3 khung giá đất đô thị giai đoạn 2020 – 2024

Chủ đề   RSS   
  • #564269 01/12/2020

    hiesutran159
    Top 150
    Male
    Lớp 5

    Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Tham gia:12/10/2020
    Tổng số bài viết (514)
    Số điểm: 6695
    Cảm ơn: 28
    Được cảm ơn 633 lần


    3 khung giá đất đô thị giai đoạn 2020 – 2024

    Khung giá đất đô thị

    Khung giá đất tại đô thị

    Pháp luật về đất đai quy định khung giá đất được ban hành định kỳ 5 năm 1 lần. Dưới đây là khung giá đất tại đô thị trong giai đoạn 2020-2024.

    Theo quy định tại Nghị định 96/2019/NĐ-CP, 3 nhóm đất phi nông nghiệp ở đô thị được xây dựng khung giá đất gồm:

    - Đất ở

    - Đất thương mại, dịch vụ

    - Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ.

    Khung giá đất được sử dụng làm căn cứ để Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất tại địa phương.

    Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào thực tế tại địa phương được quy định mức giá đất tối đa trong bảng giá đất, bng giá đất điều chnh cao hơn không quá 20% so với mức giá tối đa của cùng loại đất trong khung giá đất.

    Cụ thể, khung giá đất của 3 loại đất này tại Phụ lục của Nghị định như sau:

    1. KHUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

    Đơn vị tính: Nghìn đng/m2

    Vùng kinh tế

    Loại đô thị

    Giá tối thiểu

    Giá tối đa

    1. Vùng trung du và miền núi phía Bắc

    I

    220,0

    65.000,0

    II

    150,0

    52.000,0

    III

    100,0

    40.000,0

    IV

    75,0

    25.000,0

    V

    50,0

    15.000,0

    2. Vùng đồng bằng sông Hồng

    ĐB

    1.500,0

    162.000,0

    I

    1.000,0

    76.000,0

    II

    800,0

    50.000,0

    III

    400,0

    40.000,0

    IV

    300,0

    30.000,0

    V

    120,0

    25.000,0

    3. Vùng Bắc Trung bộ

    I

    300,0

    65.000,0

    II

    200,0

    45.000,0

    III

    160,0

    32.000,0

    IV

    80,0

    25.000,0

    V

    40,0

    15.000,0

    4. Vùng duyên hải Nam Trung bộ

    I

    400,0

    76.000,0

    II

    250,0

    45.000,0

    III

    180,0

    25.000,0

    IV

    100,0

    12.000,0

    V

    50,0

    10.000,0

    5. Vùng Tây Nguyên

    I

    400,0

    48.000,0

    II

    300,0

    35.000,0

    III

    150,0

    26.000,0

    IV

    100,0

    20.000,0

    V

    50,0

    15.000,0

    6. Vùng Đông Nam bộ

    ĐB

    1.500,0

    162.000,0

    I

    700,0

    65.000,0

    II

    500,0

    45.000,0

    III

    400,0

    35.000,0

    IV

    300,0

    22.000,0

    V

    120,0

    15.000,0

    7. Vùng đồng bằng sông Cửu Long

    I

    400,0

    65.000,0

    II

    300,0

    45.000,0

    III

    150,0

    32.000,0

    IV

    100,0

    25.000,0

    V

    50,0

    15.000,0

     

    2. KHUNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

    Đơn vị tính: Nghìn đng/m2

    Vùng kinh tế

    Loại đô thị

    Giá tối thiểu

    Giá tối đa

    1. Vùng trung du và miền núi phía Bắc

    I

    176,0

    52.000,0

    II

    120,0

    41.600,0

    III

    80,0

    32.000,0

    IV

    60,0

    20.000,0

    V

    40,0

    12.000,0

    2. Vùng đồng bằng sông Hồng

    ĐB

    1.200,0

    129.600,0

    I

    800,0

    60.800,0

    II

    640,0

    40.000,0

    III

    320,0

    32.000,0

    IV

    240,0

    24.000,0

    V

    96,0

    20.000,0

    3. Vùng Bắc Trung bộ

    I

    240,0

    52.000,0

    II

    160,0

    36.000,0

    III

    128,0

    25.600,0

    IV

    64,0

    20.000,0

    V

    32,0

    12.000,0

    4. Vùng duyên hải Nam Trung bộ

    I

    320,0

    60.800,0

    II

    200,0

    36.000,0

    III

    144,0

    20.000,0

    IV

    80,0

    9.600,0

    V

    40,0

    8.000,0

    5. Vùng Tây Nguyên

    I

    320,0

    38.400,0

    II

    240,0

    28.000,0

    III

    120,0

    20.800,0

    IV

    80,0

    16.000,0

    V

    40,0

    12.000,0

    6. Vùng Đông Nam bộ

    ĐB

    1.200,0

    129.600,0

    I

    560,0

    52.000,0

    II

    400,0

    36.000,0

    III

    320,0

    28.000,0

    IV

    240,0

    17.600,0

    V

    96,0

    12.000,0

    7. Vùng đồng bằng sông Cửu Long

    I

    320,0

    52.000,0

    II

    240,0

    36.000,0

    III

    120,0

    25.600,0

    IV

    80,0

    20.000,0

    V

    40,0

    12.000,0

     

    3. KHUNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

    Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

    Vùng kinh tế

    Loại đô thị

    Giá tối thiểu

    Giá tối đa

    1. Vùng trung du và miền núi phía Bắc

    I

    132,0

    39.000,0

    II

    90,0

    31.200,0

    III

    60,0

    24.000,0

    IV

    45,0

    15.000,0

    V

    30,0

    9.000,0

    2. Vùng đồng bằng sông Hồng

    ĐB

    900,0

    97.200,0

    I

    600,0

    45.600,0

    II

    480,0

    30.000,0

    III

    240,0

    24.000,0

    IV

    180,0

    18.000,0

    V

    72,0

    15.000,0

    3. Vùng Bắc Trung bộ

    I

    180,0

    39.000,0

    II

    120,0

    27.000,0

    III

    96,0

    19.200,0

    IV

    48,0

    15.000,0

    V

    24,0

    9.000,0

    4. Vùng duyên hải Nam Trung bộ

    I

    240,0

    45.600,0

    II

    150,0

    27.000,0

    III

    108,0

    15.000,0

    IV

    60,0

    7.200,0

    V

    30,0

    6.000,0

    5. Vùng Tây Nguyên

    I

    240,0

    28.800,0

    II

    180,0

    21.000,0

    III

    90,0

    15.600,0

    IV

    60,0

    12.000,0

    V

    30,0

    9.000,0

    6. Vùng Đông Nam bộ

    ĐB

    900,0

    97.200,0

    I

    420,0

    39.000,0

    II

    300,0

    27.000,0

    III

    240,0

    21.000,0

    IV

    180,0

    13.200,0

    V

    72,0

    9.000,0

    7. Vùng đồng bằng sông Cửu Long

    I

    240,0

    39.000,0

    II

    180,0

    27.000,0

    III

    90,0

    19.200,0

    IV

    60,0

    15.000,0

    V

    30,0

    9.000,0

    Sẽ tiếp tục cập các bảng giá đất ở nông thôn trong bài viết tới!

    Cập nhật bởi hiesutran159 ngày 02/12/2020 04:55:23 CH
     
    622 | Báo quản trị |  
    1 thành viên cảm ơn hiesutran159 vì bài viết hữu ích
    ThanhLongLS (01/12/2020)

Like DanLuat để cập nhật các Thông tin Pháp Luật mới và nóng nhất mỗi ngày.

Thảo luận