên địa bàn Tỉnh Bình Dương để bạn tham khảo.  Qua đó, bạn có thể so sánh và tự sắp xếp việc kinh doanh của mình, nếu được thì bạn xin điều chỉnh lại giấy phép đăng ký kinh doanh từ: Gia công sang sản xuất hàng may mặc và hoạt động bán lẻ sang bán buôn để có cơ sở tính lại tỷ lệ chịu thuế.

    Chào bạn và chúc bạn thành công.

     

    BIỂU TỶ LỆ GTGT, TNCT TRÊN DOANH THU

    ******

    ( Ban hành kèm theo quyết định số : 173/CT-QĐ, ngày 12/01/2004)

     

     

    STT

     

    Ngành nghề

    (%) GTGT/DT

    (%) TNCT/DT

    Hộ khoán

    DN và hộ SSKT

    KVI

    KVII

    KVI

    KVII

    #e0e0e0; padding: 0in 5.4pt;">

    (1)

    #e0e0e0; padding: 0in 5.4pt;">

    (2)

    #e0e0e0; padding: 0in 5.4pt;">

    (3)

    #e0e0e0; padding: 0in 5.4pt;">

    (4)

    #e0e0e0; padding: 0in 5.4pt;">

    (5)

    #e0e0e0; padding: 0in 5.4pt;">

    (6)

    #e0e0e0; padding: 0in 5.4pt;">

    (7)

    I

    Ngành sản xuất

     

     

     

     

     

    1

    Khai thác tài nguyên, khoáng sản

    45

    42

    14

    14

    23

    2

    Sản xuất máy móc thiết bị y tế

    23

    20

    10

    9

    11

    3

    Sản xuất SP cơ khí

    23

    20

    12

    11

    14

     

    Riêng cơ khí tiêu dùng

    25

    22

    12

    11

    16

    4

    Sản xuất sản phẩm hoá chất

    30

    27

    12

    11

    14

    5

    Sản xuất phân bón, thuốc trừ sâu

    28

    25

    12

    9

    12

    6

    Sản xuất gốm, tô chén, dĩa…

    25

    23

    14

    12

    14

    7

    Sản xuất chậu bông, hàng mỹ nghệ XK

    30

    28

    17

    15

    17

    8

    Sản xuất gốm sứ khác

    28

    26

    14

    12

    14

    9

    Sản xuất hàng sơ mài

    30

    28

    14

    12

    14

    10

    Sản xuất đồ chơi trẻ em

    30

    28

    14

    12

    14

    11

    Sản xuất thức ăn gia súc

    30

    28

    12

    9

    14

    12

    Sản xuất vật liệu xây dựng

    30

    28

    14

    12

    16

    13

    Chế biến lâm sản

    30

    28

    14

    12

    16

    14

    Chế biếnlương thực, thực phẩm

    22

    20

    14

    12

    14

     

    Riêng SXCB đường và phụ phẩm

    30

    28

    14

    12

    14

    15

    Xay xát gia công

    60

    58

    23

    21

    23

    16

    SX thuốc phòng, chữa bệnh, SP hoá dược liệu

    28

    25

    12

    10

    12

    17

    Sản xuất hàng may mặc, da, giả da

    30

    28

    15

    12

    15

    18

    Gia công các mặt hàng

    60

    58

    23

    21

    27

    19

    Sản xuất khác

    30

    28

    15

    12

    17

    20

    SXCB mặt hàng chịu thuế TTĐB

    30

    28

    13

    10

    13

    II

    Ngành xây dựng

     

     

     

     

     

    1

    Có bao thầu vật tư

    22

    22

    11

    11

    12

    2

    Không bao thầu vật tư

    37

    37

    18

    18

    20

    III

    Ngành vận tải

     

     

     

     

     

    1

    Vận tải hành khách

    38

    32

    14

    13

    15

    2

    Vận tải hàng hoá

    32

    24

    12

    11

    14

    IV

    Ngành ăn uống

     

     

     

     

     

    1

    Ăn uống bình dân

    32

    30

    17

    17

    20

    2

    KD bếp ăn tập thể ( ph/vu CN trong DN)

    22

    22

    7

    7

    9

    3

    Ăn uống cao cấp, đặc sản

    50

    46

    26

    26

    31

    V

    Kinh doanh Thương nghiệp

     

     

     

     

     

    1

    Bán buôn

    6

    6

    2.5

    2.5

    2.5

    2

    Buôn chuyến

    14

    14

    7

    7

    7

    3

    Bán lẻ

    11

    9

    7

    7

    8

    4

    Kinh doanh xe máy

    2

    2

    2

    2

    2

    5

    Kinh doanh xe ô tô các loại

    6

    6

    4.5

    4.5

    4.5

    6

    Kinh doanh vàng, bạc, đá quý

    2.5

    2.5

    1.5

    1.5

    1.5

    7

    Kinh doanh xăng, dầu, nhớt

    11

    11

    4

    4

    4

    8

    Đại lý bán hưởng hoa hồng

    5

    5

    44

    42

    44

    9

    Kinh doanh hàng nông sản

    4

    4

    2

    2

    4

    10

    Kinh doanh hàng vật liệu xây dựng

    11

    9

    7

    7

    8

    VI

    Kinh doanh dịch vụ

     

     

     

     

     

    1

    Sửa chữa cơ khí

    37

    35

    24

    24

    29

    2

    Bốc xếp hàng hoá

    50

    48

    29

    25

    29

    3

    Khách sạn, du lịch, phòng nghĩ

    70

    65

    40

    40

    46

    4

    Dịch vụ khám chữa bệnh

     

     

    31

    31

    31

    5

    Dịch vụ dạy học, dạy nghề

     

     

    25

    25

    29

    6

    Dịch vụ tang lễ

     

     

    31

    31

    31

    7

    Các loại dịch vụ KHKT chịu TS GTGT 5%

    40

    40

    25

    25

    31

    8

    Cắt tóc, gội đầu, sơn, sửa móng tay…

    50

    48

    25

    23

    29

    9

    Cho thuê nhà, cửa hàng

    60

    58

    35

    35

    46

     

    Riêng nhà trọ cho công nhân thuê

    35

    32

    23

    21

    25

    10

    Cho thuê p/tiện VT và các loại tài sản khác

    50

    48

    35

    35

    46

    11

    May mặc, giặt là, nhuộm quần áo

    40

    40

    23

    21

    29

    12

    Mô giới

    85

    85

    70

    70

    75

    13

    Dịch vụ khác ( kể cả DV chịu thuế TTĐB)

    50

    48

    29

    27

    31

     

    Ghi chú :

     

    * Cột (5),(6) : áp dụng cho hộ cá thể khoán theo định kỳ, hộ ấn định thuế sử dụng hoá đơn và hộ kê khai doanh thu, khoán chi phí.

    * Cột (7) : áp dụng cho các DN, hộ giữ SSKT gồm : hộ khấu trừ thuế, hộ TT/GTGT.

    * KVI : TX.TDM, Thuận An, Dĩ An.

    * KVII : Bến cát, Dầu Tiếng, Tân Uyên, Phú Giáo

     

    CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ

     

     

     

     

    LÊ VĂN TRANG

    ( đã ký)


     
    Báo quản trị |  

Tư vấn của luật sư có tính chất tham khảo, bạn có thể liên hệ trực tiếp với Luật sư: